104. Phần 104- dtuyet (type done)

26/7/15
104. Phần 104- dtuyet (type done)
  • Du - du thực. Đứa ăn chơi vất mà.
    Tiễn hạ _. Xuống tay trước, ra tay trước, (nói về sự chém giết).
    Quốc _. Tay làm thuốc hay trong nước, tiếng khên thầy thuốc có tài.
    Độc _. Tay dữ tay độc, có động tối đâu thì hư hại tới đó, người độc hiểm.


    “…” Thủ. c. Lấy, chịu lấy, rước lấy.
    _ xả. Dùng lấy, hay là bỏ đi.
    Sách _. Bức sấy mà lấy, đòi mà lấy.
    Trạch _. Chọn lựa mà lấy.
    Thu _. Góp lấy, thâu góp.
    Thọ _. Chịu lấy.
    Trọng _. Thâu góp nặng.
    Nói _ thỉ. Nói nhỏ nhỏ, nói rũ rỉ.
    “…………………” – hoa chi đạo. Là đàng rước lấy họa hại, làm cho mình phải khốn.
    “………………..” Dĩ mạo – nhơn thất chi Tứ-vỏ, dĩ ngôn – nhơn thất chỉ Tề-dư. Lấy diện mạo mà chọn người thì lầm nơi người Tử-vỏ, vì ông ấy xấu người mà bụng dạ tốt; lấy lời nói mà dùng người, thì lầm nơi người Tể-dư, vì ông nầy không có khoa ngôn ngữ mà nghị luận hay.

    “…” Thư. C. Cái, mái, (nói về cầm thú).
    _ hùng. Đực cái, trông mái, bắt cặp, xứng đôi cứng cặp.
    _ hoàng. Vàng reo, vàng giả.
    Phép _. Phép làm cho vật gì vào trong bụng người ta, làm chi phải đau ốm mà chết; nói về phép Mên, Mọi, có oán thù ai thì lấy vật cứng như một miếng giăm hoặc da trâu khô, v. v. đọc phù chú cho nó nhỏ lại bằng con bọ mắt, rồi thì sai nó bay vào đồ uống; kẻ nó thù ăn con bọ mất vào bụng thì hưởng lại tâm giảm. v. v.


    “…” Thứ. c. Kẻ lấy hạng nhứt, về bậc hạng nhì; phiên, lân, tầm bậy, tiếng kêu kể; chỗ đóng đinh, chỗ ghé, quán xá.
    Bậc _. Kẻ lấy bậc nhứt, bật kế sau.
    _ hạng. Về hạng vừa, hạng nhì, hạng kẻ sau; lớp lang, số hạng.
    _ tự. Lớp lang, tầng bậc.
    _ lớp. id
    Tầng _. Id
    Ngôi _. Chỗ đứng, chỗ ngồi, tầng bậc.
    Phân ngôi phân _. (Coi chữ phân).
    _ nhứt. Bậc nhứt.
    _ nhì. Bậc nhì.
    _ mấy. Vầ hạng nào, số mấy.
    _ rốt. Hạng rốt, bậc dưới chót
    Cứ _. Cứ theo thứ lớp, cứ theo hạng, cứ theo phiên.
    Thủ _. id
    Nhứt _. Một lần, một phen
    Tiết _. Nhiều lần, nhiều phen.
    Lũ _. id
    Quân _. Chỗ đóng binh.
    “…..” Tân _. Bên đó.
    _ trạm. Chức thứ hai trong trạm.
    _ xá. Độ các vì sao đi đứng.
    Đồ _. Chỗ ghé dọc đàng.
    Lữ _. / Khách _. Quán khách, khách đi đàng
    Bà _. Bà vua thứ hai
    _ phi. Id
    _ màng thảo. Loại cổ, vị thuốc.
    _ gì. Giống gì, vật gì.
    _ người. Giống người, hạng người. Thứ người xấu xa đen đỉu.
    _ tốt. Giống tốt, hạng tốt.
    _ xấu. Giống xấu, hạng xấu.
    Tuế _. Số năm về chữa nào trong số mười hai.

    “…” Thự. c. Biên ký, nhà quan, lãnh lý.
    “…” - phân. Thự là ký tên, phân là để ngày.
    _ bố chánh. Quiền lãnh chức bố chánh.
    _ dự. Khoai mài.

    “…” Thứ. c. chúng, đông, ngô hầu, gần, vợ hầu
    _ nhơn. Chứng nhơn, dân nhờn, về hạng dân.
    _ dân./Chúng _./Lê_./ Thân _.id
    Vợ _. Vợ hầu.
    Dòng _. Dòng hầu đòi với đông chánh.
    Con _. Con hầu, con dòng thừ.
    - Cơ. Ngõ hầu, gần, hoặc là.
    “…..”- cát sĩ. Chức quan trong viện hàn lâm.

    “…” Thứ. c. Dung, tha; rộng lượng; ngoan ngùy.
    Tha _ hoặc _ tha. Dung tha.
    Nhiêu _. id
    Dong _ hoặc _ dung. Id
    _ cho. Tha cho, dung cho.
    _ mạng. Dung cho mạng sống, không giết, thứ tha cho.
    _ tội. Tha tội.
    _ tình. Nghĩ tình, rộng dung.
    _ tay. Nới tay, bớt tay, không làm dữ, không đánh đập.
    Tao _ tay cho mầy. Tao bớt tay không đánh mầy.
    Nhớ ơn tha _. Nhờ lông rộng hay tha thứ.
    “……” Trung _/ Trung hậu, ngoan ngùy. Hay suy kỹ cập nhơn.


    “…” Thử. c. Dùng cách thế mà ướm, mà làm cho biết việc ra thế nào.
    _ lòng. Ướm thử cho biết lòng dạ thế nào.
    _ tình. Id
    _ ý. Ướm thử cho biết ý làm sao.
    Làm _. Làm trước một hai lần cho biết việc.
    Nói _. Dùng lời nói mà ướm thử.
    Hỏi _. Hỏi cho biết việc thế nào.
    Coi _. Coi cho biết việc làm sao.
    Xem _. id
    _ thuốc. Thử cho biết thuốc ra làm sao.
    _ súng. Bắn trước cho biết súng tốt xấu thế nào.
    _ vật. Lấy vật gì giấu đi cùng hồi cho biết là vật gì, (cách thử bóng, thứ thầy pháp).
    _ tài. Thử cho biết tài lực ra thế nào/
    _ sức. Thứ cho biết sức mạnh yếu thế nào.
    Nêm _. Nêm một chút cho biết mùi thế nào.
    Ăn _. Ăn cho biết vị ….. ra làm sao.

    “…” Thử. c. Này, ấy.
    Bi _. Này kia; làm tài hay, phán đoán, sử khôn sử dại.
    Khéo bỉ _. Khéo làm tài hay, phán đoán thế nọ thế kia.
    _ tình. Lòng này
    _ tăm. Id
    _ ly. Lẽ này, lẽ ấy.
    Như _. Thế ấy, như vậy.
    Như _ nhi dĩ. Dương ấy mà thôi.


    “…” Thử. c. Nắng.
    Thương _. Cảm khí nắng.
    Trúng _. Chứng bị nắng mà phải mửa phải khát nước của nóng vùi
    Bịnh _ thấp. Bịnh cảm khi nắng cùng khi ướt dưới đất, phát ra nóng lạnh cùng đau nhức cả mình.
    Hàn _ biểu. (Coi chữ hàn).


    “…” Thử. c. chuột.
    “…….” – thủ lưỡng đoan. Không biết bề nào. (Con chuột trong hang muốn chun ra, thì hay quây đầu vào, trở đầu ra).
    Thơ bạch _. Thơ nói về chuyện con chuột bạch.
    _ niêm tử. Hột muồng, vị thuốc ghẻ, cũng gọi là ngưu băng tử.


    “…” Thua. N. Kém, sút, ít, không bằng nhau, thất lợi
    _ kém. id
    _ sút. Id
    _ trí. Thấp trí hơn kẻ khác.
    _ tài. Ít tài, không bằng kẻ khác.
    _ sức. Ít sức hơn.
    _ thê. Sút thê thân, không cố thế cho bằng
    _ miếng. id. Không có tài nghệ cho đủ (nói về nghề võ).
    _ hơi. Thua sự thế lấn lướt bề ngoài.
    _ thiệt. Chịu thua sút nhiều bề.
    _ lận. Mắc lận
    Chịu _ chịu thiệt. Chịu thua thiệt nhiều bề.
    Đặng _. Hơn hay là thua.
    Hơn _. id. So đo, phân bì, không chịu sút hơn.
    Nhỏ _. Nhỏ hơn.
    Nhẹ _. Nhỏ hơn; ít thua, (cờ bạc).
    Ăn _. (Coi chữ ăn).
    Dính ăn dính _. Lỡ dỡ, dính dáp; còn mắc trong vòng ăn thua, (cờ bạc).
    _ hết sự nghiệp. Thua cờ bạc phái mất hết sự nghiệp.
    _ thì _ mẹ _cha, cá sinh một lứa, ai mà _ ai. Vì lẽ phải mà nhịn, chi như sự ở đời một trang một lứa, ai ai cũng đầu đen máu đỏ, chẳng phải nhịn thua ai.


    “…” Thùa. n. Kết chỉ thêm, làm cho dễ coi, làm cho có hoa dạng.
    Thêu _. Thêu (tiếng đôi).
    Làm bông _. Làm vây vá, làm cho hư việc.
    Chỉ vôi bông _. Chỉ rối rắm.
    Nở bông _. Nở trây, nở trét (nói về bông hoa).
    _ lùa. Lới lói ra, vây vá ra, (nói vế ghẻ chốc).


    “…” Thưa. n. Tiếng nói, tiếng trả lời với kẻ lớn, như là kính nói, kính trả lời.
    _ trình. Thưa gởi, trình bày, (cũng là tiếng đôi).
    _ chường hoặc chưởng _. id
    _ thốt. Giở nói; kiện cáo sự gì.
    _ qua. Chưởng thưa trước mặt ai; gới nói sơ qua.
    _ bày. Chưởng gởi, bày tỏ.
    _ đơn. Đem đơn mà xin sự gì.
    _ kiện. id
    _ gian. Cáo gian. Cáo không thiệt.
    _ đôi. id
    _ man. Nói gian dối, có ý dối kẻ lớn.
    _ léo. Kiếm điều léo lắc mà thưa.
    _ khéo. id
    _ miệng. Nói miệng, không có làm giấy mà trình.
    _ thiệt, ngay. Gởi nói thật thà, ngay thẳng, không dám nói dối.
    _ thắt, thết. Hở khoản, không khít, không dày.
    _ rếch, rích. Thưa thớt quá.
    _ rểu _rảo./ _ rếch _ rác. id
    Vải _ che mắt thánh. (Coi chữ mắt).
    Công chuyện làm ăn _ thốt. Lêu láo không chín chắn, ít biết công chuyện làm ăn.
    _ như rổ sảo. Thưa thớt quá; không chín chắn, không biết chuyện làm ăn.
    Dựng như hàng rào _. Dùng đỡ, dạng cho có người coi chừng dỏi, ( như cho người ta ở chung quanh nhà mình mà giữ gìn cho khỏi đứa gian).
    _ công chuyện. Ít biết công chuyện, lếu láo, bơ thở.
    _ mối hàng. Buốn bán ít đắt, ít bạn hàng.


    “…” Thứa. n. Chỉ thịt, thịt có chỉ có sợ nhỏ nhỏ
    Chỉ _. id
    Da _. Da thịt, (thường hiểu là lớp thịt gần da).
    _ cây. Sớ cây, thịt cây có chỉ có sợi.
    Thú _. Cắt để vô ý, không cẩn thận, không vén khéo.
    Để thú _. id


    “…” Thừa. n. dư ra.
    _ ra. id
    _ thãi. id
    _ lừa. id
    Dư _. Id
    Thỏng _. Lếu láo, ơ hờ, vô ý. Làm thỏng thừa.
    _ ứa. dư dật, dùng không hết, bỏ ra.
    Đồ _. Đồ dư, đồ bỏ.
    Ăn _. Ăn đồ kẻ khác ăn không hết, ăn đồ bỏ
    Ăn cơm _ cả cặn. Ăn như tôi mọi, ăn đồ bỏ.
    Tao _ ra. Tao biết chán; tao không thèm nói tới; tao bỏ ra ngoài
    Môi _ lừa. Môi trề ra quá
    Chẳng ưa nói _ cho bỏ. (Coi chữ bỏ).
    _vú. Dư dùng; tiếng nói về heo con đẻ ra nhiều, vú heo mẹ không đủ cho mỗi con bú; nói chơi về người ta, gọi rằng kỉ lục thừa vù thì là kỉ lục dư số, còn chực chỗ bỏ.
    _ mối. Dư mối, bày mối ra, (mối chỉ, mối dây. v. v).
    _ trong nhà, mới ra bề ngoài. Việc chi trong nhà xử rồi mới tới người ngoài.
    _ nội chí ngoại. id. Cứ bên nội là bên cha làm trọng hơn bên ngoại, là bên họ mẹ.


    “…” Thừa. c. Vâng, chịu, nương.
    _ mạng. Vâng lệnh dạy, vâng đều truyền dạy.
    _ lệnh. id
    _ hành. Vâng làm theo iđều dạy biểu.
    _chỉ. Chức quan trong viện hàn lâm.
    _ lãnh. Vâng lãnh, lãnh lấy.
    Phụng _ thừa (minh giáo). Kính vâng theo lời truyền dạy.
    Khâm _. Kính vâng theo.
    “………….” – tuyên bố chánh sứ. Trước quan bố chánh, chuyên các việc chánh, dưới quan tổng đốc, quan tĩnh thứ hai.
    _ biện. Chức biện sự (từ tám chín phẩm).
    _ thuận. Dùa theo, nương theo kẻ khác; dua theo.
    _ thượng tiếp hạ. Dõi trên nói dưới, chỉ nghĩa là liền tiếp theo nhau.
    _trần. Văn bửng đóng ngăn dưới mái nhà để mà hứng bụi.
    “……” Đích tôn – trọng. Cháu đích tôn phải lãnh việc hương hỏa cho ông bà.


    “…” Thừa. c. Dâng, chịu.
    _ tướng. Chức quan lớn, gồm hay các việc nước.
    Phủ _. Quan phủ thứ hai.
    Huyện _. Quan huyện thứ hai.
    Tự _. Chức nhỏ lãnh việc thờ phượng trong các miếu môn của quan.


    “…” Thừa. c. Nương, nhơn, cỡi.
    _ cơ. Nhơ cơ hội, nhơn dịp, nhơn sự thể.
    _ thế. id
    _ . id
    _ mã. Cỡi ngựa
    _ xa. Ngồi xe.
    Tay _ thê. Người từng trải, biết đều, muốn trở tráo thế gì cũng đặng
    _ trừ. Nhơn ra rồi lại trừ đi; quiên châm chước (nói về công tạo hóa).
    _ ưa. Tình cớ.
    Nói _ ưa. Nhơn dịp mà nói, không có ý gì; nói việc tình cờ.
    Thần _./ Hững _. Ơ hờ, hơ hổng, vô ý gặp dịp mà bỏ qua.
    “………” – nhớn chí nguy, lợi nhơn chi tai. Nhơn khi kẻ khác phải đều gian nan tai hại, mà hại thêm.
    _ long. Duyên cỡi rồng, đẹp đôi bạn.


    “…” Thừa. n. Tiếng thế cho người vật.
    An _ phận. An bổn phận mình.
    An_ mạng. An theo mạng sồ mỉnh.
    Biết _ lòng. Biết được lòng người nào,
    Đặt _. Xí phần, giành phần, đặt cọc.
    Nói đặt _. Nói ráo trước, nói xí phần.


    “…” Thuận. c. Xuôi theo một bề, đành theo, hiệp ý cùng nhau, một lòng, hòa hảo.
    _ một lòng. Xuôi một lòng, hiệp một ý, không cải ý nhau.
    _ một ý. id
    _ một bề, một phía, một mái. Xuôi theo một phía, đành theo một phía, không nghịch nhau.
    _ một lẽ. Xuôi theo, ưng theo một cách.
    _ tùng. Id
    _ thính. Nghe theo nhau
    Ưng _. Ưng chịu.
    _ tinh. / _ lòng./ _ ý. Hiệp một lòng, đành lòng.
    _ mua_ bán. Ưng mua, ưng bán, không hiếp nhau.
    “…………” Mãi mại _ nhơn tình. Đành mua thì mua, đành bán thì bán, chẳng ép ai cũng chẳng cấm ai.
    Lời _ lẽ êm. Đều nói hòa nhã, dịu dàng.
    _ tiện. Xuôi xả, được thể.
    _ gió. Gió xuôi.
    _ phong. Id
    _ buồm xuôi gió. Tiếng chúc cho kẻ đi thuyền.
    _ con nước. Xuôi con nước.
    _ tay. Nhằm phía dễ, không có trái tay.
    _ cách. Nhâm cách ………..
    Cữa _. Xưa là cữa co, người ta không muốn cho nó co, thì cải là cữa thuận, chính là cữa kinh đô nước Đai-nam.
    Đâu _. Hàn đâu cũng chịu phép nước.
    Qui_. id
    _ trị. Hiệu vua thứ nhứt đời nhà Thanh bây giờ.
    _ cảnh. (Coi chữ cảnh).
    _ giao. Ưng giao, đánh giao.
    _ vợ_ chồng. Vợ chồng đồng ưng; đồng cợ đồng chồng.
    “………………” - thiên ứng nhơn. Thuận lòng trời, xuôi lòng người (nói về vua chúa).
    “………………”- Sinh _ tử an. Ở đời làm phải, chết an theo mạng trời; ấy là làm lành chết lành.
    “………………”- dân sở hỉ. Thuận theo sự dân ua; lòng dân thuận thì là tốt.
    _ phong nhỉ. (Coi chữ lý).
    Mùa _ mùa nghịch. Từ Quảng trở ra, người ta làm ruộng hai mùa, một mùa dễ một mùa khó, cũng gọi là mùa trái, mùa mặt.
    Bên _bên nghịch. Bên xuôi bên ngược; giả như con mắt sáng về bên thuận, con mắt đui về bên nghịch, cũng gọi là con mắt thuận con mắt nghịch. Tay hữu hiểu là về bên thuận, tay tả hiểu vể bên nghịch v. v.
    Hàm _. Nóc phủ thuộc về Bình-thuận, giáp địa phận Phước-tuy (Bà-rịa).
    Tự _. Chịu làm hòa, không kiện cáo nhau nữa.
    Lập thờ tự _. Làm giấy chịu làm hòa cùng nhau.
    Khiêm _. Ít xuôi, không được như ý, (thường nói về mùa màng, gió, nước).


    “…” Thuấn. c. Tên vua thánh, làm vua Trung-quốc, trước chúa ra đời 2258 năm.
    _ nhựt, Nghiêu thiêu. Ngày Thuấn, trời Nghiêu; ấy là thái bình kiểng tượng.
    “………….” Nữ trung nghiêu _. Trong những đờn đà, mà có người đức hạnh như vua Nghiêu, vua Thuấn. (Tiếng khen nữ công nữ hạnh).
    Ruộng _. Ruộng trời làm, có voi cày, có chim làm cỏ.


    “…” Thuần. c. Tập rồi, quen thuộc rồi, sửa trị rồi, đã ra dịu dàng.
    _ thục. Đã tập rồi. Thành thuộc rồi. (Trâu, ngựa).
    _ tính. Tính nết đã dịu dàng.
    _ tay. Quen tay, nhuần tay.
    Ngựa _. Ngựa tập quen rồi, hết chứng.


    “…” Thuần. c. trọn vẹn, tinh anh.
    _ linh. Thật là linh thiêng.
    _ thần. id
    _ nhứt. Trọn vẹn, tinh anh, chẳng có xen lộn.
    _ đức. Trọng bề đạo đức; đức hạnh vững bền.



    “…” Thuần. c. (Chuẩn). Chắc chắn, thật thà.
    _ phong. Phong tục tốt.


    “…” Thuẫn. c. Đồ đỡ mũi thương, giống hình cái khiên mà dài; vật chỉ có hình tròn như tràng gà.
    Cái _. Đồ đỡ làn tên, mũi giáo.
    Dang _. Hình dáng tròn mà dài.
    Bánh _. Thứ bánh xốp đổ ra hình tròn tròn.
    Nón _. Nón tròn mà dài.
    Mè _. Thứ kẹo mè
    Diều _. Diều giấy giống hình cái thuẫn.


    “…” Thuật. c. Học lại, kể bày, noi theo.
    _ chuyện. Kể chuyện.
    _ lại. Nói lại, lọc lại.
    Kẻ chỉ _ sự. (Coi chữ kẻ).


    “…” Thuật. n. Chước móc, phù phép
    _ pháp, hoặc pháp _. Phù phép, phép ma, phép làm nhiều sự lạ lùng, dường như là phép ma.
    Phép _. Id
    Trí _.Chước khôn khéo, trí bày vẽ khéo léo, (cuộc làm đồng hồ, tàu khói v.v.)
    Tâm _. Chước lòng, sự mình dốc lòng, dùng lòng thế nào, làm thật xấu, thì là dùng lòng xầu.
    Yêu _. Phép ma, chước quỉ, phép tà vạy chẳng phải là phép dùng trí, (công chuyện thầy pháp).
    Tà _. id


    “…” Thúc. c. Giục giả, hối hấp, gấp gáp, bức nhặt.
    Thôi _. Hói giục.
    _ tới. Tới gần quá, thét tới, bức lắm, giục tới dồn tới.
    Nhặt _. Thúc tới nhặt quá Đồng hồ nhặt thúc.
    Cấp _. Gấp rúc.
    Hơi nhạt _. Hơi thở nhặt, thở gấp.
    _ thuế. Giục phải đóng thuế cho mau.
    _ linh. Giục phải điền linh cho kịp.
    _ voi. Giục voi tới.
    _ ngựa. Giục ngựa đi cho mau.


    “…” Thúc. C. Bó, buộc.
    Câu _.Làm bó buộc, ép uổng.
    “………………….” – thủ vô sách. Bó tay mà chịu, không còn chước gì, không làm không đặng.
    Trói _ kế. Trói hau cánh tay niệt lại sau lưng.
    Nhứt _. Một bó.
    “………” _ ước. Điều giao ước.
    Quản _. Coi xét giữ gìn. Mắc quản thúc thì là mắc phép coi giữ không được thong thả.
    Kèm _. Kèm giử. Kèm thúc con nít cho nó học.


    “…” Thúc. n.
    Lúc _. Lui cui, lục đục, xây ra xay vô trong một chỗ.
    Đi lúc _. Đi lầm lũi, đi chậm chậm.


    “…”Thúc. C. Chú, em cha.
    _ phụ. Id
    Bá _ . Chú bác
    Quốc _. Chú vua


    “…” Thục. c. Chuộc, thề rồi sẽ chuộc.
    _ hồi. Chuộc lại.
    Thu _. Chịu tiền mà chuộc tội.
    _ tội. id
    _ mạng. Chịu tiền mà chuộc mạng sống.
    Dí kim _ hình. Dụng tiền mà chuộc hình phạt.
    _ già cha mãi. Thế ruộng nhiều tiền, chuộc không nổi, thì là cha bán.
    Thế _. Thế đỡ rồi sẽ chuộc.
    _ ruộng. Thế ruộng pấy tiền cùng giao chuộc lại.
    Ruộng _. Ruộng người ta thế.
    Cứu _. Cứu chuộc, ơn cứu chuộc, làm cho khỏi tội tình.


    “…” Thục. c. Chín, nấu chín, thuộc.
    Thuần _. (Coi chữ thuần).
    Thành _. Học tập nhuẩn nhã.
    Ruộng _. Ruộng đã khai phá, đá thành điền, ruộng hóa căn, đã làm rồi.
    Đất _. Đất thuộc, đất đã trồng trỉa, đất đã vỡ sẵn.
    _ địa. Củ sinh địa đã nấu rồi, vị thuốc bổ.
    _ độc. Đọc thuộc lòng.
    “………..” – thủ. Tay tàng trải, người biết việc.
    “………..” Am _. Quen thuộc.


    “…” Thục. c. (Tục). Nói
    Lục _. Lần lần, nối theo sau.
    _ huyên. Nối đây đờn, chỉ nghĩa là chấp nối, cưới vợ khác
    Tử bất khả phục sinh, đoạn bất khả phục _. Chết chẳng lẽ sồng lại, dứt chẳng khá nổi lại.


    “…” Thục. c. Lành
    “…..” – thác. Lành dữ, tốt xầu.
    _ thứ. Gái lành, gái nết hạnh.
    Yêu điệu _ nữ. Dịu dàng gái lành.


    “…” Thục.c . Tên nước, tên xứ ở bên Trung-quốc.
    _quì. Loại hoa quì.


    “…” Thức. c. n. Các kiểu, kiểu vở; không ngủ; ngủ dậy; sắc dạng.
    _ bục. Màu trắng như bạc.
    _ trắng. Vẻ trắng tinh.
    _ trắng, xanh, đỏ, vàng, đen. Về ngũ sắc,
    Trúng _. Nhầm cách thức.
    Định _ lệ. Định thể lệ.
    Tân _. Kiểu mới, về mới. Xe tân thức thì là xe kiểu mới.
    _ dậy. Đã ngủ mà dậy, thôi ngủ, làm cho thôi ngủ, làm cho chở dậy.
    _ nó dậy. Đánh động cho nó tỉnh thức.
    _ giấc. Đương ngủ mà thức dậy.
    _ thôi. Thức, (tiếng đôi), không ngủ
    _ khuya. (Coi chữ khuya).
    _ trường. Thức luôn luôn, thức cả đêm.
    _ trắng con mắt. Thức quá sức.
    _ thường xuyên. Thức hoài hoài, bữa nào cũng vậy.
    Tỉnh _. Thức dậy tỉnh táo, không có bớ sớ
    Say _. Lẹ thức, nge động liền thức, không có mê ngủ.
    _ nhắp. Thức ngủ
    Mới _ nằm, nó đã tới. Mới thức dậy hãy còn nằm, là khi gần sáng, mà nó đã tới thì chỉ nghĩa là nó tới sớm quá.


    “…” Thức. c. Biết, hay biết.
    Trí _. Hay biết.
    Kẻ tri _. Kẻ mình quen biết.
    Quiên _. id
    Người kiến _. Người học hành nhiều; người tầng trải.
    Bất _ thi vụ. Chẳng biết chuyện đời, chẳng biết thì thế.
    Học _. Người học biết nhiều.

    “…” Thực. c. Ăn.
    Ẩm _. Ăn uống.
    Cầm _. Ăn, ằn cầm chừng, ăn cho khỏi đói.
    Lương _. Đồ ăn, gạo thóc.
    Đồ hỏa _. Đồ dùng mà nấu nuống, cũng là đồ ăn.
    _ khách. Khách ăn, kẻ kiếm ăn.
    Du thủ du _. Ăn chơi vất mả, chẳng lo đến công việc làm.
    “…….” _ đức ẩm hòa. Ăn đức uống hòa, cuộ c thái bình, phong tục tốt, thiên hạ no ấm.
    “…………..” Tự _ kì lực. Ăn thừa sức mình, nghĩa là mình làm lấy mà ăn không nhờ của ai.
    Trúng _. Trúng nhầm vật ăn khủng hạp mà phải bệnh.
    Thương _. Id
    Vật _. Vật ăn, đồ ăn.
    “……….” _ nhơn tài cứu nhơn tai. Ăn của người, cứu người ra khỏi tai hại, hễ ăn của người thì phải cứu giúp người.
    _ thủy. Ăn nước tới mực nào, (nói vê ghe thuyền).
    Tuốc tiêu _. Thuốc làm cho vật ăn mau tiêu, lạt, khi nhiều khi ít, bữa có bữa không, không thường.
    “……………….” Nhơn mạc bết _ nhi tiền tri kỳ vị. Người ai chẳng ăn, mà ít kẻ biết mui, chỉ nghĩa là ít người biết đạo lý.
    “…………………..” nam _ như hổ, nữ _ như miêu. Trai ăn như cọp, gái ăn nhừ mèo; trong sự ăn uống con trai phải ăn cho mạnh, con gái ăn nhỏ nhẻ cùng cho có nết.
    “…………..” Khai vị tần -. Làm cho mở tì vị, cùng chịu vật ăn; làm cho ăn uống đặng.
    Lộc _. Phần mình hừog dung ở đời.
    Cây lộc _. Cây làm có nhiều nhánh có thể để bánh để đồ cúng thí trong lúc làm chay.
    “…………” Ta lai _. Ấy lại mà a7n, chỉ nghĩa là mời ăn mà không kính. Tích rằng có ngừoi đói quá, tới nhà thi thực, chủ thì đưa đồ ăn, mà không trọng tiếng mời, ngừoi đói trợn con mắt mà rằng ta không chịu đồ ta lai thực, mới ra đói khát dừong nầy. Chủ thì chịu chẳng phải, y cũng khơng chịu ăn mà chết.


    “…” Thực. c. Trồng, vun trồng.

    Hoá _. Lo phưong sunh lợi, kính dinh cho có tiền của.


    “…” Thực. c. Ăn khuyết.
    Nhựt _. Mặt trời bị mặt trăng áng, hoá ra u ám.
    Nguyệt _. Mặt trăng bị trái đất áng, hoá ra tối tăm.


    “…” Thuê. n. Muớn.
    _ muớn. id
    _ người. Mướn người.
    _ ghe/thuyền/đò. Mướn ghe, thuyền vân vân
    Làm _. Làm công mà ă tiền.
    Làm _ làm mướn. id
    Ở _ ở mướn. Ở làm công việc cho ai mà ăn tiền hay trừ tiền.


    “…” Thuế. C. Phần mọi người phải đóng cho nhà nước.
    _ vụ./ _ viết./Quan _. id
    _ đinh. Thuế bổn than, thuế dân.
    _ nhơn. id
    _ thân (mân). (mân là tiếng chuỗi phải phụ thêm).
    _ đầu người. id
    _ điền, ruộng, diền trang. (cùng thập vật). Thuế ruộng đất. (Thập vật là tiền bao đệm phải phụ them).
    _ đất. Thế thổ trạch, vu đậu cùng các thứ cây trái v. v.
    Tiền _. Tiềng dùng mà đóng thuế.
    _ sai dư. Thuế lẽ loi, thuế tiền đóng trội; thuế phụ ngoài.
    Xâu _. Công việ phải làm cho quan cùng là thuế quan.
    Sưu _. id
    Trường _. Chỗ đóng thuế hay là thâu thuế.
    Đánh _. Định phải chịu thuế là bao nhiêu.
    Chinh _. id
    Đóng _. Đem tiền thuế mà nạp cho quan.
    Nộp _. id
    Nạp _. id
    Đóng _. Id. ( nói về lúa gạo)
    Miễn _. Khỏi đóng thuế.
    Trộn xâu lậu _. Không chịu xâu thuế, người không căn cước.
    _ chánh sắc. Thuế món gì phải nạp món ấy, như thuế lùa phải nạp lúa.
    _ chiết sắc. Thuế cho dung tiền hay là tính ra tiền mà nạp, như thuế lúa cho tính tiền v. v.


    “…” Thuế. Thuyết.
    _ khách. Người mưu sự, bày biểu chuyện lợi hai.
    Du _. Đi nói dạo, lấy sự học biết, nói việc lợi hại làm cho vua chúa nge, mà cho làm quan tắt, như thời chiến quốc.


    “…” Thui. n. Đốt sơ, dung lửa ngọn làm cho cháy phái ngoài.
    _ đối. Và thui và đốt, cũng là tiếng đôi
    _ long. Đốt cho cháy long.
    _ trâu. Đốt cả con trâu làm cho chất hết long nó.
    _ kiêu. Dùng lửa ngọn mà đốt kiến.
    Kiến _. Kiến bu, kiến lợp vào mà cắn
    _ thuyên. Đốt sơ be thuyền cho khỏi hà ăn.
    Đen _ _. Đen mỏ, đen lắm.
    Đen _. Id
    Đen thâm _, trụi lâm lủi. Bộ đen mỏ cùng trơ trọi.


    “…” Thúi. n. (Thôi).
    _ thu. Id
    _ hoặc, nặc, ôm. Thúi quá.
    _ _. Có mùi thúi, thúi ít.
    _ thây. Tiếng mắng đứa hư nhớp.
    Nhiều sãi _ ma, nhiều người ta _ cứt. Nhà dòng ngtuời ở thì chẳng khối sự rầy rà.
    Dây _ địt. Loài cổ mình dây, bông thúi, vị thuốc tiêu bổ, đâm lá nó cho ngựa uống thì ngựa mập, cũng dung mà bóp sữa.

    “…” Thùi. n.
    _ lui. Lui lại, thôi lui, thụt lui;
    Đi _ lui. Đi thôi lui, thôi hậu.
    Đen thui _. Đen mỏ, đen lắm.


    “…” Thuý. n.
    La _. Tấm lót lung ngựa, cặp duới yên ngựa.
    Ve _. Ve nhỏ.


    “…” Thuỳ. C. Bờ cõi xa.
    Biên _. id
    Trấn biên _. Trấn giữ cõi xa.
    Ngữ biên _. Phòng giữ chốn bờ cõi.


    “…” Thuỵ. c. Hàm ân, chữ phong tặng kẻ chết.


    “…” Thuỳ. c. Ai.
    _ hà. Ai.
    “……………..” Y _ chi cưu. Ấy là lỗi ai.
    "..." Thuỷ. c. Loài kim loại mỏng, màu trắng như bạc; nước.
    _ ngân. (Coi chữ ngân).
    _ tinh. Loài kim trong suốt, loài chai đá trong trắng tinh anh.
    _ hỏa du. Dầu lửa, dầu hôi.
    Đâu đâu cũng là _ thổ quốc vưong. Ở đâu cũng là dân trời, tôi vua.
    Phong _. (Coi chữ phong).
    _ thần. Thần nước.
    _ tê./ _ phủ./_ quan. id
    _ tộc. Các loài cá trạnh ở dưới nước.
    Vệ _. Vệ quân linh thuộc về việc thuỷ.
    Quan bộ _. Quan thựong thơ hay về việc thuỷ.
    _ sự đê đốc. Quan thống lãnh các đạo binh thuỷ.
    _ bộ. Việc dứoi nước, việc trên bộ, đàng thuỷ, đàng bộ.
    _ thũng. Bịnh sung da thịt, dây những nước.
    _ tụ. Chỗ nước tụ lại; ao, hổ.
    _ đại thuyền tự cao. Nứoc lớn lên, tự nhiên thuyền cũng cao lên. Tăng đỡ nhau, làm cho trọng sự thể.
    _ tiêu hoa. Thứ cổ dài lá, hoa thơm, ưa ,mọc dưới nước.
    _ chi ma. Loài cây cổ kêu tên ấy.
    Chưng cách _. (Coi chữ chưng).
    Nấu cách _. Cũng làm một thể, mà dụng lừa già hơn.
    Thực _. (Coi chữ thực).
    Kho _. Kho trử đồ dung việc thuỷ.
    “…………………..” – khả dĩ tải châu, diệc khả di phúc châu. Nưoc chở thuyền đựoc, mà cũng có thể làm thuyền phải úp, lời vi dụ dân làm tôi vua, mà cũng có khi làm hại tới vua.
    “…………………..” Nghị huyệt tri _. Kiêu biết chỗ có nước mà làm ổ, hê chỗ có ổ kiến thì sao cũng có nứoc, ấy là đều Quan-trọng nghĩ ra.


    “…” Thuyên. c. Khá, lành bịnh.
    _ bịnh. id
    An _. Lành mạnh.
    Giãn _. Dứt cơn bịnh.

    “…” Thuyên. C. Càn phân, phân bổ (nói về viên quan).
    _ bổ. id
    _ chức. Bổ đi lãnh chức gì.
    _ đi. Bổ đi, nhấc đi.


    “…” Thuyền. c. Ghe thuyền, đồ đóng có thể mà đi sông đi biển.
    _ bè. id (Tiếng đôi).
    _ lớn. id
    Ghe _. id
    Hải _. Thuyần đi biển, ghe biển.
    Giang _. Ghe sông.
    Xuống _. Xuống dưới ghe.
    _ bác vọng. Một thứ ghe biển, ghe câu.
    Chiến _. Ghe đánh giặc, ghe chiến, tàu chiến.
    Hoả _. Tàu lửa, tàu khí.
    Gia hải _. Ghe biển, ghe cữa.
    _ hải đạo. Thuềyn vận bình lưong theo đàng biển.
    _ nan. Ghe đương rắp bằng nan tre.
    Hàng _./ Bổn _. Hành quân lính.
    _ trang. Vệ nhứt.
    _ tả. Vệ nhì
    _ hữu. Vệ ba.


    “…” Thuyết. c. Nói; lời nói; lời dạy.
    Tà _. Lời tà mị, đạo dị đoan.
    _ hoang. Nói láo.


    “…” Thum. n. Chỗ thợ bán che sơ bảng nhánh lá cây, để núp mính mà bán nai hươu.
    Ngồi _. Ngồi rình trong thum.


    “…” Thùm. n. Mùi hôi như mắm trở, gần thúi.
    _ _. id
    Nge mùi _ _. Bay mùi hôi thúi ấy.
    Nước mắm _. Nước mắm gần thúi.
    Ùm _. (Coi chữ thũng).


    “…” Thun. n. Súc mình, có thâu lại, rút lại.
    _ lại. id
    _ mất. Thụt đi mất
    Lưỡi thụt, dái _. Lưỡi thụt vào trong họng, dái thụt vào trong mình (nói về bịnh thổ tả nặng).
    Dây _. Thứ dây bằng mủ cây, kéo dài ra mà buông ra thì nó súc lại.


    “…” Thùn. N. Trùn, thụt vào, rút vào.
    _ thụt. id
    _ đầu. Trùm đầu; thụt đầu vào.


    “…” Thung. c. Thứ cây chịu lạnh.
    _ huyên. Cha mẹ
    _ đường. Cha.
    Nhà _. id
    Rừng _. Rừng; cha mẹ.
    Cụm _ huyên. id
    _ cội huyên ngành. id


    “…” Thung. C.
    _ dung. Thong dong, vô sự, rảnh rang.
    Nhục _ dung. (Coi chữ dung).


    “…” Thụng. n. Dùn lại, dụng dịu, không thẳng, không sát.
    _ thịu. id
    Bùng _. (Coi chữ bùng).


    “…” Thúng. c. Đồ đuơng bằng tre mây, khắc mặt, để mà đựng lúa gạo.
    _ mủng. Thùng lớn, mủng nhỏ. Cũng đương một thể; cũng là tiếng đôi.
    _ cái. Thúng lơn nhứt, thùng chứa,
    _ giạ. Thúng lường, thế cho cái giạ; thúng đong bằng một giạ.
    Lành làm _ lủng làm mê. Lành dung như cái thúng, lung dung làm cái mê hốt rác. Có việc dung hoài; tiếng ngâm đứa ở tháo trút; không muốn làm tôi.
    Bằng cái _. Tiếng phồng chừng, chỉ vật là bao lớn