108. Phần 108 - stickman (type done) Thu Hòa (soát xong)

26/12/15
108. Phần 108 - stickman (type done) Thu Hòa (soát xong)
  • Bài viết có trong file đính kèm.

    ‘…’ Biểu thị vị trí có kí tự Hán, Nôm,…

    Những chữ viết màu đỏ biểu thị chữ gốc bị sai chính tả hoặc chưa xác định…


    Lưng ---. Lưng nổi xương sống cong vòng, lưng khum khum.

    Con --- nhử con cá. Dùng mồi nhỏ mà nhử con cá lớn; mất ít mà được nhiều.

    Mồi ---. Mồi nhỏ, lễ vật nhỏ mọn; ấy là nghề những người làm quan nhỏ, đi lễ cho quan trên ít, mà góp dân, ăn dân thì nhiều.

    Đuôi ---. Vật chi sau đuôi rẽ hai mà úp lại, như cái đuôi con tôm.

    Ghe đuôi --- then trỗ. Ghe chở cá đồng, (coi chữ ghe).


    ‘…’Ton. n.

    --- lót. Đút lót; mua lòng kẻ lớn.


    ‘…’ Tòn. n.

    --- ten. Bộ thòng xuống cùng đông đưa.

    Đánh --- ten. Đeo thòng thòng, đưa qua đưa lại.

    Đưa --- ten. Đưa qua đưa lại mà hổng lên.


    ‘…’ Tỏn. n. Tiếng trống nhỏ.


    ‘…’Tôn. c. Cao, trọng, tặng lên.

    --- kính. Hết lòng cung kính, lấy làm cao trọng, kính trọng.

    --- trọng. id. Quí trọng, sang trọng.

    --- tánh. Tiếng hỏi họ kẻ lớn là họ gì.

    --- xưng. Cách hỏi danh hiệu kẻ lớn; xưng tặng, kêu tặng.

    --- lên. Tặng lên, kính nhấc lên.

    --- vương. Kính nhắc lên làm vua, tặng lên ngôi báu.

    --- quí. Sang cả.

    --- . Tiếng tặng xưng kẻ làm thầy.

    --- trưởng. Kẻ trưởng thượng, đáng kính trọng.

    --- huinh. Tiếng xưng tặng kẻ lớn hơn mình.

    --- ti (thượng hạ). Cao thấp, lớn nhỏ.

    Chí ---. Rất cao sang.

    Thiên ---. Đứng cao trọng ở trên trời, (nói về Phật).

    Nguơn thi thiên ---. Đấng làm cội rễ ở trên hết, đầu hết, (Phật).


    ‘…’ Tôn. c. Cháu; tên họ.

    Tử ---. Con cháu.

    Đích ---. Con con trưởng nam.

    Tằng ---. Con đứa cháu, cháu ba đời.

    Huyền ---. Con con đứa cháu, cháu bốn đời.

    Viễn ---. Cháu xa.

    Hoàng ---. Cháu nội vua.

    Công ---. Cháu vua.

    Thiên ---. Nàng tiên gọi là Chức-nữ.

    Ngoại ---. Cháu ngoại.

    --- quởn. Tên ông vua đời Tam-quốc.


    ‘…’ Tốn. c. n. Hao phí, uổng phí, hư mất, tổn thất.

    --- hao hoặc hao ---. id.

    --- kém. id.

    --- công. Mất công, uổng công.

    --- của. Mất của, uổng của.

    --- tiền. Mất tiền, uổng tiền.

    Sợ ---. Sợ hao phí, sợ mất.


    ‘…’ Tốn. c. Thuận, quẻ thứ năm trong tám quẻ.

    Hướng ---. Hướng đông nam.

    Gió ---. Gió đông nam.

    --- ngôn. Lời nói dịu dàng, hòa nhã.


    ‘…’ Tồn. c. Còn; gìn giữ, dành để.

    Chỉ ---. Còn lại, động lại.

    Để ---. Để dành, để dồn.

    Bảo ---. Giữ gìn, bảo bộc.

    Ôn ---. Hòa nhã, trung hậu.

    --- tền. Bộ nặng nề, bề bộn.


    ‘…’ Tổn. c. Tổn hao, hao mòn, giảm bớt.

    --- phí hoặc phí ---. Tổn hao, xài phí.

    --- thất. Thất thoát, hư mất, hư hao, (thường nói về sự làm mùa).

    --- thương. id.

    --- hại. Hư hại, thiệt hại.

    Hao ---. Hư hao, hao mòn.

    Ho ---. Chứng ho khúc khắc một đôi tiếng mà làm cho phải gầy mòn.

    --- đức. Bất nhơn, thất đức, mất phước đức.

    ‘…’ Tốn. c. Nhường, khiêm nhường.

    Khiêm ---. id.

    --- nhượng. id.


    ‘…’ Tơn. n. Tiếng trợ từ.

    Lơn ---. (Coi chữ lơn).


    ‘…’ Tợn. n. Mạnh bạo.

    Dữ ---. Hung dữ, lung lăng, hung ác.

    Hung ---. id.


    ‘…’ Tớn. n.

    Làm bớn ---. Làm bộ lăng xăng, ham hố; làm bộ rộn mà đi đâu.

    Trầu cau bớn ---. Trầu cau rộn ràng.


    ‘…’ Tờn. c. (Tần).

    --- thỉ hoàng. Danh hiệu ông vua đốt sách, chôn học trò, (đời nhà Tần).


    ‘…’ Tởn. n. Hãi kinh việc trước, răn mình chừa cải.

    --- kinh. id.

    --- đòn. Bị đòn mà thất kinh, nhớ sự phải đòn mà sợ.

    Một lần cho --- đến già. Bị một lần rồi, phải răn sợ cho đến già.

    --- chưa? Biết sợ chưa, có khớn chưa, có răn mình chừa cải chưa?

    Chưa ---. Chưa biết sợ, chưa khớn, chưa chừa.

    ‘…’ Tong. n. Bộ ốm mà dài.

    Ốm ---. Ốm nhom, bộ cà nhom, ốm lắm.

    --- teo. id.

    --- tớt. id.

    Con cà ---. Loại nai hươu, mình thót lại mà cẳng cao.

    Cá lòng ---. Thứ cá con con, bằng trang ngón tay, hay ăn trên mặt nước cũng hay rúc rỉa.

    Rúc rỉa như cá lòng ---. Tiếng trách người hay xin xỏ, hay bòn mót của kẻ khác.


    ‘…’ Tòng. c. Thứ cây hay chịu sương nắng.

    Cây ---. id.

    --- cúc. Anh em bạn.

    --- . Cây tòng cây bá, là hai thứ cây bền chắc, sống lâu.

    Tranh --- xích tụi. Màn chắn, tượng liễn, đồ trang sức.

    ‘…’Tuế hàn trí --- bá chi tâm. Năm lạnh mới biết tính cây tòng cây bá, có hoạn nạn mới biết lòng người.


    ‘…’ Tòng. c. Bụi rậm.

    --- tạp. Rậm rạp.

    ‘…’ Vị --- khu tước. Lùa chim về rừng bụi, đối với câu vị uyên khu ngư ‘…’ nghĩa là đuổi cá về vực sâu, ví dụ kẻ bất nhơn không biết nuôi dân, làm cho dân phải bỏ xứ mình mà tìm tới chỗ có nhơn.


    ‘…’ Tông. c. n. Dòng, họ, cội rễ; đụng chạm.

    --- tộc. Dòng họ.

    --- thân. Bà con ruột rà.

    --- chi. Dòng dõi, nhánh bà con, con cháu.

    --- phái. id.

    --- môn. id.

    Đồng ---. Đồng một họ, một dòng.

    Ngoại ---. Họ ngoại.

    Qui ---. Về cùng dòng dõi, về cùng cha mẹ, bà con; gái bị chồng để phải về phải về cùng cha mẹ, gọi là qui tông.

    ‘…’ --- đồ. } Gốc tích bà con, dòng họ,

    --- tích. }mục lục, phổ húy.

    Kể --- đồ. Kể môi mang, gốc tích.

    Kể --- tích. id.

    --- miếu. Nhà thờ tổ tiên, miếu thờ ông bà.

    --- chạm. Đụng chạm.

    --- phải. Tuông nhằm, đụng nhằm.

    Đục ---. Thứ đục lớn.

    --- ra. Tuông ra, xông đụt mà ra.


    ‘…’ Tống. c. Đưa, đuổi, xua đuổi.

    Hộ ---. Cầm binh khí đưa đi, hộ giữ dọc đàng.

    Lục ---. Sao ra mà gởi đi các nơi, (nói về giấy việc quan).

    --- khứ; --- lôi --- khứ. Đuổi quách, bắt một hai phải đi đi, không cho ở.

    --- đi. Đuổi đi.

    Đuổi ---. Đuổi ngay, đuổi đùa.

    ---. Xô mạnh.

    --- tai, ách. Làm phù pháp mà đuổi tà thần hay làm tai nạn.

    --- hỏa, hỏa bộ. Làm phép mà trừ hỏa tai, đuổi con hỏa.

    --- vô khám. Lùa vô ngục, bắt vào trong ngục, bỏ vô khám.

    Nước chảy ---. Nước chảy mạnh, nước chảy đùa.

    Nói hống ---. Nói lớn lối, rộng miệng lớn tiếng.

    --- khách. Đưa khách đi, cũng là tống quái.

    --- chung. Đưa đám ma, lo việc chôn cất.

    --- táng. id.

    ‘…’ Dưỡng sinh --- tử. Nuôi kẻ sống, chôn kẻ chết.

    --- hỏa hổ. Lớp nạp già thuốc hơn, để cho hỏa hổ bật ra phát ra cho mạnh.

    Đạn ---. Đạn lớn nạp phía sau để cho nó đưa đạn chài.


    ‘…’ Tống. c. Nước Tống, nhà Tống, (Trung-quốc).

    Lữ ---. Nước Ma-ni.


    ‘…’ Tổng. c. Tóm, gồm; một địa phận chừng năm, mười làng.

    --- lãnh. Chức lãnh binh.

    --- binh, nhung. Tước quan võ gồm hay việc binh.

    Thiên ---. Tước quan võ hay một trăm binh.

    Bả ---. Tước quan võ dưới bậc Thiên-tổng.

    Chánh --- tài. Tước quan lớn chủ trương việc gì, (như làm lịch làm sách v. v.).

    --- suất. Gồm việc đốc sức.

    --- quản. Chức quan đời xưa gồm hay một lộ, gọi là Lộ tổng quản, so theo chức chế thời nay thì là quản đạo.

    --- luận. Sách luận rút ra các chuyện trong sử.

    Phần ---. Một địa phận nhỏ ở trong một huyện chia ra, có chừng năm, mười làng, để cho một người nào trong các làng ấy lựa ra làm đầu, đốc việc binh lương, tuần phòng trộm cướp, cũng gọi là dân quan.

    Cai, phó ---. } Người làm chánh, người làm

    Chánh, phó ---. } phó đốc sức trong một phần tổng.


    ‘…’ Tóp. n. Nhót, teo, ốm quá.

    --- riết. Nhót mình còn có một chút, nhỏ quá.

    Cái mặt --- riết. Cái mặt nhỏ quá, nhọn quá.

    --- khô. Teo riết lại như củi khô.

    --- vạt. Ốm nhom, còn xương với da.

    --- mỡ. Cái xác mỡ; thịt mỡ thắng rồi, teo lại còn xác.


    ‘…’ Tốp. n. Đoàn, lũ.

    Một ---. Một lũ.

    Hai ---. Hai lũ.

    Từ ---. Từ lũ, từ bọn.

    Làm hốp ---. Làm gấp quá, vội vàng quá.


    ‘…’ Tót. n. Rút ra, quá khỏi, hơn, nhọn, vót.

    --- gươm. Rút gươm.

    --- chúng. Hơn chúng, hơn nhiều người.

    --- khỏi. Quá khỏi.

    --- non --- núi. Quá lắm.

    Đi ---. Đi lẹn, đi mất.

    Chun ---. Chun tuốt.

    Lót ---. (Coi chữ lót).

    Nói --- tét. Nói keo kéc, ngầy ngà.

    Cây --- ngọn --- đọt. Cây vót ngọn, nhỏ ngọn, nhỏ đọt.


    ‘…’ Tọt. n. (Tiếng tục).

    Đâm ---. Đâm ngay, đâm tuốt.

    Chạy ---. Chạy tuốt, chạy ngay vào. Thọc cây thông hồng vào miệng súng, nó chạy tọt.

    ---. Tiếng con gà chọi thua chạy mà kêu.


    ‘…’ Tột. n. Thấu đến nơi rồi, đến nơi, đụng đến, cùng rồi.

    Cùng ---. Cùng rồi, hết rồi, giáp rồi, đến nơi rồi.

    Theo --- . Theo cho đến chỗ ổ, chỗ ở.

    --- ngọn. Đến ngọn rồi, thấu ngọn.

    --- phẩm. Đến phẩm cao hơn hết, không còn phẩm nào nữa.

    --- chơn. Đau thốn dưới chơn, giả như hai cái xương đụng lấy nhau.


    ‘…’ Tốt. n. Xứng đáng, nên thế, lịch sự, đẹp đẽ, tử tế, đối với tiếng xấu; nhiều, mạnh.

    --- lành. id.

    Xinh ---. Đẹp đẽ.

    Tươi ---. Toàn hảo, mới tốt.

    --- nết. Đằm thắm, dè dặt, dịu dàng, không hốp tốp, nóng nảy.

    --- tính. Tính khí dịu dàng, điềm đạm; tinh ý vững vàng.

    --- trí. Có trí nhiều, dày trí.

    --- chí. Có chí vững vàng, không hay sờn lòng, thối chí.

    --- thế. Được thế, có thế thân nhiều. Tốt thế làm giặc.

    --- . } Xem ra xích tốt; bóng dáng lịch

    --- bóng. } sự, dễ coi; có vẻ

    --- xoác. } bề ngoài.

    --- tướng hoặc tướng ---. Tướng mạo đẹp đẽ lịch sự.

    Người ---. Người lành, người chính trực, không làm sự gì xấu.

    --- tiếng. Tiếng kêu thanh: chuông kêu tốt tiếng; giọng thanh bai: hát tốt tiếng.

    Tiếng ---. Có tiếng khen ngợi.

    --- dạng, dáng. Hình dáng đẹp đẽ, dễ coi.

    --- lờm. Tốt chỗ núp.

    --- trời. Trời thanh bạch; phải thì tiếc.

    Trời ---. id.

    --- con. Con đẻ ra ngộ nghĩnh; nhiều con.

    --- ngày. } Được ngày, phải ngày; ngày

    Ngày ---. } lành.

    --- sắc. Có bóng sắc.

    Sắc ---. Sắc xinh, bóng sắc đẹp đẽ.

    --- trai. Lịch sự trai.

    --- mặt thì thôi! Mặt chai mày đá là thế nào; (tiếng trách).

    --- số. Số vận may mắn.

    --- tay. Có tay hạp làm sự gì, (coi chữ tay).

    --- nói. Khéo nói; có nhiều văn nói: nhiều người nói.

    Nói ---. Nói hay, nói dễ nghe, nói suôn sẽ; nói không vấp.

    Nói --- cho. Nói tử tế cho ai, nói đều khen ngợi ai.

    Làm ---. Trau hình chuốt dạng.

    --- sức. Mạnh sức, nhiều sức lực.

    Béo ---. Béo mập và đẹp đẽ.

    --- thay! Tốt là dường nào.

    --- nhứt. Tốt lắm.

    --- bạn hàng. Đồng bạn hàng, có nhiều người mua bán lớn.

    --- tay sai. Nhiều tay sai; tay sai giỏi.

    Đất ---. Đất hay sinh cây trái, đất nhiều phân, đất phì nhiêu; đất ráo rề.

    Thuốc ---. Thuốc quí, thuốc lựa, thuốc hay, (thuốc bắc).

    --- thuốc bịnh mới lành. Có nhiều thuốc hay bịnh mới khá.

    --- lo. Giỏi lo, lo nhiều thế.

    --- lớp. Nhiều mưu lớp, nhiều thế gạt gẫm hay.

    Nói --- lớp. Nói nhiều thế, nói cho kêu.

    --- vía vang. Vía vang may mắn.

    ---. Quân lính.

    Con ---. Con cờ đặt làm quân lính.

    Hết ---. Hết sạch; chẳng còn chi là tốt, đồ xấu.

    --- nín. Hay nín, hay nhịn.

    Súng ---. Súng hay.

    --- súng. Có nhiều súng hay.

    --- quân lính. Nhiều quân lính hay.


    ‘…’ Tra. c. n. Xét hỏi, tần vấn, xét cho ra việc, để vào, ráp vào, ráp lại, kết vào.

    --- trí . Xét hỏi cho ra việc, cho biết sự cớ.

    --- khảo. }

    --- vấn. } id.

    --- hỏi. }

    --- xét hoặc xét ---. }

    ‘…’ --- khảo. } Dùng phép khảo lược, đánh

    ‘…’ --- tấn. } đập mà hỏi cho ra việc.

    --- xử. Xét việc mà xử định.

    --- soát. Xét nét, kiếm tìm.

    --- ra. Xét ra, hỏi ra. Tra ra là đứa nào trộm cướp.

    --- cho ra. Tra hỏi cho ra mối, cho được việc.

    --- không ra. Tra hỏi không được.

    --- việc. Xét việc.

    --- miệng. Hỏi miệng, không dùng roi vọt.

    --- vào. Ráp vào.

    --- tay. Ra tay, thò tay.

    --- miệng. Rà, ráp làm cho miệng mồm khít khao, nói về miệng kèo, họng cột; đúng miệng vào, nói đến.

    --- cho mấm, mám. Rà, ráp vào cho mám cho chắc.

    --- nút áo. Kết nút áo.

    --- thuốc độc. Bỏ thuốc độc vào đâu, làm cho kể khác mắc thuốc độc.

    --- cán. Trao cán cho ai, bày biểu cho ai, giao việc cho ai, bảo phải làm đều thiệt hại cho k khác.

    --- cán rựa, cán dao, cán cuốc, cán gáo. Tra tháp cán rựa, dao, v. v.

    Khất ---. Xin xét hỏi.

    Hầu ---. Chực hầu cho quan, cho làng tra xử.

    ---. Thứ cá nước ngọt nhiều dầu mỡ.

    Cây ---. Thứ cây choai choai hay mọc hai bên mé sông, lá giống lá bồ đề.

    Rạch ---. Tên rạch ở về huyện Bình-long, Gia-định.

    Bang ---. Tên ngả sông thuộc phủ Di-minh (Bến-tre).

    Sông ---. Tên sông ở về tổng Cầu-an-hạ.


    ‘…’ Tra. c. Cái cặn, cái xác.

    ‘…’ --- t. id.

    Khứ ---. Bỏ cặn, xác.


    ‘…’ Trá. c. Quỉ quyệt, xảo ngôn, dối trá.

    Dối ---. }

    Giả ---. } id.

    Xảo ---. }

    --- ngụy. }

    Đa ---. Quỉ quái lắm.

    --- hàng. Giả hàng đầu.

    --- bại. Giả thua.

    --- hôn. Giả việc cưới gả, hứa một nơi, gả một nơi.

    Khi ---. Dối nhau, gạt nhau.

    Man ---. id.

    Quỉ ---. Quỉ quyệt, làm quỉ quái.

    --- danh. Mạo tên.

    --- ngôn, ngữ. Lời nói phỉnh phở.

    --- trính. Xyên ngoa, tráo trở, (coi chữ trở).


    ‘…’ Trà. c. (Chè). Thứ lá cây người ta hay dùng mà nấu nước uống cho tiêu khiển.

    --- thô. Chè hên.

    --- dở. id.

    --- vừa. Chè không ngon không dở.

    --- giả. Chè trộn hoặc dùng lá cây khác mà thế.

    --- ướp. Chè sao cùng ướp bông thơm.

    --- trộn. Chè giả; xen lộn, làm xen lộn.

    --- giợt. Chè ít nước.

    --- dão. Chè đã uống rồi, hết nước đậm.

    --- ngon. Chè tốt, có vị thơm tho.

    --- nhiều nước. Chè đậm.

    --- ít nước. Chè lợt.

    --- già. Chè làm bằng lá già; như trà Thủ.

    Hoa ---, bông ---. Lá chè đã làm rồi, tiếng nói cho lịch sự.

    Bỏ ba bông ---. Lấy một ít lá trà mà bỏ vào ve.

    Thì ---. Xơi chè, (tiếng nói cho quan trường).

    Mượn một nồi ---. Mượn chè cho vừa một lần nấu.

    --- bình. Chè đựng bằng bình.

    --- gói. Chè gói trong giấy.


    ‘…’ Trả. n. Giao lại, hườn lại, đền lại, đáp lại, đổi lại.

    --- chác. Giao lại, hườn lại, tiếng đôi.

    --- lại. id.

    --- đi --- lại. Trả nhiều lần; không chịu lãnh.

    --- ơn. Đền ơn, giã ơn.

    --- nghĩa. Đền việc nghĩa, lấy việc nghĩa mà đền lại.

    --- lễ. Dùng lễ mà đền việc lễ.

    --- công. Hườn công, đền công; người ta có công với mình, mình dùng công mà trả lại, hườn tiền công.

    --- thế. Trả chác thế cho ai.

    --- thù. Làm việc báo thù.

    --- oán. id.

    --- nủa. Trả lại mà trừ. Mắng trả nủa thì là mắng lại mà trừ. Kiện trả nủa, thì là kiện lại mà trừ.

    --- miếng. Đánh lại mà trừ; bắt miếng lại mà trừ, (nghề võ).

    --- lời. Trả tiền lời.

    --- vốn. Giao tiền vốn lại.

    --- lậm. Trả lắm, trả dư ra.

    --- lầm. Trả lộn chủ, mắc một người lại trả cho người khác.

    --- rồi, tất, thanh, xong, xuôi. Trả chác rồi hết.

    --- trọn, trụm, trót, ráo, hết, sạch. Trả trót lọt không còn thiếu một đồng.

    --- lần, hồi. Lần lần mà trả, trả một khi một ít.

    Cãi ---. Cãi lẫy không chịu thua.

    Nói --- treo. Nói đi nói lại, vô phép với kẻ lớn, nói chống báng với kẻ lớn.

    Đánh ---. Đánh lại, không nhịn thua.

    Bắn ---. Bắn lại, bắn đáp lại, bắn đối lại.

    Có vay có ---. Có ăn có chịu.

    --- giá. Nói mình chịu mua giá nào.

    --- bao nhiêu? Chịu giá mua là bao nhiêu.

    --- có một tiếng. Nói có một tiếng, chịu có một giá; (tiếng người bán nài trả thêm).

    --- lên, xuống, trồi, sụt. Chịu giá, định giá cao thấp không chừng.

    --- nhờ một qua. Xin chịu một quan mà thôi.

    --- thấp, rẻ, không tới giá. Định giá thấp, chịu giá rẻ, không đủ vốn.

    Đời xưa --- báo mà chầy, đời nay --- báo một giây nhãn tiền. Nói người đời nầy gian ngược, xấu xa hơn người đời xưa , cho nên ngó thấy báo ứng trước mắt.

    --- lễ. Thay mặt đối lời cho ai, bảo kiết cho ai, chịu việc nói năng cãi chối cho ai.

    --- bài. Đọc bài vở, trình bài vở thầy dạy phải học, phải làm, cho thầy nghe, xem.

    --- lời. Đáp lại, thưa lại, nói lại.


    ‘…’ Trã. n. Đồ nặn bằng đất, rộng miệng, để mà kho nấu.

    Trách ---. Trách nhỏ, trã lớn, cũng là đồ đất.

    --- ba. Thứ trá lớn lắm.

    --- khương. id.

    Chim --- trẹt. Thứ chim nhỏ, đuôi chẻ rẽ; lấy tiếng nó kêu mà đặt tên cho nó.


    ‘…’ Trạc. n. Đồ đương bằng tre, mây, để mà khiêng đất.

    Ki ---. Ki nhỏ trạc lớn; cũng là tiếng đối.


    ‘…’ Trác. c. n. Vững vàng; lừa gạt, làm cho mắc mớp.

    --- ---. Khăng khăng, bền vững.

    --- --- trung quân tạc dạ. Khăng khăng ghi dạ, giữ một lòng trung với vua.

    --- nhau. Gạt nhau chơi.

    Bị chúng nó --- to. Bị chúng nó gạt to.


    ‘…’ Trác. c. Giồi.

    Điêu ---. Trau giồi.


    ‘…’ Trạc. c. Đỡ lên.

    Bạt ---. (Coi chữ bạt).


    ‘…’ Trác. c. Xế.

    --- ảnh. Mặt đồng hồ lấy bóng mặt trời.

    Bình ---. (Coi chữ bình).

    Vận ---. } Âm vận cũng chữ đọc hơi vần hoặc

    Chữ ---. } không êm, (Coi chữ bình).


    ‘…’ Trác. c. Lên, đỡ lên.

    Truất ---. Hạ xuống, đỡ lên, phép thưởng phạt.

    --- giáng. Lên xuống.


    ‘…’ Trắc. c. Nghiêng, bên.

    --- trở. Trở đáng, khó lòng, rối rắm.

    Bức ---. id

    --- nết. Mất nết.

    Cây ---. Thứ cây mịn thịt mà đỏ thắm, mắt tiền; cây cẩm lai cũng về một loại mà có vân nhiều.

    Gỗ ---. id.

    --- bá diệp. Thứ cây nhỏ, lá nhỏ, có mùi thơm, vị thuốc trị ho lao.

    --- thất. Vợ bé, hầu.


    ‘…’ Trắc. c. Lường.

    --- đạc. Đo lường, định chừng, ước chừng, phỏng chừng.

    ‘…’Nhơn tâm pha ---. Lòng người khó lường, khó biết.

    ‘…’Dĩ lệ --- hải. Lấy ngao lường biển; làm chuyện phi lí.


    ‘…’ Trắc. c. Thương.

    --- ẩn. Thương xót.

    ‘…’ --- ẩn chi tâm, phi nhơn dã. Không có lòng thương xót, thì chẳng có nhơn đạo.


    ‘…’ Trặc. n. Sái đi, trật đi; giục giặc, làm cho trở việc.

    --- trệu. id.

    --- tay. } Gân, xương tay chơn sái đi,

    --- chơn. } trật đi.

    Trục ---. Trở dang, không xuôi.

    Làm trục ---. Làm ngăn trở, làm giục giặc.

    Nói trục ---. Nói giục giặc, nói không dứt.

    --- họng. Trật cái ngồng cái cốt trong họng, (cối xay.)


    ‘…’ Trách. c. Dức mắng, chê bai, quở trách; bắt lỗi, bắt phép.

    --- móc. id.

    --- cứ. Bắt phải gánh vác; bắt phải bảo kiết, cứ một người mà hỏi việc.

    --- vấn. id.

    --- nhau. Dức nhau, bắt lỗi nhau.

    --- lòng. Nan trách phận mình.

    --- mình. id.

    --- mắng. Dức mắng, mắng mỏ.

    ‘…’Bạc --- kỉ hậu --- nhơn. Trách mình ít, trách người nhiều.

    Đừng --- số. Đến việc đừng có kêu van, năn nỉ. (Tiếng ngăm đe).

    Than ---. Than van, nan trách.

    Nan ---. id.

    Oán ---. Lấy làm oán hờn.

    Chê ---. Chê bai, dức mắng.

    Lời ---. Lời dức mắng: lời than van, năn nỉ.

    Qui ---. Cứ trách người nào, cứ bắt người nào phải chịu sự gì.

    ‘…’Nhậm đại --- trọng. Gánh vác nặng nề, (nói về người làm quan lớn phải chịu lãnh sự gì với nhà nước).

    Bạc ---. Phạt nhẹ.

    ‘…’Phụ tử bất --- thiện. Cha con không có trách nhau từ chuyện nhỏ mọn, (nói về việc học).


    ‘…’ Trách. n. Nồi bằng đất, nhỏ hơn cái trá, cũng là đồ để kho cá.

    --- trá. id. Tiếng gọi chung.


    ‘…’ Trạch. c. Chọn, lựa.

    Tuyển ---. id.

    --- cử. Chọn người, cử làm việc gì.

    ‘…’ --- nhơn trí tài. Chọn người, dùng kẻ có tài.

    --- nhựt. Chọn ngày.

    --- kỳ. Chọn kỳ, định kỳ.


    ‘…’ Trạch. c. Châm, hỗ.

    --- lan. Mười tưới.

    --- tất hoa. Loài hoa cỏ.

    Ân ---. Ơn nhuần.

    Đức ---. Phước đức.

    ‘…’ --- cặp khô cốt. Phước đức cho đến xương khô, chỉ nghĩa là kẻ chết cũng được nhờ ơn.


    ‘…’ Trạch. c. Nhà, chỗ ở.

    Thổ ---. Đất nền nhà.

    Đất thổ ---. id.

    Dương --- âm ---. Nhà ở, huyệt mả; phép địa lý coi chỗ cất nhà, coi chỗ làm huyệt mả.

    ‘…’ --- triệu. Chỗ làm huyệt mả.


    ‘…’Trai. n. Người nam còn trẻ tuổi.

    --- đứa. id. Đứa trai còn nhỏ tuổi.

    Con ---. id.

    Tuổi ---. id.

    Sắp ---. Bọn trai lứa.

    Đang ---. Đang tuổi trai.

    Còn ---. id.

    Tốt ---. Trai lịch sự.

    Xinh ---. id.

    Giỏi ---. Trai giỏi gián, chỏi hỏi.

    --- tráng. Trai đương sức lực.

    --- ta. Con trẻ ta, anh ta.

    --- . Trai mới lớn lên.

    --- thanh. id. Trai đẹp đẽ.

    --- mày. Trai mình nuôi làm con, con nuôi.

    --- út. Con trai rốt lòng.

    --- không, gái góa. Trai chưa có vợ, gái chưa có chồng.

    --- chèo. Tay chèo, bạn chèo.

    Cây ---. Thứ cây gỗ lớn, xăng thịt, nhỏ sớ, rất bền chắc, người ta thường dùng mà đóng hòm.


    ‘…’ Trai. n. Loại sò hến.

    Con ---. id.

    Hột ---. Hột trắng ngời ở trong vỏ con trai, người ta lấy làm quí như ngọc.

    Ngọc ---. id.


    ‘…’ Trai. c. Chay.

    --- giải. Chay sạch.

    Trưởng ---. Cử một việc ăn chay.

    Trường --- khổ hạnh. Giữ phép tu trì, ăn chay hãm mình.

    --- chủ. Chủ đám chay.

    --- tuần. Tuần chay.


    ‘…’ Trại. c. Nhà trồng để mà làm công việc, hoặc chất để đồ dùng; nhà canh giữ, chỗ đóng binh.

    --- sách. Nhà canh giữ, đồ làng, chỗ đóng binh.

    --- thủ. id.

    --- quân, lính. Nhà quân lính ở.


    ‘…’Trại. n. Sửa lại, cải ra thế khác. (Tiếng nói).

    --- bẹ. Tiếng nói sái cung, sái giọng.

    Nói ---. Nói sai cung cách; sửa tiếng nói, nói cho khác giọng, khác tiếng.

    --- miệng. Nói lỡ lời.

    --- chơn. Sảy chơn.


    ‘…’ Trái. c. Nợ; sái, nghịch tự, không thuận; không nhằm.

    Chủ ---. Chủ nợ, chủ cho vay.

    Phóng ---. Cho vay, đặt nợ.

    Hoàn ---. Trả nợ.

    Phong lưu oan ---. Nợ các kẻ phong lưu phải gánh vác, (nha phiến).

    --- phép. Sái phép, nghịch thường.

    --- tình. Trái sự thể, không phải việc.

    --- lệ. Sái lệ, không giữ lệ.

    --- tai. Nghịch lỗ tai, khó nghe.

    --- mắt. Khó coi.

    --- cách, kiểu, cảo. Không nhằm kiểu cách.

    --- thế. Thất thế; không nhằm cách thế; không thuận một bề.

    --- lẽ. Nghịch lẽ phải.

    --- thói. Nghịch cùng thói quen.

    --- chứng --- thói. Nghịch tự, chúng chứng, hay uốn éo làm như con nít.

    --- thì thôi. Nghịch cùng thì thôi.

    --- cựa. Sái phía, không nhằm phía, lộn bề. Để trái cựa; viết trái cựa.

    --- bề rận. id.

    --- mình. Nét bên nầy đem qua bên kia, (thường nói về chữ).

    Trở --- lắm mặt. Làm ngược, lấy chuyện hiền làm chuyện dữ; chuyện lành sinh dữ.

    Lời ---. Lời xấu xa, tục tiểu.

    Sự ---. Sứ xấu xa, sự tục tiểu.

    Ngang ---. Ngang chướng.

    Bề ---. Bề nghịch.

    Lộn ---. Lộn bề trong ra ngoài (quần áo).

    --- mùa --- tiết. Không nhằm mùa tiết.

    Bận áo ---, quần ---. Bận quần áo lộn bề trong ra ngoài.

    --- tay. Không thuận tay

    ‘…’ Trái. n. Vật cây cối hoặc dây cỏ sinh, tiếng kêu kể vật chỉ có cục, có bắp, giống hình trái cây; mụt đậu ở trong mình người ta phát ra, mọi người đều có.

    --- cây. Vật cây cối trỗ sinh.

    --- trăng. id.

    --- trăng hoa quả. Các loài bông trái, đồ hàng bông.

    Hoa ---. id.

    Bông ---. id.

    Sinh ---. } Kết hột

    Ra ---. } làm ra trái.

    Sai ---. Có trái nhiều.

    Xấu ---. Trái không được sờn sơ, nàn nảo.

    Tốt ---. Trái sờn sơ, xinh tốt.

    Lớn ---. Trái nàn nảo mà to.

    Nhỏ ---. Gắm trái, trái không được lớn.

    Dài ---. Trái có bề dài.

    --- non. Trái mới sinh ra, chưa già.

    --- già. Trái đã gần chín.

    --- sớm. Trái trỗ trước kỳ.

    --- muộn. Trái sinh muộn màng, không đúng thì tiết.

    Ra --- chiên. Cây mới sinh trái một lần đầu.

    --- đầu mùa. Trái sinh hồi đầu mùa.

    --- hằng niên. Trái sinh sản trong cả và năm.

    --- đèo. Trái eo ngẳng, không suôn sẻ.

    --- đẹt. Trái nhỏ quá, trái chai điếc.

    --- điếc. id.

    Ăn --- nhớ kẻ trồng cây. Biết nghĩ ân hậu.

    --- chơn. Cái bắp chơn.

    --- vế. Cái bắp vế.

    Bằng --- tay, --- chơn, --- vế. Cách ra ni, ra vóc cho biết vật gì lớn nhỏ thế nào.

    --- cổ. Cái bắp cổ, bàn cổ.

    Dậy --- cổ. Bàn cổ dậy to, to bàn cổ (nói về trâu đực sung sức).

    Lật --- cán. Đánh hai sừng ngang bàn cổ mà lật ngửa con trâu khác, (trâu băng lộn).

    --- cầu. Đồ kết tròn tròn để mà đá chơi.

    --- dựa. (Coi chữ dựa)

    ---nổi. Đồ thả nổi dưới sông; ông nổi.

    Chông --- âu. (Coi chữ chông).

    Bột đánh ---. Bột nhồi đánh làm ra từ cục.

    Bánh ---. Bánh cùng trái trăng; cũng là tiếng đôi chỉ nói là bánh.

    --- lăn. Trái tròn tiện bằng ngà, bằng cây để mà lăn dưới đất, hoặc chọi trên bàn.

    --- lệnh. Thuốc súng bao bồi nhiều lớp giấy, chuyền ngòi mà đốt làm hiệu lệnh, nhứt là cho biết giờ khắc.

    --- đấm. Cục tròn có tra cán, để cầm mà đánh đấm.

    --- châu. Thủy tinh thổi ra cục tròn tròn để làm đồ chơi. Thuốc pháo luyện, đốt ra làm trái tròn tròn cùng nhiều sắc.

    --- giống. Mụt đậu tự nhiên.

    --- trời. id.

    Mụt ---. Mụt đậu mọc ra.

    Lên ---. Mọc mụt đậu, nên trái.

    Vẩy ---. Mủ trái khô đóng từ lớp, như cái vảy.

    Nọc ---. Đậu xấu lưu độc, có nhiều khi làm cho phải đui con mắt hoặc què tay chơn.

    --- dương. Đậu làm mủ cùng nổi lên.

    --- xuống. Đậu dương rồi bèn khô héo mà rụng lần.

    --- thưa, nghèo. Đậu mọc ít hoặc mọc rải rác.

    --- đầy, sai, giàu. Đậu mọc nhiều, người ta sợ đậu mọc dày là đều hiểm nghèo, thường không dám nói dày phải nói tránh là giàu cho có nghĩa tốt, cũng có người cử trái giàu mà gọi rằng nghèo.


    ‘…’ Trải. n. Trải ngói mà lợp nhà, không có hồ vôi.

    --- ngói. id.

    --- nhà. id.

    Phong ---. Trải sơ theo mái, mà nóc chéo thì phải có phong tô.

    Nhà ---. Nhà trải ngói mà không phong tô.


    ‘…’ Trải. n. Đã tầng, đã biết, đã có thử; có đi đến; giăng ra, rải ra, lót ra; để phủ lên, để ngửa.

    --- qua. Tầng biết rồi; đi qua rồi.

    --- đến, tới. Đi đến rồi.

    --- việc. Tầng việc, hiểu biết việc.

    --- ra. Lót ra, căng ra, giăng ra.

    --- chiếu, đệm. Lót chiếu, đệm.

    --- khăn bàn. Lót khăn bàn; phủ khăn bàn.

    --- áo. Giăng vạt áo, để ngửa vạt áo.

    --- đăng. Giăng từ tấm đăng.

    --- ngửa. Để ngửa.

    Mở ---. Mở cùng để rải ra, để ngửa ra.

    Cái ---. } Thuyền nhỏ mà

    Chiếc ---. } trẹt lỏng.


    ‘…’ Trạy. n. Tiếng trợ tư.

    Đen ---. Đen thui.

    Đen --- ---. Đen mỏ.


    ‘…’ Trày. n. Thứ người đen ở phía trên tĩnh Khánh-hòa.

    Lũy ---. Lũy dài của thứ người ấy đắp, bây giờ hãy còn dấu.

    --- ---. Bộ chắc chắn, cứng cát, mạnh mẽ.

    Da thịt --- ---. Da thịt săn cón hay chịu mưa chịu nắng.


    ‘…’ Trày. n. Tre.

    Tre ---. id.


    ‘…’ Trày. n. Chặt hớt, chặt tỉa, làm cho hết mắt mìu.

    --- đi. id.

    --- mắt. Chặt hớt chỗ mắt mìu, róc mắt mìu.

    --- nhánh. Chặt nhánh, tỉa nhánh.

    Làm chuyện --- mày. Làm chuyện dối giá.


    ‘…’ Trây. n. Bôi, trét làm cho dơ, làm cho vấy vá.

    --- ra. Làm cho vấy vá.

    --- vấy. id.

    --- tra. Bôi trét.

    --- tret. id.

    --- nhớt. Làm không nên việc; làm cho vấy nhớt.

    --- nhựa. id. Làm cho vấy nhựa.

    Ăn --- thèm. Ăn không đã thèm; ăn ít quá, không tới đâu là đâu.

    Làm --- nhớt. Làm dối giả, làm không nên việc.

    Nói ---. Nói lẫy, nói đỡ mắt cỡ.

    Làm ---. Xuống lý, chịu xấu mà xin mà lấy vật gì của ai; người ta không cho cũng lấy.

    Mưa --- nhớt. Mưa ít quá.

    --- sân. Dụng cứt trâu đánh với nước mà trét sân đạp lúa.

    --- bùn. Lấy bùn mà trây.

    ‘…’ Trầy. n. Xề xước ngoài da; xề ngoài vỏ; có dấu xủi xủi.

    --- ra. id.

    --- trụa. id.

    --- da. Xề ngoài da.

    Làm --- ---. Làm mứa mứa, làm lỡ dở.

    Làm --- trật. id.

    Giã gạo --- ---. Giã gạo vừa đỗ cám, giã không trắng.


    ‘…’ Trẩy. n. Cất mình ra đi.

    --- đi. id.

    Đi ---. Đi thú, đi đánh giặc xứ nào.

    --- thuyền. Đi thuyền.

    --- tàu. Đi tàu.

    --- bộ. Đi bộ.

    Làm chuyện --- mày. Làm chuyện qua mặt, có mặt ai thì làm chừng chừng; làm gọi là, lấy có.


    ‘…’ Trạm. c. Chỗ ghé, chỗ nghỉ chơn; chỗ quan cứ theo dặm đàng, lập ra cho người ta loan đệ văn thơ.

    --- nghỉ. Chỗ nghỉ ngơi.

    Cung ---. Chỗ lập từ chặng để mà loan đệ văn thơ.

    Dinh --- id

    Ngựa ---. Ngựa dùng theo việc trạm, để mà chuyển đệ công văn.

    --- phu. Quân ở trạm chuyên việc ông cần.

    Biện ---. Người chuyên việc sao chép tờ trát ở theo trạm.

    Thừa ---. Dịch mục trạm.

    Thứ ---. Bậc dưới dịch thừa.

    Đội ---. Chức làm đầu một hai trạm.

    Cai ---. Chức việc trong trạm.

    Lính ---. Quân lính ở trạm.


    ‘…’ Trám. n. Bít đi, nhét vào; gắn cho chặt, thê lại, thứ cây lớn có nhiều mủ như chai.

    --- lại. Nhét vật gì mà bít chỗ hở.

    --- khẩu. Bịt miệng; đút nhét, đem của mà cho ăn.

    --- lỗ ngòi. Bịt lỗ ngòi (súng), đóng lỗ ngòi.

    --- cánh kiến. Dùng cứt kiến mà gắn cho chặt.

    --- lính. Đem người mà thế cho tên lính nào; điền người đi lính thế.

    Lính ---. Lính đi thế cho tên khác.

    --- vàm. Lớn quá, đầy lấp, càn ngang.

    Ăn một miếng --- vàm. Ăn lớn miếng quá, miệng ngậm không hết.

    Sưng --- vàm. Sưng lớn quá, sưng đầy lấp, càn ngang. Nổi hạch sưng trám vàm, đi không đặng.


    ‘…’ Tràm. n. Thứ cây có nhiều lớp vỏ mỏng như giấy, lá nó có mùi cay thơm; thứ dây hay mọc theo mé sông, trái lớn mà giẹp, học trò hay dùng mà nghè giấy cho láng; lan ra.
  • Đang tải...