111. Phần 111 - Hoalien84 (type done)

9/8/15
111. Phần 111 - Hoalien84 (type done)
  • (…) TRỔ. N. Chạm đục, xoi tỉa; hóa ra, sinh ra, bày ra, lộ ra, mọc ra.
    Chạm _ . Chạm cắt, xoi tỉa làm ra hoa dạng v.v.
    Xoi _. Id.
    _ tràng (*). Id.
    _ tài. Biến hóa làm ra tài nghề gì; sinh tâm làm ra chuyện dữ.
    _ nghề. Id.
    _chứng. Sinh chứng.
    _ lòng, tình ý. Sinh ra lòng gì, tình ý gì.
    _màu. Biến màu, hóa ra màu gì.
    _lốm đốm. Mọc ra lốm đốm; nổi lốm đốm.
    Lúa _. Lúa ra bông.
    Bắp _ cờ. Bắp sinh bông.
    Bắp _ con chàng (*). Bắp mới trổ tái non.
    Ăn _ qua. Thông qua, thâu qua.
    Đi _ qua. Đi ngang qua.
    Chơi _ trời. Chơi thấu trời, chơi dữ quá.
    _ tật. Sinh tật; sinh chứng.
    _đơn. Phát đơn phung (*)
    Chuối _ buồng. Chuối ra buồng.
    _ sinh nam tử. Sinh được con trai.
    Nhà _ cửa về đông. Nhà trổ cửa về đông.

    (…) TRỒ. N. Tiếng trợ từ.
    Trầm _. (Coi chữ trầm).
    Có con con nói trầm _ cha nghe. Có con vừa biết nói ít nhiều thì lòng cha mẹ lấy làm vui.

    (…) TRƠ. N. Bộ xơ rơ; bơ vơ; ngơ ngáo; trụi mịn (*), trống trơn; không máy động (*).
    _ trọi. Sạch trơm, trống trơn, quạnh vắng một mình.
    _ tráo. Bộ ngơ ngáo, không hiểu biết, không động địa như khúc gỗ.
    _ _. Id.
    Nằm _. Nằm ngay không động địa.
    _ mép. Thèm quá mà không đặng ăn, không có chí mà ăn.
    _ trát (*). Xơ xài, sạch trơn, không còn một món.
    Thua _ trát (*). Thua sạch.
    _ mặt. Đưa mặt ra mà chịu, không biết xấu.
    Nói nó _ _ như khúc gỗ. Không biết nghe lời dạy bảo.

    (…) TRỚ. C. Trù (*); gạt, né.
    _ trinh (*). Nhiều lời nói, dối trad, láo xược.
    Nói _ trinh. Id.
    _ qua. Né mình qua.
    _ khỏi. Né khỏi.
    Đi _. Đi lạc nẻo, đi trở tới, đi quá bước.
    Ngựa hay _. Ngựa hay né, ngựa nhát đàng.
    Nói _. Nói tránh trút (*), nói tráo trở.
    Nói trú _. Id.

    (…) TRỢ. C. Giúp
    Tư _. Giùm giúp.
    Phù _. Id.
    Ám _. Giúp trong, lén giúp cho.
    Tương _. Giúp nhau.
    _binh, lương. Giúp binh lính, lương tiêu.
    Tiếng _ từ. tiếng phải hiệp với tiếng khác mới có nghĩa riêng; tiếng đặt ra mà phụ tiếng khác.
    Nói _ từ, ngữ. Nói đỡ, nói cho được phân mình.
    _ thì. Đỡ khi túng ngặt; đỡ qua vậy.
    _ lực. Giúp sức, thêm sức.
    (…)| Tá _. Giúp đỡ.

    (…) TRỜ. N. Bày ra, lộ ra.
    Đi _. Đi tới thình lình.
    Nói _. Nói vô ý, nói lỡ lời, lộ ý ra

    (…) TRỞ. C. Ngăn đón, cấm ngăn; cách bức; xây lại, day lại, lộn lại; biến ra thể khác.
    Ngăn _. Ngăn đón, cấm ngăn, cản lại, làm cho phải cách trở.
    Gàng _. Id.
    Trắc _. Bức trắc, lúng túng, không xuôi.
    _ ngại| id
    _ ngớ| id
    _đáng(*)| id
    _việc. Lỡ việc, mắc việc.
    Cách _. Cách bức, xa xuôi.
    Tráo _. Đổi thay nhiều thể (*); xây qua xây lại.
    Gây _. Gay gắt, ngây ngà (*), làm ngăn trở.
    Hiểm _. Hiểm nghèo, trắc trở.
    Cản _. Cấm ngăn, ngăn đón.
    _ lại. Lộn lại, day lại; đi về.
    _ về. Đi về.
    _ vào. Đi lộn vào.
    _ ra. Đi lộn ra.
    _ việc ra. Lỡ việc ra, làm không đặng
    _ tay. Lỡ tay, xảy bàn tay.
    _ võ (*). Đổ quạu, đổ cộc.
    _ lòng. Đổi ra lòng khác, hoặc muốn làm hại nhau, không giữ một lòng.
    _ (?). Làm nghich cùng nhau; trở lại mà đánh nhau. Day cán đầu (*).
    _ lưng. Xây lưng.
    _ mình. Day mình qua lại.
    _ qua _ lại. Day qua day lại, đi lộn qua, lộn lại.
    _ cách. Cách bức, xa cách.
    _ giọng. Đổi giọng nói, nói cho khác giọng.
    _ gió. Đổi ngọn gió, gió thổi phía khác; mắc gió ngược.
    _ trời. Trời động, khi trời đổi ra thể khác.
    _ mùa. Lúc đổi mùa tiết (hay sinh bịnh).
    _ lui. Lui lại, trở lộn lại, trở về.
    _ lên. Đi lộn lên, sắp lên.
    _ xuống. Đi lộn xuống, sấp xuống.
    _ ngược. Để dẫn trên xuống dưới, đầu dưới lên trên.
    _ xuôi. Để cho thuận bề.
    _ chứng. Biến ra chứng gì.
    _ thang (thuốc). Làm thang thuốc khác.
    Mắm _. Mắm gần thúi.
    Bịnh _ đi _ lại. Đau đi đau lại một thể.
    _ trái làm mặt. Làm ngược, nói ngược.
    _ mũi ghe. Day mũi ghe.
    _ lái. Day lái ghe lại, lui ghe.
    _ cánh. Day đổi cánh bướm, cánh tay.
    _ đất. Cày đất lại.
    Cày _. Cày qua một lần.
    _ cửa về đông. Xây của về hướng mặt trời mọc.
    Mười người _ lại. Mười người sắp xuống.
    Năm người _ lên. Năm người sắp lên.
    Không biết đâu mà _. Không biết phải làm việc gì, rộn ràng quá.

    (…) TROÀN. (*) c. (Truyền)
    Lệnh _. Lệnh truyền ra.
    Thừa _. Vâng lệnh trên mà truyền bảo sự gì.

    (…) TRÓC. C. n. Bật, (?) tự nhiên, xước ra, rớt ra không còn dính nữa; đánh lưỡi làm ra tiếng kêu chó.
    Nả (*)_. Bắt bớ.
    Câu (*)_. Id.
    _ hoạch. Bắt được.
    _ (?). Vỏ rớt ra, lột ra tự nhiên.
    _ da. Da xước ra, lột ra.
    _ cây. Cái (?) ngoài ra con nít mới đẻ, rớt ra, lột ra.
    _ vảy. Rớt vảy, vảy rớt ra.
    _ đòng đòng. Rớt chùm ruột; nứt bụng. Ăn nó lắm tróc đòng đòng.
    _ ra. Rớt ra, lột ra
    _ lóc
    _ trơn | lột ra hết, rớt ra một lượt.
    _ chó. Đánh lưỡi mà kêu chó.
    _ quỉ. Ếm quỉ, trừ ma.

    (…) TRỌC. c. Không có tóc, cạo hết tóc, gọt sạch.
    _ đầu. Đầu không tóc.
    Đầu _. Id.
    _ lóc. Đầu gọt sạch, cạo sạch.
    _ trơn.
    _ trọi.
    _ lóc bình vôi.
    _ lắm lóc. | id
    Cạo _. Cạo hết tóc.
    Đánh _. Id.
    Núi _. Núi không có cây cối.
    Trằn _. (coi chữ trằn).

    (…) TRỐC. n. Lốc, bứng đi cả váng, bứng cả rể, mất chơn đừng, nhào xuống.
    _ gốc. id.
    _ chang (*). Id.
    Gió thôi _ cây. Gió thổi cây ngã, bứng cả gốc rể.
    _ neo. Cây neo, neo không ăn.
    _ áo. Gió thổi tốc vạt áo.
    Xô _. Xô lụy xuống, xô nhào.
    Ngã _. Ngã cả gốc rễ, ngã sệp.
    Má _. Má lở, sụp xuống.

    (…) TRỌI. n. Trống trơn, hết sạch, trơ ngơ không có vật gì.
    Trơ _. Id.
    Trọc _. Trọc lóc, không có tóc, trống trơn.
    _ (?). Hết sạch, trống trơn, ráo trơn, sạch trơn.
    _ trơn.
    Hết _.
    (?)
    Hết trơn hết _. | id
    Thua _. Thua hết, thua ráo
    Núi _. Núi trọc không có cây cối.
    Trơ trơ _ _. Trơ trơ một mình.

    (…) TRÓI. N. Buộc lại, thắt lại.
    _ lại. id.
    _ quách. Trói ngay, trói hẳn.
    Buộc _. Buộc lại, cột thắt, bó buộc làm cho lúng túng.
    (?) _. Đồ ràng buộc, giam cầm.
    Bắt _. Bắt mà trói lại.
    _ ké, _ (?). Trói thúc hai cánh tay, đem mồi (?) lại sau lưng.
    _ tay. Trói hai cườm tay vào một mà để phía trước.
    _ sâu. (?), làm như trói con sâu.
    _(?)
    Mở _. Mở dây buộc trói, thả ra.

    (…) TRÒI (*) n. Giặm sửa, làm cho chắc.
    _ lại. Giặm sửa lại.
    _ rào. Giặm thêm cây rào cùng cột lại cho chắc.
    _ thuyển. Buộc ván thuyền lại cho chắc. (thuyền giả)
    _ lạt. Thay lạt, buộc lạt thêm.

    (…) TRÔI. N. Linh đinh theo dòng nước hảy; đẩy đưa theo nước.
    _ (?) id.
    _ sông. Thả theo dòng sông.
    _ theo dòng nước. Đưa theo dòng nước.
    _ nổi. Linh đinh theo dòng nước; lưu lạc.
    Thả _ (thả mồi). Không dốc lòng làm ăn, để đến đâu hay đó.
    Bỏ _. Bỏ qua, không nghĩ tới, không lo tới.
    Buông _. Id.
    Nói buông _. Nói bỏ qua.
    Chết _. Chết sông, chết suối, chết nổi lờ đờ dưới nước.
    _ đi. Hỏng đi, hụt đi.
    Lụa _. Lụa mỏng, lụa dệt không khắc mặt, có giặt thì nó xà (?), cho nên cũng gọi là lụa (?).
    Hoa _ bèo giạt. Thân phận lạc loài.

    (…) TRỒI. n. (?), trồi lên, lợi ra.
    _ đinh. Đóng đinh, đóng cho trồi cái đinh.
    _ giá. Cao giá, gác giá, lên giá.
    Phần _. Phần dư ra, phần hơn.
    Gạo _. Gạo lợi ra, như hai thóc vào một gạo, được lúa tốt, cối xay tốt thì lại được nhiều gạo.

    (…) TRỐI. n. Chúc thác, dặn bảo trong lúc gần chết, ngã lòng, thôi chí, từ bỏ chuyện đời, than vãn.
    _ trăng. Id.
    _ lại. id.
    Lời _. Lời chúc thác trong lúc gần chết.
    _ chết. Không còn trông sống, than có một sự chết, quá sức rồi, hết sức rồi.
    Làm _ chết. Làm hết sức, làm không kịp thở, công việc nhọc nhằn phải làm luôn luôn.
    _ thây.
    _ kệ | chẳng biết tới, có làm sao thì chịu lấy (tiếng nói bỏ liều).
    _ ai. Mặc ai, có sự chi cũng mặc lòng.
    Giàu _ ai, quỉ _ ai. Giàu sang, khôn quỉ cũng mặc ai, ta không biết tới.
    _ dài. Than dài, chạy dài, không dám chịu.
    Lấy cho được củ _. (*) Làm cho tuyệt giống, gỡ rối cho xong, không để lòng thòng.
    Bằng củ _. (*) id.

    (…) TRỒI. n. Nổi lên, đội lên, ló lên trên, cao hơn.
    _ lên. Id.
    _ ra. Ló ra, ra mặt, không trốn tránh nữa.
    _ đầu. Ló đầu, đưa đầu lên cao (?) thì là nằm đưa đầu lên mãi, nằm xít lên trên. Không dám trỗi đầu, không dám ló đầu.
    Nhảy _ nhảy phách. Nhảy lên nhảy xuống, làm như con loi choi; nhảy nhót, bên chơn (*)
    _ sụt. Cao thấp, lên xuống. (giá cả).
    Tầng _ tầng sụt. Tầng trên, tầng dưới, nói về sách in có tầng cao tầng thấp.

    (…) (?). n. Lần hơn, giỏi hơn, cao hơn.
    _ hơn. Id.
    _ xa. Lần hơn nhiều.
    _ chúng. Hơn chúng.
    _ đến. Lần hơn nhiều.
    Bỏ _. Bỏ xấp, bỏ qua, không giữ một mực.
    Ruộng _. Ruộng (?), mùa làm mùa nghỉ.
    Học bỏ _. Học xấp xanh, bỏ dứt sách.

    (…) TRƠI. N. Dôi dôi, không thiệt.
    Ma _. Lửa dại, lửa leo lét, xanh (?), cất lên trên không, đêm tối thường ngó thấy trong các chỗ mồ mả cúng các chỗ đất sình.
    _ đỉa (*). Lếu láo, dối giả, quây quá.
    Làm _ đỉa. Làm dối giả quây quá, khó coi.

    (…) TRỚI. c. (Trí)
    _ huệ. Trí huệ.

    (…) TRỚI. c. (Đồng chữ trí)

    (…) TRỜI. n. Vầng cao lớn, bao phủ trên không; hình khum khum bao phủ trên cao.
    Bầu _. Id.
    _ cao, cả id.
    _ xanh. Id. Vừng xanh xanh bao phủ trên không.
    _ thanh. Trời thanh bạch, không có mây.
    Thanh _. Id.
    _ tạnh. Trời tạnh ráo, không có mưa.
    _ nắng. Trời hết mưa, nắng chói lói, thì tiết nóng nực.
    _ hạ. Chín mùa nắng.
    _ mưa. Trời làm mưa, mưa xuống.
    _ hạn. Khô nắng, nắng trường làm cho cây trái khô héo.
    _ im hoặc im _. Trời im mát, không có nắng.
    _ mát hoặc mát _. Id.
    _ nhám hoặc nhám _. Mặt trời mắc mây áng.
    _ lặng hoặc lặng _. Trời lặng (?) không có gió đông.
    _ lạnh. Thì tiết lạnh lẽo.
    _ đông. Chính mùa lạnh.
    _ xuân. Khí trời mát mẻ.
    _ thu. Thì tiết thanh bạch.
    Thuận _. Khí trời thuận việc làm mùa.
    Nghịch _ . Khi trời không thuận việc làm ăn.
    Trở _. Tiết khi đổi dời.
    Trên _. Trên khí không không, trên cao vòi vọi.
    _ trên. Id. Làm (?), chỉ nghĩa là làm vang lừng, vỡ lỡ.
    Dưới _. Trong thiên hạ, dưới đất này.
    Lên _. Đi lên trên trời.
    Chầu _. Chết.
    Về _ . id.
    Kêu _. Kêu xin Trời Đất chứng manh.
    Vái _. Cầu khẩn cúng Trời, cầu Trời phù hộ.
    Nhờ _. Tiếng ước trông cho Trời che chở.
    Phước _. Phước đức Trời cho, sự may mắn thình lình.
    Phép _. Phép tắc phi thường, quá (?) con người.
    Giữa _. Giữa không không, giữa thiên hạ.
    Chín tầng _. Chín lớp mây ở trên trời ( Coi chữ tiêu).
    Việc bằng _. Việc lớn quá, trọng quá.
    Động cả _. Rúng động trong thiên hạ; (?) thiên hạ không yên.
    Vua _. Vua thiên hạ, tiếng các nước Mên,Mọi xưng tặng vua An-nam.
    Ngôi _. Ngôi vua.
    Chim _ cá nước. Chim ở trên trời, cá ở dưới nước, sự thể mình mông không lấy đâu làm chắc.
    Chạy mờ _. Chạy mau quá.
    Chạy mù _. Id.
    Con ngựa nhà _. (Coi chữ ngựa).
    Cây cải _. Thứ cải hoang không có mùi cay.
    Chơn đạp đất đầu đội _. Đứng bậc con người.
    Ông _. Tiếng xưng hô đấng che chở ở trên trời, mà kẻ ngủ hiểu là một vầng lớn minh mông bao phủ ở trên đầu chúng ta.
    Thuốc _. Thuốc phép Trời cho. Bệnh trời cho, thì phải có thuốc trời.
    _ thổi gió. Gió thổi mạnh quá.
    Chạy _ không khỏi nắng. Chẳng có lẽ trốn tránh cho được.
    Cơ _. Mây trời làm, lẽ trời định.
    Tốt _ ngủ ngày. Trời mưa hoài, không làm công chuyện được, thì là tốt thể ngủ.
    Xấu _ ăn mày. Trời mưa hòa, đi xin không được, thì là bất tiện cho ăn mày.
    Mặt biển chơn _. Đàng xa xuôi dịu vợi.
    Thấu _ thấu đất. Quá lắm, trời biết, đất hay.

    (…) TROM. N.
    Giữ _ _. Giữ khin ghim, không nới ra.

    (…) TRÒM. n.
    _ trèm. Túng tiệm (Coi chữ trèm)

    (…) TRÕM. N. Sụp vào trong, (con mắt)
    _ con mắt. Con mắt dâu.
    Con mắt _ lơ. Con mắt mệt sụp vào trong xa.
    Giữ _ _. Giữ bo bo.

    (…) TRÔM. N. Thứ cây cao lớn, trái có khắp, đến khi chín thì hả ra, hột nó lớn mà nhiều dầu, ăn được.
    Trái _. Id.
    Mủ _. Mủ trắng trắng lấy trong mình cây trôm, phải để cho lâu, phải ngâm nước cho nở rồi bỏ đường mà ăn thì mát.

    (…) TRỘM. n. Lén lút, chung vụng.
    _ đạo. id.
    _ lén. Id.
    _ cướp. Cướp giựt, rình người vô ý mà lấy của ( cũng là tiếng đôi).
    Ăn _. Rình mò mà lấy.
    _ cắp. Ăn trộm, ăn cắp (tiếng đôi).
    Ăn _ vặt. Lén lấy đồ vật, lừa khi vô ý mà rút đồ vật, đối với ăn trộm nghề.
    Ăn _ tiếng. Chính bợm ăn trộm, ăn trộm tài, nhiều người biết tiếng.
    Kẻ _. Đứa làm nghề trộm cắp.
    _ lệnh. Mạo lệnh quan trên, lấy tiếng quan trên mà làm sự gì.
    _ phép. Id.
    _ lạy. Gởi lời kính lạy. (tiếng khiêm).
    Nói _. Nói lén, nói chùng.
    Làm _. Làm lén, làm chùng vụng.
    Lấy _. Lấy lén.
    Giỗ _. Làm giáp năm, giỗ chạp.
    Ăn _ quen tay. Tay nghê nào quen nghề ấy.

    (…) TRỢM. n.
    Trì _. Rắn rỏi không biết sợ, khó khiến dạy.
    _ tới. Thẳng tới, đi tới.

    (…) TRỜM. n.
    _ tới. Xơm tới, lò tới.
    _ ra. Thừa ra, gio ra.

    (…) TRON. n. Xen vào, đút vào, xỏ vào.
    _ chen. Id.
    _ vào. Id.
    _ mình. Chen mình vào chỗ nào.
    _ tay. Đút tay vào, xỏ tay vào.

    (…) TRỌN. n. Vẹn toàn, nguyên vẹn, không có tì tích, chung cùng.
    _ vẹn. id.
    _ nghĩa. Giữ nghĩa chung cùng.
    _ đạo. Giữ một niềm.
    _ niềm. id.
    _ tiếng. Vẹn tiếng, không có tiếng gì. Trọn ngòi trọn tiếng (*).
    _ công. Nên công, thành công.
    _ việc. Nên việc, thành việc.
    _ đời. Cả và đời.
    _ tiết. Giữ một tiết.
    _ thảo. Hết lòng thảo thuận.
    _ ngay. Hết lòng ngay tin.
    _ năm. Cả năm, trót năm.
    _ tháng. Trót tháng.
    _ ngày. Trót ngày, cả ngày.
    _ buổi. Trót buổi.
    Gôm _. Gôm đủ.
    Giữ _. Giữ vẹn.
    Bắn _. Bắn ngay vào đích.
    Ở cho _ đạo. Ở cho hết nghĩa, (tiếng khuyên).

    (…) TRÒN. n. Có vòng, có khoanh, bầu bỉnh như hai vành úp lại; trọn vẹn.
    Vuông _. Toàn vẹn. Ơn nghĩa vuông tròn.
    Vòng _. Vòng quanh giáp mối, như hai cái nguyệt cung đấu lại với nhau.
    _ trịa. Bộ tròn đều, tròn mà xinh.
    _ vin. Bộ tròn lắm.
    _ vạnh.
    _ vo.
    _ ủm.
    _ quay (ốc vít).
    _ vêu, voản | id.
    Viên _. (?), vỏ, làm cho bầu bỉnh, làm ra hình viên đạn.
    Vo _. Id.
    Xe _. Xe, lăn làm ra hình tròn dài (đèn sáp) (*).
    Bắt _ bắt méo. Bắt lỗi, bắt phép, bẻ bắt nhiêu thê.
    Gai trên rừng ai mứt mà nhọn, trái trên cây ai vò mà _. Vật tròn nhọn đều bởi sự tự nhiên, con người khôn ngô cũng bởi tự nhiên.

    (…) TRÒN. n.
    _ _. Trơ trơ, trọi trọi, không có vật chi khác cặp theo, lấy làm khó coi. (lễ vật)

    (…) TRÔN . n. Đít, đáy, chỗ cùng, chỗ rốt.
    Bàn _. Hai cục thịt giò hai bên đít, chính là bàn ngồi.
    Mông _. Id.
    Khác nào sợ chỉ mà lòn _ kim. Sự thể phải chịu lòn.
    _ áo. Chót vạt áo, chỗ rốt vạt áo.
    Vạt _. Vạt sau cái áo.

    (…) TRỘN. n. Bỏ chung, bỏ lộn, làm cho lộn lạo.
    _ trạo. id.
    _ lộn. id.
    _ đi _ lại. Trộn tráo nhiều lần.
    _ gỏi. Hiệp nhiều món ăm mà làm ra gỏi.
    _ mỡ. Bỏ mỡ mà trộn chung.

    (…) TRỐN. c.n. Lánh đi, tránh đi, lén đi mất, tháo (?).
    _ tránh. Id.
    _ lánh. Id.
    _ đi. Id.
    Đi _. Tìm chỗ mà ẩn mình.
    _ lính. Lánh đi cho khỏi điền lính.
    _ thuế. Ẩn mặt cho khỏi đóng thuế.
    _ biệt. Kiếm đàng đi mất, cút mất không ai bắt được.
    _ mất. id.
    _ chui _ nhủi. Bạ đâu chui vô đó, trốn tránh mãi, không dám ra mặt.
    _ ngược _ xuôi. Id.
    _ lạch bạch. Ẩn mặt hoài, trốn hoài.
    _ mặt. Ẩn mặt.
    _ đàng trời cho khỏi? Chẳng chạy đâu cho khỏi, hết thể trốn tránh.
    Tù _. Tù tội vượt ngục.

    (…) TRƠN. n. Mướt mình, láng mình, nhớt mình, dịu mình, liền lù, chạy chuôi, không có nhám.
    _ tru. Liền lì, không có mắt mỉu, không nhám.
    _ lu. Thiệt trơn.
    _ lởn. |
    _ chùi.
    _ lỉn.
    _ lỉnh. | id.
    Đàng _ trợt. Đàng bùn lắm, đàng nhớt nhát.
    Sạch _ như chùi. Sạch bách, không có vật gì.
    Chưa _. Chưa xuôi, chưa liền, chưa láng.
    Nói _. Nói suôn, nói cho xuôi việc, nói không thêm bớt.
    Ráo _. Hết sạch.
    Hết _. Id.
    Trọi _. Id.

    (…) TRỢN. n. Trừng trộ, mở hết con mắt ra.
    _ con mắt.
    _ trạo.
    _ trạc. id.
    (?) Mở con mắt lớn mà vô ý, xem coi không kỷ.
    Con mắt _ dộc. (Coi chữ dộc)
    _ trắng con mắt. (Coi chữ trắng).
    (?)_. Lẵng lơ, và làm và chơi.
    Làm _ _. Làm dối giả.
    Giã gạo _ _. Giã dối, giã gạo không trắng.

    (…) TRỚN. n. Vuốt ve, chơi giỡn, lấy lòng, hơi (?), sức ghe thuyền, xe ngựa còn đi tới nữa, lướt tới nữa.

    _ trang. Vuốt ve, giỡn hớt, lấy lòng; hay trớn trăng, mớn trớn con nít; hay là con chó, thì nó lấy làm thương mến.
    Mơn _. Id.
    _ tàu thuyền, xe ngựa. Sức lâu thuyền xe ngựa đường lướt tới; tàu cầm máy mà hãy còn chạy tới.
    Đương _. Đương sức đi tới, hơi còn đưa tới (ghe thuyền).
    Được _. Được thể, được nước, được sức đi tới.
    Thẳng _. Xuôi lượn, ngon dằm, tốt thể, lướt tới hoài. (ghe thuyền).
    Hết _. Hết hơi đưa tới, hết sức đưa đẩy.

    (…) TRONG. N. Thanh sạch, sáng suốt, ở giữa chỗ nào; tiếng chỉ chỗ đi vào, chỗ ở giữa đối với tiếng ngoài.
    _ sạch. Thanh sạch, trắng trẻo.
    _ trẻo. id.
    _ suốt, vắt, xanh, ngân, chẻo, vẻo, lẻo lẻo. Trong sạch lắm.
    _ giá. Trong như giá, trong trắng.
    Nước _ như lọc. Nước trong sạch lắm.
    _ tiếng, giọng. Thanh tiếng, giọng đồng.
    _ nước. Ở nội nước; ở dưới nước.
    _ đời. Ở đời này.
    _ thế. Id.
    _ trời. Ở dưới trời, giữa trời.
    _ nhà. Ở dưới nhà, nội nhà.
    _ lòng. Ở tại lòng.
    Thừa _ nhà mới ra bề ngoài. Phải nghĩ người thân cận làm hơn (thường nói về sự cho chác).
    Kẻ _ người ngoài. Kẻ giúp trong, người coi ngoài, tương ý, tưởng ý cùng nhau (*)
    _ ấy. Ở tại chỗ ấy, giữa chỗ ấy; tiếng nói xấp nhập nghe là trong (*)
    Bánh _ bánh lọc. Hai thứ bánh làm bằng bột lọc, trong suốt như gương.
    Đàng _. Các tĩnh ở theo đàng đi vào phía nam cho tới Gia-định, đối với đàng ngoài là các tĩnh ở theo đàng đi ra phía bắc nước Annam.
    Quân _. Quân hầu gần.
    Thân _.
    Bề _.
    Phía _.| ở về phía phải đi vào, bề trở vào.
    Nhà _. Nhà ở vào phía trong, nhà cất phía sau.
    Nói _. Nói riêng, nói giúp giùm riêng.
    _ rẫy. Ở tại rẫy (về phía phải đi vào).
    _ rừng. Ở tại rừng, giữa rừng.
    _ núi. Ở giữa núi, ném về phía núi (*)
    _ xa. Ở về phía phải đi vào xa.
    _ tay. Ở nơi tay, ở dưới phép mình; chắc làm.
    _ lòng bàn tay. Ở dưới phép mình, tha bắt tại mình.
    Nó ở _ tay tao. Nó phải chịu phép tao, không thoát khỏi tay tao.
    _ vòng bà con. Ném về một kiên bà con, không phải là người dưng (*).

    (…) TRỌNG. c. Nặng, cả thể; quý báu, cao sang, sang cả.
    _ vọng. Cả thể; lớn việc.
    Sang _. Cao sang, sang cả.
    Quí _. Quí báu.
    Tôn _. Kính trọng, cao cả.
    Tăng _. Kính nhường, đãi đàng trọng hậu.
    Cao _. Sang cả, cao sang.
    Trân _. Lấy làm quí báu.
    Lấy làm _. Id.
    Trầm _. Nặng nề, trân nặng.
    Trì _. Dè dặt, đằm thắm, vững vàng.
    Trang _. Nghiêm trang, đằm thắm.
    _ hậu. Dè dặt, đằm thắm, độ lượng lớn.
    _ đãi. Đãi đàng lớn, đãi nhau bì bàn (*).
    _ dụng. Lấy làm yêu dùng; dùng làm việc lớn.
    _ kính. Lấy làm trọng, lấy làm cung kính. (Tiếng dùng trong khi viết thơ cho kẻ lớn).
    _ giá. Giá cao, giá mắt, nhiều tiền bạc.
    _ tiền. Nặng tiền, nhiều tiền.
    _ phạt. Phạt nặng.
    _ án. Án nặng, án lớn.
    _ hình. Hình phạt nặng.
    _ thiêng. Linh thiêng lắm.

    (…) TRỌNG. c. Giữa.
    Bá _. Anh em; xấp xỉ.
    _ ni (*). Tên riêng đức Phu-tử.
    Kim _. Tên người nghĩa với Túy-kiều.
    Tứ _. Bốn tháng giữa trong bốn mùa thì là trọng xuân, trọng hạ, trọng thu, trọng đông.

    (…) TRÓNG. N. Đồ đóng chơn, cột chơn; đồ để mà cột chó, nó là một đoạn tre chừng hai ba thước mộc, hai đầu có xỏ dây, có thể cột cổ con chó và cột vào chỗ mà cắm nó lại, gọi là tróng chó.
    (?) _ Bắt phải mang cái tróng.
    Mang _. Mang cái tróng.
    Trí _. Ngảy ngà, cái lẫy (*).

    (…) TRÒNG. N. cái bao tròn tròn trong con mắt; máng vào, để cho lọt vào.
    _ trắng. Cái vành trắng trong con mắt; nhớt trắng trong tràng gà.
    _ đen. Cái vành đen trong con mắt.
    _ xanh. Cái vành xanh trong con mắt.
    _ đỏ. Nhụy đỏ đỏ ở trong thứ tràng.
    _ tràng gà. Nước nhớ trắng bao lây nhụy đỏ trong tràng gà.
    Lộn _. (Coi chữ lộn)
    Lòi _ té nổ. (Coi chữ lòi)(*)
    _ bia. Cái vành tròn vẽ giữa cái bia.
    _ vào. Máng vào, để cho lọt vào.
    _ áo. Bận áo, mang áo.
    _ vào rổ. Để lọt vào cổ; mang vào cổ.
    _ tréo. Chèo kéo, rối rắm, đánh níu lấy nhau.
    Làm _ tréo. Làm chèo kéo, làm trắc trở; làm giả mạo.
    _ tên. Mạo tên kẻ khác.

    (…) TRỎNG (*). n.
    Củi _. Đoạn cây dựng giữa trính, chống hai đầu keo giao nguyên (*).

    (…) TRÔNG. N. Ước mong; chờ đợi; ngó chừng; dòm ngó, xem coi.
    _ đợi hoặc đợi _. Ước ao, chờ đợi.
    _ chờ. Id.
    _ nhớ. Id.
    _ vắn _ dài. Trông đợi quá chừng.
    _ ngược _ xuôi. Id.
    _ thỏn mòn (*). Id. Trông đã mỏi mê.
    _ mỏi con mắt. id. Ngó mông mà đợi nhau đã mỏi con mắt.
    _ ơn. Ước trông cho được nhờ ơn.
    _ cậy hoặc cậy _. Đem lòng ước mong, tin cậy, lấy làm chắc mình sẽ được sự gì.
    _ chừng. Ngó chừng; nhắm chừng.
    Xa _. Ngó ra ngoài xa.
    Nhà _. Nhà vòm.
    Thang _. Id.
    _ xem. Dòm xem, coi xem.
    _ thấy. Ngó thấy.
    _ ra. Ngó ra.
    _ mẹ về chợ. Trông đợi lắm; (cũng như con nít trông mẹ về chờ mà ăn bánh).
    _ chồng. Chờ chồng, ngó mông mà đợi chồng về.
    Hết _. Chẳng còn chi mà trông đợi nữa.

    (…) TRỘNG.(*) n. Lớn, khá lớn và còn nguyên.
    _ _. Lớn vừa, không phải là nhỏ.
    _ trơn. Lớn mà nguyên vẹn. Hột gạo trộng trơn.
    _ hột. Lớn hột.
    _ đứa. Lớn đứa, không phải là nhỏ, (?) đã khá lớn.
    Đã _. Đã lớn, không phải là nhỏ.
    Nói _ tiếng. Nói lớn tiếng.
    Ăn cơm _. Ăn cơm nguyên hột, ăn lày một mình khỏi phải nhai. (?).
    Nuốt _. Nuốt vật gì lớn mà không nhai trước.

    (…) TRỐNG. n. Đồ nhạc giống cái thùng tròn, bịt da hai đầu, để mà đánh cho kêu hoặc làm hiệu lệnh; rỗng thông, (?), không khuất lấp; giống đực trong loài chim.
    _ phách. Cũng là trống.
    Chuông _. Tiếng gọi chung hai thứ đồ nhạc, chuông đúc bằng đồng, trống bịt bằng da, cũng là tiếng đôi.
    Chiêng _. Id.
    _ chầu. (Coi chữ chầu).
    _ chiên.
    _ trận.
    _ quân| thứ trống nhỏ hơn, trống giục quân ra trận.
    _ canh. Trống để mà canh, mà trở canh, đánh có chừng cho biết là mấy canh.
    _ sấm. Thứ trống lớn lắm, đánh kêu như tiếng sấm.
    _ bóng. Thứ trống giẹp, các mụ bóng hay dùng mà chào mời.
    _ (?). Thứ trống nhỏ, trống con nít chơi.
    _ rung. |
    _ giấy. | thứ trống bằng giấy, có cái cán hai bên mặt trống có treo hai cục sáp, xây cái cán thì trống kêu, đồ con nít chơi.
    _ đất. Trống làm dưới đất; phải đào một cái lỗ, trên lót một tấm váng mỏng, giăng một đàng dây ngang qua mặt ván, lấy một chiếc đũa, gối trên tấm ván, chống đàng dây cho thẳng, rồi lấy cây mà đánh sợi dây thì nó kêu.
    _ bắt cầu. Trống đánh rập với xấp xài (*).
    Nhịp _. Gõ nhẹ nhẹ trên mặt trống, làm ra nhịp nhàng
    Thức _. Đánh nhẹ nhẹ mà thử trống.
    Quạ quạ đánh _. Tiếng trù cho phải chết sinh cho quạ mổ bụng.
    Giống _. Nổi tiếng trống lớn, đánh chậm chậm vậy.
    Giục _ hoặc _ giục. Đánh thúc tiếng trống, có ý hỏi giục làm việc gì.
    Hồi _.
    Kì _.
    Đánh trống ra hồi, ra hiệu lệnh cho quân lính trở về.
    _ hồi một. Trống đánh một hồi, lại một dùi, (việc cẩn cấp).
    Bấn _ chiến. Rối rắm, bấn loạn.
    Dùi _. Cây cầm mà đánh trống.
    Giám (*)_. Vành thùng cái trống.
    Vành _. Id.
    Tang _. Giám trống; gõ nhẹ ngoài giám trống (chỉ nghĩa là chê).
    Mặt _. Nguyên tấm da bịt vành trống.
    Bịt _. Căng da bao mặt trống.
    _ hồi mặt. Mặt trống giòn.
    _ trải. Bộc lọ, không khuất tịch.
    _ trảng. Rống không, ở giữa đồng, không có cây cối.
    _ gió. Không có vật chi che áng, gió lạt vào, không kín gió.
    _ hổng, không. Trống quá, bày ra lộ lộ, sạch bách.
    _ hốc, dộc, bộc. id. Quang lễu.
    _ cây.
    _ lõng.
    _ trơn. id.
    _ chỗ. Có chỗ để không, có chỗ khuyết, (chỗ làm việc).
    _ chơn. Rộng chơn, thong thả.
    _ họng. Hay nói, không kín miệng.
    _ ruột. Nhẹ dạ, có chuyện chi nói ra hết, có chuyện chi kẻ khác đều hay.
    Nói _ trải. Nói (?), không dè dặt.
    _ tiếng nói. Lời nói không cẩn thận, hở tiếng nói.
    _ ý. Hở ý.
    Nhà _. Nhà không có vật gì, không có vách phên.
    Nhà _ trước _ sau. Nhà nghèo khó.
    Đất _. Đất không, không có cây cối, nhà cửa.
    Đồng _. Đồng bỏ không, đồng minh mông.
    Để, bỏ _. Để trải ra, để ngửa, để bày ra, bỏ không.
    _ mái. Con đực, con cái (nói về loài chim; bắt cặp cùng nhau).
    Chim _.|
    Gà _.|
    Chim gà thuộc về loài đực.

    (…) TRỒNG. n. Chôn xuống, vùi dưới dất, chôn chưn cây cỏ xuống đất mà dưỡng nó; bỏ hột bỏ giống xuống đất cho nó mọc; đào lỗ chôn chưn cây cột cho nó đứng vững.
    _ trặc.
    _ trỉa. Tồng cây, gieo giống.
    _ cây. Chôn chưn cây xuống đất cho nó mọc lên.
    _ cột. Chôn chưn cột xuống đất.
    _ chuối. Chôn chuối con cho nó mọc lên; cắm đầu xuống đất, chơn trở lên trời (cuộc chơi).
    Vun _. Trồng trỉa, vun quén.
    Nói chuyện _ xoài. Xoài lâu lớn cũng lây ra trái, ấy là nói chuyện lâu xa khổ trông khó đợi.
    _ trái. Lấy mủ trái người này mà chích qua cánh tay người khác, cho nó mọc lây; phép nhử trái.
    _ răng. Làm răng giả.

    (…) TRỔNG. n. Chung cọng vậy, không chỉ về ý nào riêng.
    Nói _. Nói chung cọng, nói suôn, nói cửa giữa, chẳng nói về ai.
    Kêu _. Kêu suôn vậy không chỉ tên ai.
    Đánh _. Cuộc chơi trái cù, hai người cầm hai đoạn cây; người mạnh sức hoặc biết thế đánh trái cù đi ra xa thì lần đằng đất nhiều.

    (…) TRỚP. n. Lép, lốp.
    Lúa _. Lúa lép, lửng, xép khô.

    (…) TRÓT. N. Trọn vẹn; chung cùng; cả thảy.
    _ lọt. Trọn trẻo.
    _ trăm. Cả trăm.
    _ buổi, ngày, tháng, năm. Cả buổi, ngày, tháng, năm.
    Ăn _. Ăn trọn.
    Để _. Để trọn, để hết.
    Giữ _. Giữ vẹn, vẹn giữ chung cùng.
    Già không _ đời. Tiếng trách kẻ già không biết giữ mình cho trọn vẹn.
    Muốn cho _ thì gọt cho trơn. Muốn cho được trót thì hay làm bướn, hoặc nói cho tốt.
    _ _. Tiếng roi mây quất xuốn mà kêu giặp.
    Quất _ _. Id.

    (…) TRỚT. n. Trề ra; tiếng trợ từ.
    _ miệng. Miệng trề ra hoặc quớt xuống, (nói về ghẻ vỏ).
    _ môi. Trề môi, môi xệ xuống (thường nói về môi dưới).
    _ loa. Trớt ra quá, như cái ông loa.
    _ _. Trớt ra, trề ra một ít.
    Đi _. Đi bét, đi mất, đi không ghé.

    (…) TRỢT. n. Chạy chuôi, té chuôi.(*)
    Trơn _. Trơn nhớt, bùn lắm.
    Đàng trơn _. Đàng nổi bùn trơn nhớt.
    _ lớt. Trơn chuôi, không có cái chi dính béc.
    Nói _ lớt. Nói xuôi lơ, nói như không có chuyện gì, chối đi hết, không giữ lời nói.
    Đánh chang mày _ lớt. Đánh hết chang mày, xem ra trợt trạc.
    _ chuôi. Trợt dài, té chuôi,
    _ chơn. Sẩy chơn; chơn đạp không vững phải chạy chuôi.
    Cạn _. Cạn cùng.
    _ trạt. Chỗ bùn lắm, trơn trợt.
    Chạy _ tới. Chạy xốc tới, chạy trở tới.
    Ăn _. Trật mộc, không được chi cả.

    (…) TRƠN. (*) n. Ngậm nước chao qua chao lại, có ý để mà nuốt vật gì, như thuốc hoàn.
    _ qua _ lại. id.
    _ _ (?). id.

    (…) TRU. C. n. Giết, trách phạt, tiếng cho chúm miệng mà kêu dài.
    _ lục. Giết hại.
    _ cầu. Xét nét, bắt nhặt từ đều, làm dữ.
    Chó _. Chó chúm miệng mà kêu dài.
    Cây muồng _. Cây mùa cua, thứ cây lớn lá có phiếu chia, vỏ nó người ta dùng làm thuốc sản hậu.
    Ngậm trầu _ _. Ngậm trầu trưu trưu, ngậm trầu trám miệng.

    (…) TRỤ. C. Cây trồng xuống đất, hoặc dựng đứng mà chịu lấy vật gì.
    Thạch _. Trụ bằng đá.
    Tứ _. Bốn vị quan lớn, giúp việc trị nước.
    Cột _. Cột cái, cột chịu.
    Súng _. Thứ súng lớn.
    _ rào. Cây trồng mà chịu lấy hàng rào cho đứng.
    Trồng _. Chôn cây chịu lấy rào giạu.
    Lính _. Lính lựa, lính cầm y.

    (…) TRỤ. C. Dòng giống.

    Ghi chú:
    (…) Chữ Hán.
    (*). Không rõ chữ gì, đoán
    (?) Chữ không nhìn thấy là chữ gì.
    | Gộp nhiều hàng.