115. Phần 115 - Fish (type done)

6/8/15
115. Phần 115 - Fish (type done)
  • 瘀 Ứa. n. Nhỉ ra; chảy ra.

    - nước mắt. Nhỉ nước mắt, muốn khóc.
    Giận - gan, mật. Giận lắm.
    - máu. id, muốn chảy máu.
    Thừa -. (Coi chữ thừa).
    ... Uất. c. Bí bức, không thông; rậm rạp, che lấp.

    Ức -. Bức tức, sầu muộn.
    Ưu -. Lo buồn, sầu não.
    - khí. Bí bức, khí không thông.
    Sâm -. Che lấp, bí bịt.
    | 金 - kim. Củ ngải, dái ngải.
    Thần đồ - lũy. (Coi chữ đồ).
    澳 Ục. n.

    - ịch. Ụt ịt, tiếng heo kêu.
    - -. Tiếng nước trong bầu, ve đổ trúc ta.
    澳 Úc. c. Vũng, cửa biển.

    - môn. Thành Mã-cao.
    Úc. n.

    Cá -. Thứ cá sông, trơn mình, giẹp đầu mà có hai cái ngạnh, về loại cá chôt mà lớn.
    - núc (u nu). Mập lắm, mập có khúc.
    吃 Ực. n. Tiếng kêu trong cổ.

    Nuốt -. Nuốt cái một.
    - ra. Vọt ra, ói ra.
    - sữa. Ói sữa (con nít).
    憶 Ức. c. Ham muốn.

    Âm -. Ham lắm, ức muốn lắm.
    Ám -. id.
    - lắm. id.
    - độ. Ham đá, ham ra độ (gà chọi).
    抑 Ức. c. Bức hiêp, khống khổ, tức tối.

    - hiêp. id.
    - bức. id.
    Oan -. Oan khổ.
    Thậm -. Ức lắm.
    Âm - trong lòng. Bức tức trong lòng, không an trong lòng.
    - lòng. id.
    - nổi gì. Ức hiêp về chuyện gì; chẳng có sự chi là ức.
    Còn - hiêp chi. id. Còn nài sự chi nữa.
    Quan xử -. Quan xử không nhằm phép, quan xử hiêp.
    - hoặc. Họa là, hay là.
    臆 Ức. c. Ngực.

    - cu. Chỗ ngực gio ra.
    - đoán. Định chừng: lấy ý riêng mà đoán.
    - con gà, con vịt. Chỗ nhỏm xương sườn ở dưới cổ con gá con vịt. v. v.
    Trói lời -. (Coi chữ trói).
    ... Ức. c. Vẹo, mười muôn.

    ... Úe. c. (Coi chữ hóe).

    穢 Úê. c. Dơ dáy, hôi hám, nặng nề (thường nói về khí).

    Ô -. id.
    Nhơ -. id.
    - trược. id.
    - khí. Khí trược, khí hôi hám, nặng nề.
    Ui. n.

    Nắng - -. Trời nắng mà có mây áng; nắng vừa vừa.
    Rét - -. Còn đương rét, chưa dứt cử.
    - -. Tiếng đuổi chó.
    ... Úi. n.

    - en. Bộ run rét, bộ run en phát rét.
    Run - -. Run rẩy rẩy, run như thằn lằn đứt đuôi.
    㾯 Ủi. n.

    Đau - -. Bộ còn đương đau, mới ngốc ngoải.
    慰 Ui. c.

    An -. Phù hủy, làm cho yên.
    - an. id.
    熨 Ũi. c, n. Đẩy tới, giục tới.

    Bàn -. Bàn bằng đồng, hoặc bằng sắt, có thể đẩy qua đẩy lại, mà nghè cho sát.
    | 斗 - đấu. id.
    - áo. Dùng bàn ũi nghè cho sát áo.
    - tới. Đẩy tới, xô tới.
    Heo -. Heo lấu mô mà xốc mà cày đất.
    - chó. Xich chó, giục chó chạy đi.
    - đi như - chó. Sai biểu hoài hoài.
    威 Uy. c. (Coi chữ oai).

    尉 Úy. c. Làm cho yên; tước quan võ (coi chữ húy).

    Thành thủ -. Chức quan coi giữ thành trì.
    Huyện -. Tước quan lãnh việc hình ngục trong một huyện.
    畏 Úy. c. Sợ, kiêng sợ; kị khắc.

    - cụ. Sợ sệt.
    - kính. Kinh sợ.
    - kị. Kị khắc, không ưa nhau.
    | 死 貪 生 - tử tham sinh. Tiếng chê người sợ chết mà bổ đêu phải.
    諱 Úy. c. (Coi chữ húy).

    ... Uy. c, n. Nây, phú, giao cho.

    - thác. id.
    - giao. id.
    - cho. id.
    - khúc. id. Chiu uốn, đủ đều cặn kẽ. Đủ đều ủy khúc ân cần, cặn kẽ đủ đều.
    - -. Tiếng kinh sợ mà la thinh linh.
    - ú. Tiếng mắng; tiếng lấy làm lạ, tiếng mở lời nói.
    ... Ủy. c. (Coi chữ hủy).

    淵 Uyên. c. Vực, chỗ nước sâu.

    天 | Thiên -. Xa cách muôn phần.
    - thiên. Nhiều lắm, vô số.
    Uyễn. c. Đẹp đẽ, dịu dàng.

    Uy -. id.
    - nhã. id.
    塋 Uinh. c, n. Gò mả; cong cong.

    - mả. Đất đắp vòng theo hậu đâu.
    Phân -. Mô mả.
    - -. Cong cong.
    Vân -. Vân mô lên, hoặc cong nao.
    螢 Uinh. c, n. Con đôm đôm, loại giời.

    - hỏa. id.
    熒 Uinh. c. Đốm lửa.

    | 惑 - hoặc. Sao hỏa.
    ... Uính. n. Loại cây dầu, mịn sớ và đỏ thịt, (huình).

    Gỗ -. id.
    Um. n. Chưng với mỡ mà để hầm hơi nghĩa là đậy vung lại; bay hơi, nổi tiếng.

    - mỡ. id.
    - gà. Chưng con gà theo cách ấy.
    - xùm. Tỏa ra mà mịt (nói về khói); nổi tiếng om sòm.
    Khói - sùm. Khói bay ra mù mịt.
    Ngầy -. Ngầy ngà quá.
    Làm -. Làm cho nổi tiếng om sòm.
    Úm. n. Ôm vào trong lòng, làm cho ấm; câng dưỡng, âp yêu.

    - âp. id.
    - con. Ôm con vào lòng, làm cho con ấm áp.
    湆 Ùm. n. Tiếng vật nặng sa xuống nước.

    Nhảy - xuống sông. Nhảy phứt xuống sông, nghe cái ùm.
    ... Ủm. n. (Ủng).

    - thủm. Bộ thấp thổi, tôi tăm, không khoảng khoát.
    Nhà - thủm. Nhà thấp thổi chật hẹp.
    熅 Un. n. Đốt cho cháy ngầm, không cho lên lửa ngọn; đốt là lấy khói.

    - khói. Đốt mà lấy khói; đốt cho ra khói.
    - trấu. Đốt trấu.
    - muỗi. Đốt cỏ rác cho có khói, cho muỗi tan.
    Đống -. Cỏ rác đổ đống mà un đốt.
    - lại. Vù lại, vây lại.
    Mây -. Mây cất lên như khói tỏa.
    Ún. n. Bộ mạnh mẽ.

    Đánh -. Đánh bại, xốc vào mà đánh.
    Làm -. Làm mạnh mẽ, làm đùa.
    - vào. Xông vào, lướt vào.
    Để -. Để đống, để dồn.
    Ùn. n. Xông vào, tràn vào một lượt.

    - tới, đến. Kéo tới, lướt tới một lượt.
    Gió - - thổi. Gió thổi nồ nà.
    Nước - vào. Nước tràn vào.
    穩 Ủn. n.

    Cái -. Tiếng sẩy trôn.
    ... Ung. c. Mụt độc hay làm cho thúi thịt; thúi vữa.

    - độc. Mụt độc hay làm cho thúi thịt.
    - bướu. Cục hòn nổi ngoài da.
    Tràng -. Tràng gà, tràng vịt thúi vữa.
    雍 Úng. n. Áy đi, có mùi nồng, hôi rượu, gần thúi, gần chảy nước.

    Trái -. Trái chín quá, gần thúi, có mùi nồng nặc.
    Chín -. Chín quá.
    Thừa chua quá -. Quỉ quái lắm: đô bỏ.
    Ám -. Bức tức, ám ức, nói ra không được.
    ... Ủng. c.

    | 塞 - tắc. Ngăn lấp, khuất lấp.
    應 Ưng. c, n. Đành, chịu; đáng, phải.

    - lòng. Đành lòng, bằng lòng.
    - ý. id.
    - bụng. id.
    - thuận. Thuận theo, hiệp một ý.
    - chịu. Đành lòng chịu.
    - ai. Tiếng chúc, tiếng trú, chớ chi: Ưng ai, cho nó phải đón; ưng ai, cho nó trôn đi.
    Chẳng -
    . Không chịu, không đành.
    罪 誠 | 得 Tội thành - đắc. Tội thiệt đáng mắc, đáng tội.
    Lý -. Lẽ phải, lẽ đáng: Lý ưng thưởng nó.
    Bất -. Không đáng.
    鷹 Ưng. c. Loại ó rừng, ó biển, người Mãn-châu hay nuôi mà săn thịt.

    Chim -. id.
    Buồm -. Buồm lòng.
    犬 | khuyển -. Muông săn; thủ hạ, tay sai.
    應 Ứng. c. Chường thưa, đối đáp, lên tiếng; chực sẵn.

    - đối. Đối đáp, chường thưa.
    - đáp. id.
    - lại. id.
    - tiếng. Lên tiếng.
    - lên. Lên tiếng, la lên, bỏ lên.
    - tiếp. Chực rước nhau; cứu nhau, giúp nhau.
    - hầu. Chực hầu.
    - hiện. Bày ra rõ ràng.
    - vụ. Chực làm công vụ.
    Hưởng -. Thuận theo, xuôi theo.
    - thi. Đi thi, chực lệ mà thi.
    - nghiệm. Có hiệu nghiệm.
    Nói khác -. Nói ước chừng, nói phỏng chừng, mặc may mà trúng, nói nhận diện.
    Nói tưởng -. Nhầm bộ tưởng, nói vong kinh, mà cũng có đều trúng.
    Bất -. Không hiệu nghiệm, không linh thinh.
    - điềm. Bày điềm. Ứng điềm chiêm bao thì là bày ra cho mình ngó thày trong khi ngủ.
    Khải -. Hồi, thưa.
    | 對 如 流 - đôi như lưu. Chường thưa đối đáp như dòng nước chảy, (nói về người ăn nói thông suốt).
    ... Ưng. n. Hồng hồng, đổ ra ít nhiều, (thường nói về trái cay gần chín).

    - đỏ. id.
    - -. id.
    約 Ước. c. Hẹn; đón; mơ tưởng, muốn cho được; định chừng.

    - trông. Mơ tưởng, trông đợi.
    Những -. Đem lòng trông, một muốn.
    Phỏng -. Phỏng chừng, định chừng.
    - chừng. id.
    Hiệp -. Giấy nhiều người giao kết cùng nhau.
    Hòa -. Giấy nhiều nước làm hòa với nhau.
    Bội -. Trái lời giao ước, không giữ lời giao ước.
    Thất -. id.
    Bất thất -. Không lỗi lời giao; thật lòng.
    Cựu -. Sách sấm truyền cũ, (đạo Thiên-chúa).
    Sách -. Muôn thế gì được thế ấy, chẳng khác việc đã có sách biên ký rồi.
    Nói quá sách -. Nói sự gì có sự ấy, muốn thế gì có thế ấy.
    ... Ươi. n. Bất tài, dở dang.

    - hinh. id.
    Ươn -. id.
    淹 Ươm. n. Dạo kén vào nước sôi, mà kéo tơ chỉ.

    - chao. id.
    Ván -. Ván để mà vá ghe thuyền.
    - vào. Tra vào, để vào, nhận vào, (coi chữ ướm).
    - xẩm. Xẩm trét.
    Ướm. n. (Yếm). Đồ che trước ngực, giáp đồng, sắt.

    Mang -. Mang yếm, mang đồ che trước ngực.
    厭 Ướm. n. Thử, làm thử.

    - thử. id.
    - lòng. Thử lòng.
    - sức. Thử sức.
    Nói -. Nói thử, nói gạy cho biết ý ai.
    Âu -. Hỏng, gần.
    捥 Uốn. n. Ép sửa, làm cho dịu mềm; làm cho ngay thẳng hoặc cho ra hình thế gì.

    - éo. id. Làm trục trặc, ép lòng kẻ khác, khi muốn thế nầy, khi muốn thế khác.
    - cong. Bẻ sửa làm cho cong; làm cong ghe.
    - khúc. Làm ra vạy vò nhiều khúc. Rắn bò uốn khúc.
    - cây. Bẻ sửa cái cây làm cho ra ngay vạy thế gì.
    - vân. Ép sửa tấm ván làm cho cong hoặc làm cho ngay thẳng, (thường dùng lửa).
    - mình. Vặn mình, ển xương sống.
    - lời. Sửa lời nói, nói dua mị; nói bào chuốt, khôn khéo.
    - lưỡi. id.
    - lá lưỡi. id.
    Chìu -. Chiu lõn.
    胺 Ươn. n. Quá cử, hết tươi; có mùi hôi; dở dang, yếu đuối; không yên trong mình.

    - hình. Dở dang, không nên hình, nên dáng.
    - tài. Bất tài.
    - ợt. Dở mà.
    - ịch. id. Cũng chỉ nghĩa là ươn quá, (cá thịt).
    - ế. id.
    - mình. Khó ở trong mình.
    Cá không ăn muối cá -; con không nghe lời cha mẹ, con hư. Con biết nghe lời dạy biểu, thì là con nên.
    㕵 Uống. n. Hút vào trong cổ, (nước, rượu).

    - thuốc. Uống thuốc thang mà trị bịnh.
    - nươm. Uống rượu hoài.
    - quá chén. Uống quá độ thường.
    - thấm giọng. Uống một hai ít, (nước trà).
    - cho đã khát. Uống thêm nữa, (tiếng mời uống chè).
    Ăn - vô độ. Mê ăn uống.
    Ăn - chời lở. Ăn uống không tiếc tiền bạc.
    枉 Uổng. c. (Vạy). Không có ích gì, không đáng sự gì; lấy làm tiếc; hủy hoại, làm hư hao.

    - phi. Xài phi vô ích.
    - tiền. Mất tiền của mà
    - của. không có ích gì.
    - công. Mất công, luống công.
    Chết - mạng. Chết vô danh, không đáng chết; chết tức tôi.
    Chết oan chết -. id.
    - tiêng. Nói
    Nói - tiên. vô ích.
    Bổ -. Bổ đi thì tiếc, không đáng bổ.
    - pháp tang. Tang vạy phép, trái phép, của ăn uống trái phép.
    - thi thôi! Đáng tiếc là dường nào!
    - quá. Tiếc quá.
    - yểu. Chết oan, chết yểu.
    殃 Ương. c, n. Tai hại.

    - ách. id.
    Tai -. id.
    Họa -. id.
    - -. Lỡ dở; không được, không không; không ra bể gì.
    Lương -. id.
    Làm lương -. Làm lỡ dở.
    - mộng. Râm mộng làm cho mọc mộng.
    鴦 Ương. c. Tên chim. (Coi chữ oan).

    浥 Ướp. n. Gia vị thơm tho.

    - hương. id.
    - bông hoa. Dùng bông hoa mà làm cho thơm.
    Xạ - hương xông. Ướp mùi xạ, xông mùi thơm; làm cho thơm tho.
    - hành, tiêu, nước mắm. Gia hành, tiêu, nước mắm.
    - cá, thịt. Gia vị vào cá thịt.
    - muôi ớt. Gia muôi ớt.
    㲸 Ướt. n. Thấm nước, mắc nước, vấy nước.

    - át. id.
    - rượt. Thấm nước nhiều.
    - mẹm, mèm. id.
    - đâm, đẫm. id.
    - mê. id.
    - dâm hoặc dâm -. id.
    - mặt. Sanh sơ, dại dột, bất tài.
    Làm mít -. Hay khóc, hay lấy nước mắt mà dới, như con nít.
    Đất -. Đất thấm nước nhiều.
    Mưa vừa - đất. Mưa nhỏ.
    - nhà. Cháy nhà, (nhiều người lấy sự cháy nhà làm quan hệ, không dám nói tiếng cháy, lại nói trẹo rằng ướt, cầu cho khỏi cháy).
    Mùa khô mùa -. Mùa nắng mùa mưa.
    挹 Úp. n. Để chụp xuống, lật sấp xuống, để bê trên xuống dưới.

    - sấp. id.
    - xuống. id.
    - lại. Chụp lại, đậy lại.
    Để -. Để bề trên xuống dưới.
    Đánh -. Lật sấp, đổ sấp.
    - lên trên. Úp chổng lên, để chụp lên.
    Lấy thúng - voi. Việc sờ sờ chẳng lẽ giấu giếm.
    Nghiêng -. Nghiêng lật, (nói về ghe, xe).
    - giá. Râm ủ đậu xanh cho nó mọc ra cây non, để mà ăn như rau cỏ.
    挹 Ụp. n.

    Lọt -. Lọt ngay, lọt xuống, lọt vào, chạy chuối. Cái nút ve lọt ụp vào trong lòng ve.
    Đổ -. Đổ trót, đổ trút vào.
    Té -. Té xuống, té lọt xuống.
    Út. n. Sau hết; đẻ sau hết.

    Con -. Con đẻ sau hết.
    Em -. Em nhỏ hơn hết; tiếng gọi kẻ đàng em, nhỏ tuổi hơn.
    Giàu - ăn, khó - chịu. Phần mình phải có mà không có, cũng phải bằng lòng.
    Cải -. Chòm tóc chừa lại ở đàng sau ót.
    Đậu ap -. Thi đậu kế người ở chót, đậu xa quá.
    Ụt. n. Tiếng heo kêu.

    Con -. Con heo, có một hai chỗ lấy tiếng nó kêu mà đặt tên.
    - ịt. Tiếng heo kêu trong mũi mà vân.
    Chim -. Thứ chim kêu lớn tiếng; lấy tiếng nó kêu mà đặt tên. (Tục gọi là chim bất tường).
    憂 Ưu. c. Lo lắng, buồn rầu, không yên.

    - phiền. id.
    - sâu. id.
    - lự. id.
    - tư. Lo lắng cùng nhau.
    - ái. Lo lắng, thương yêu.
    Au -. Đều lo riêng, buồn riêng.
    Đinh -. (Coi chữ đinh).
    Về -. Xin nghỉ việc quan, trở về mà chịu tang cha mẹ.
    優 Ưu. c. Hơn.

    - liệt. (Coi chữ liệt).
    - du. (Coi chữ du).
    | 渥 - ốc. Dâm thâm, (ơn).

    V
    撝 Va. n. Người ấy, nó; đụng chạm.

    Chàng -. Chàng ta, gã ấy, người ấy.
    Chú -. Chú ta, chú nghỉ.
    Nhà -. Nhà ta, nhà gã, gã ấy.
    Chị -. Chị ta, chị ấy.
    - vào. Đụng vào, đánh vào, vập vào.
    - đầu vào cột. Đụng đầu vào cột.
    Vạ. c, n. Phần phạt tạ, họa hại.

    Tội -. id.
    - trâu. Vạ trâu năm quan, vạ heo ba quan,
    - heo. vạ voi mười quan, tùytheo giá ba con thú ấy
    - voi. mà trách phạt nặng nhẹ, (tục xưa).
    Bắt -. Bắt phải phạt tiền bạc.
    Phải -, mắc -. Mắc phạt tiền bạc.
    Phải - cho chú nây! Tiếng trách rằng: Chú này lêu quá, đáng bắt vạ.
    Chạy -. Chạy tiền bạc mà phạt tạ.
    Ra -. id. Bắt phải phạt tạ là bao nhiêu.
    Bỏ -. Đổ tội, đổ lỗi cho kẻ khác, trao gánh cho ai.
    Đồ -. id.
    Tai -. Đều tai hại.
    Đứa tai -. Đứa hay làm hung dữ, hay nói ngược xuôi, mà làm hại cho kẻ khác.
    Nằm -. Nằm mà nài cho có phạt tạ, (ấy là chuyện đờn bà đất này hay đánh lộn hay nằm vạ).
    Chịu -. Chịu phạt tạ.
    播 Vá. n. Chắp nối, sửa lại, chằm khíu, bổ trợ; nhiều sắc xen lộn, nửa trắng nửa đen; đồ dùng để mà xúc, múc; chỏm tóc chừa trước đầu; lẻ loi một mình.

    - khâu. Chắp nối, chằm khíu.
    - lại. id.
    Chằm -. id.
    - áo. Dùng giẻ khác mà thay chỗ áo rách.
    - quân. Vá nửa thân áo, từ nửa lưng trở lên.
    Áo - quân. Áo vá thê ấy.
    Áo - trăm cặp. Áo vá trăm miếng; áo bá nạp.
    Xé tay - vạt. Sự thể nghèo khổ, thiếu trước thiếu sau.
    Mèo -. Mèo có nhiều sắc xen lộn.
    Heo - chàm. Heo có nhiều sắc trắng đen xen lộn, (đen nhiều hơn trắng).
    - ghe. Bổ sửa, chắp nối chỗ ván ghe đã hư tệ, cùng thay ván mới.
    Cái -. Đồ dùng giống như cái muổng là lớn; đồ để mà xúc đất.
    Cái - cày. Đồ dùng mà cạy đất dính theo trạnh cày, lưỡi cày, người ta hay dùng cái xương vai con trâu.
    Tay cán -. Tay quẹo giống cái cán vá.
    Chừa -, để -. Cạo đầu chừa một dúm tóc ở trước đầu giống cái vá, như người Xiêm.
    Thằng -. Đứa hầu hạ riêng; đứa lắc lở.
    Đờn bà -. Đờn bà góa.
    Son -. Ở một mình, không có vợ chồng.
    Khéo - vang vàng cửa. Tiếng chê người hay vớ vương, hay mượn mỏ, lấy của kẻ khác làm của mình.
    Con hát -. Con hát ở ngoài, không nhập vào bạn nào.
    Con ong -. Con ong đã chích người ta, cùng mất đọc rồi.
    Chào -. Cách giơ một tay lên đầu mà chào như thói Cao-mên.
    吧 Và. n. Cùng, với, tiếng buộc lời nói liên tiếp theo nhau: vài, hai, một ít; dùng đũa mà đưa đồ ăn vào miệng; tiếng trợ từ.

    - hai. Cả hai.
    Cả - hai. id.
    Cả -. Cả thảy.
    - lời. Vài lời, một ít lời.
    - hàng. Vài hàng, một ít hàng.
    - đều. Vài đều, một ít đều.
    - lần. Vài lần.
    - chan - húp. Nói lấy một mình, làm lấy một mình.
    - khóc - cười. Lỡ khóc, lỡ cười.
    - cơm. Dùng đũa đưa cơm vào miệng, ăn cơm.
    - một miếng. Ăn một miếng.
    Một miếng -. Một miếng vừa miệng ăn.
    Nước -. Nước canh, để mà ăn với món khác.
    - rau. Dùng nước canh mà ăn với rau.
    Trồng -. Trồng cây kém mà chịu lấy vật khác.
    Tù -. (Coi chữ tù).
    Chuối -. Chuối dài trái mà lớn, (có nhiều thứ).
    Chà -. Thứ người ở Miền-dưới.
    Mềm như chuối - hương. Mềm mỏng, dịu dàng hết cách.
    把 Vả. n. Sẻ bàn tay mà đánh; đèo hớt, vạt hớt.

    - tai. Đánh bàn tay vào tai, vào mặt, vào mép miệng;
    - mặt. vật chỉ bằng mặt, bật đánh vào tai, mặt v. v.
    - miệng. cũng gọi là vả.
    - rớt răng. Đều là
    - sêu hàm. tiếng
    - tách lá mía. ngăm đe.
    - đơn. Vả qua một cái.
    - kép. Vả qua vả lại.
    Xỉ -. Vả mắng và vả, làm cho sỉ nhục.
    - vê. Ham muốn sự gì.
    Ăn -. Ăn chay một vật gì, ăn chơi ngoài bữa.
    Nói chuyện -. Nói chuyện chay mà không có mời trầu nước.
    - vuông. Đèo vuông, đèo sửa làm cho vuông.
    Quạt -. Quạt kết giống cái bèo lá chuối; quạt thở.
    Cây -. Cây sung.
    Trái -. Trái sung.
    Lá -. Lá giậm.
    尾且 Vã. n. Vốn, lại, mà lại.

    - lại. Mà lại, lại còn.
    - chăng. id.
    - nay. Vốn nay, lại nay.
    - từ ấy. Vốn từ ấy; lại từ ấy.
    Vội -. Vội vàng, lật đật.
    浘 Vã. n. Vỗ nhẹ nhẹ; tiếng trợ từ.

    - thuốc. Dùng thuốc gì, nước gì
    - nước. mà vỗ chỗ đau.
    - đầu. Vỗ nước thơm trên đầu.
    Vật -. Vật mình lăn lộn, nằm không yên.
    搏 Vác. n. Lấy vai mà chở, mà chịu lấy.

    Gánh -. Chịu lấy, lãnh lấy.
    Xôc -. Gánh vác mạnh mẽ; có sức lực nhiều.
    Một -. Đồ nặng bằng một lần vác.
    Một - lưới. Một lần gom lưới.
    Cả -. Kình càng, lớn sức, nặng nề; trọn một vác.
    Cân -. Đồ cân trần nặng vổng đòn.
    Cân - chổng đòn. Đồ cân nhiều quá.
    - mặt. Hất mặt lên, không xem lộn xuống.
    - hất mặt. id.
    - trạnh - mỏ. Khoe khoang, đánh phách.
    Con -. Giáo, mác, đồ binh khí.
    Đóng -. id.
    Day -. Đâm, đánh, trở ngọn giáo mà đâm đánh.
    鑊 Vạc. n. Thứ nồi, chảo lớn.

    - dầu. Vạc đổ dầu mà nấu người ta đồ hình khổ xưa.
    - ngã hè nghiêng. Nhà nước suy vi.
    Nồi đồng thanh -. Gia tài, của cải.
    - giăng. Tre, ván lót phía dưới giăng.
    鸌 Vạc. n. Thứ chim hay ăn đêm, lấy tiếng nó kêu mà đặt tên cho nó.

    Ăn như -. Hay ăn đêm, ăn không chừng dỗi.
    域 Vặc. n. Tiếng trợ từ.

    Sáng - -. Sáng suốt.
    Mới - -. Mới lầm, mới tinh.
    Tươi - -. Tươi chong.
    - - lòng son. Một lòng thanh bạch.
    Trăng thanh - -. Trăng sáng tỏ rõ.
    閾 Vắc. n. Tiếng trợ từ.

    Vúc -. Bộ mất nết, bộ lấc xấc, dòm ngó tứ phía.
    Vúc - cái mặt. id.
    域 Vấc. c.

    Quê -. Quê quán, xứ sở.
    域 Vậc. c, n. (Vực).

    Binh -. Binh bổ, cứu giúp.
    - nhau. Binh nhau.
    Chết không ai -. Chết không ai cứu.
    Trâu mới -. Trâu mới xồ sẹo, mới tập cày; trâu nên ba thì vậc, nên bốn kéo cày.
    Quê -. Quê quán.
    壁 Vách. c, n. Đồ dửng che ngăn nắp trong nhà.

    Phên -. id.
    - lá, đất, tre, ván. Vách bằng lá, bằng đất, bằng tre, bằng trĩ, bằng ván.
    - tường. Vách gạch.
    - thành. Vách xây chung quanh đồn lũy.
    Xây - tường. Dùng gạch đá mà làm vách.
    Dùng -. Dùng tre lá mà làm vách.
    Ở cách -. Ở gần nhau cách có một tấm vách.
    Dựa -. Dựa mình vào vách; một bên vách.
    Cai -. Danh hiệu các
    Ông -. cai bếp thuở xưa.
    Mọi đá -. Mán mọi ở giáp giải tĩnh Quãng-nghĩa.
    Nhà rách - nát. Sự thể khó nghèo.
    畫 Vạch. c, n. Gạch đàng, rạch ra, rẽ ra, mở ra, xé ra, chỉ ra; đồ dùng mà gạch đàng.

    - ra. Rẽ ra, mở ra, chỉ ra, làm cho bày ra.
    - miệng bị. Mở miệng bị.
    - lưng. Lục lưng, mở lưng, dở lưng mà coi.
    - quần, áo. Phành quần, áo.
    - đàng tóc. Rẽ đàng tóc.
    - rào (mà chun qua). Vẹt rào, xé rào.
    - lá tìm sâu. Xét nét từ đều nhỏ mọn, (có ý bắt lỗi kẻ khác).
    - vách. Xẻ vách ra.
    Chỉ trời - đất. Kêu trời đất mà thế.
    Cái - thợ may. Đồ thợ may gạch đàng may, thường làm bằng xương giống cái lưỡi đao mà cong.
    Cái - bòn đậu. Đồ uốn bằng cây giống cái móc mà rộng bề ngang, có thể đánh đất mà moi đậu phụng.
    Vai. n. Tầng trồi hai bên cổ, ở tại đầu kiên tay người ta; tại con thú vật thì là tầng trồi hai chơn trước.

    - ngang. Xương vai ngang nhau, không cao thấp.
    - xuôi. Vai xuôi
    - rùa. xuống quá.
    Gióc -. Hai chéo vai giơ lên.
    Nhách -. id.
    Rủn -. Sụt hai chéo
    Xụi -
    . vai xuống.
    Chả -. Cái xương giẹp mà lớn ở tại đầu cánh tay.
    Kê -. Đưa vai ra mà chịu lấy vật gì.
    Nghiêng -. id. Nghiêng mình.
    Trở -. Đổi vai khác.
    Hai - gánh nặng cả hai. Ân tình hai bên đều trọng cả hai.
    Hết -. Gánh vác không được nữa.
    Chui -. Khiêng gánh
    Sưng -. cực khổ.
    Lên -. Cất đồ gánh vác lên vai.
    Ngang -. Một trang
    Bày -. một tác.
    - trên. Kẻ lớn hơn.
    - anh. Đàng anh.
    - dưới. Kẻ nhỏ,
    - em. đàng em.
    Hai bên - vác. Hai vì thần ở hai bên vai, kêu là Tả thần quang, Hữu thần quang.
    Vắt -. Vất vật gì như khăn áo
    Áo vá -. ngang qua vai.
    Khăn -. Khăn vắt vai, cũng là khăn tay.
    Rủi tay may -. Rủi mà may.
    - tuồng. Một lớp tuồng.
    Ra - tuồng. Hát lớp tuồng nào.
    Làm đủ các - tuồng. Một mình làm các việc.
    - kiên. Vây cánh, phe đảng.
    Vổ -. Vổ trên vai, (có ý nói năng sự chi).
    Vái. n. Kêu khẩn, cầu nguyền.

    Sủ -. Gieo quẻ mà vái.
    Niệm -. Niệm xin, thầm thì vái xin.
    - vau hoặc van. id.
    - Trời. Kêu xin cúng Trời.
    吧 Vài. n. Hai; một ít.

    - cái. Một ít cái.
    - người. Một ít người.
    - phen. Một đôi phen.
    - đều. Một ít đều.
    Một -. Một hai, một hai ít.
    Ăn - miếng. Ăn ít miếng.
    Uống - chén. Uống ít chén.
    Có - đứa con dại. Có ít đứa con.
    尾 Vải. n.

    Ông bà ông -. Các tổ tiên.
    Con cháu để ông -. Con cháu muốn cho hơn ông bà.
    Vải. n. Chỉ bông, đồ dệt bằng chỉ bông; tên cây trái.

    Kéo -. Kéo chỉ bông.
    Dệt -. Dùng bông chỉ mà dệt ra vải.
    Cây -. Nguyên một cuốn vải dệt rồi, có ba mươi thước may.
    Đượng -. Một xấp vải có mười thước may.
    - cây. Vải nguyên cây.
    - xấp . Vải nguyên xấp.
    - thô. Vải to sợi.
    - bùi. Thứ vải diển.
    - buồm. Thứ vải to để chằm buồm.
    - mùng. Thứ vải để may mùng.
    - hồ. Vải có nhiều hồ.
    - tây. Vải phương Tây đem sang.
    - bông, hoa. Vải Thiên-trúc.
    - trời. Tàng lang.
    - hẩm. Thứ vải sẩm màu.
    - bảy. Thứ vải bảy áo.
    - tám. Thứ vải tám áo.
    - mười một. Thứ vải mười một áo.
    Trái -. Cũng về một loại với trái trường mà lớn hơn cùng ngọt hơn; thổ sản Bắc-kì.
    捤 Vải. n. Quăng, bổ rải rác, bủa ra.

    - ra. id.
    - lan. id.
    - chài. id. Bủa chài.
    Bỏ -. id. Bỏ sâp, không thèm ngó ngàng, (công việc).
    Đổ -. Đổ ra khắp chỗ, đổ trút tội vạ cho ai.
    Nói - chài. Nói lấy được, nói bá phát bá trúng, không lựa lời nói.
    Gieo -. Gieo giống, rải giống.
    Nắm cát mà - bụi tre. Làm chuyện vải chài; nói xán xả.
    Vãi. n. Đờn bà ở chùa, tu đạo Phật.

    Bà -. id.
    Sãi -. Ông sãi, mụ vãi.
    爲 Vay. n. Thuê mượn tiền bạc lúa thóc mà buộc phải trả lời.

    - bợ. id.
    - mượn. id.
    - hỏi. id.
    - lúa. Thuê mướn lúa mà giao trả lúa lời.
    Cho -. Cho kẻ khác vay mượn.
    Có - có trả. Có ăn có chịu; có làm có chịu.
    Vậy -? Vậy sao; có phải như vậy chăng?
    Vạy. n. Khúc đẫn, cong queo, không ngay thẳng.

    - vò. id.
    - ngoe. Vạy quá.
    Gian -. Gian ác, xấu xa.
    Tà -. id.
    Đàng -. Đàng quanh co, không ngay thẳng.
    Đạo -. Đạo lầm lạc; tà đạo.
    Lời -. Lời dối trá, lời tục tiieeur.
    Nói -. Nói không ngay thẳng.
    Thói -. Thói xấu.
    Cây - ghét mực tàu ngay. (Coi chữ cây).
    Làm -. Làm cho vạy vỏ, cong queo.
    Váy. n. Dụng vật gì mà vặn xáy hoặc móc ra.

    - tai. Móc cứt ráy trong lỗ tai.
    Cái - tai. Cái móc cứt ráy.
    - thuốc đạn. Vặn lấy thuốc đạn trong lòng sứng
    Chơi - -. Chơi bời mãi, (ít dùng).
    荱 Váy. n. Tên cây nhỏ, lá tròn, vổ nó có chỉ thứa dẻo dai như bổ.

    Cây -. id.
    Rễ -. Rễ cây váy, vị thuốc làm cho ráo mồ hôi.
    Váy. n. Cái chăn, đồ bặn dưới, để bồng rền.

    Vày. n. Bề co, bề xấp, giày vò, nhậu xuống; một dây kèo cột liễn theo nhau; lá cây hoặc lông chim kết dấu gốc cái tên cung ná; cái chóng chồng có thể mở xếp để mà quây tơ.

    - vò. Làm cho vò cục, làm cho rối nùi, làm cho bầu nhàu,
    - nùi. (nói về tơ chỉ hàng giề, áo quần).
    - ổ chuột. Giày vò, sắp để nghênh ngang như cái ổ con chuột.
    - xuống. Níu mà nhận xuống.
    - đầu nó xuống. Níu đầu nó mà nhận xuống.
    Níu -. Nĩu luôn mà xâu lại.
    Xịu -. Xâu xé cả chùm; đánh một cục; (sự thể nhiều người đánh lộn níu kéo nhau một chỗ).
    - nhà. Một liễn kèo cột đứng dọc.
    Ráp -. Ráp dựng kèo cột.
    - tên. Lá cây hoặc lông chim kết đâu gốc cái tên.
    Cái -. Cái xa quây tơ, có thể mở xếp.
    Vảy. n. Miếng mỏng mỏng đóng ngoài da cá, da côn trùng; cái mày, lớp vỏ mỏng ở ngoài cái hột.

    - vi. Cái vảy, cái vi; cũng là tiếng đôi.
    - trút. Một thứ vảy cứng, (coi chữ trút).
    - đồ mồi. Vảy con đồi mồi, có bông hoa, người ta hay dùng mà làm đồ trang sức.
    - ốc. Miếng vảy nắp che cữa con ốc.
    Đánh -. Lấy sống dao mà đánh cho rớt vảy, làm cho sạch vảy con cá.
    Làm tróc - trầy vi. Làm hết thế, hết cách.
    Tróc -. Vảy rớt ra.
    - đồng. Miếng đồng sắt
    - sắt. vụn vằn.
    :rose:done