116. Phần 116 maiyellow (type done)

10/8/15
116. Phần 116 maiyellow (type done)
  • Ảnh -. Ảnh đúc tròn tròn mà mỏng.

    Giấy -. Giấy thẻo, giáy lễ viết tắt một đôi đều.

    -ca con mắt. cái mày trắng đóng tại tròng con mắt.

    Trời nổi - ốc. Trời nổi mây rằn rịa giống như vẩy lân.

    Ngới lợp – lần. Lợp ngói miểng, sắp từ lớp như vẩy con lân.

    - lác. Cái vỏ lác xùi tróc ra.

    - trái. Cái mày mụt trái khô rồi mà tróc ra.

    … Vày.n. Khoát lên, đánh lên, vụt lên, đưa qua đưa lại.

    - lén. Id

    - đuôi. Đánh đuôi qua lại, ngoắt đuôi.

    - cờ. Phất cờ.

    - nước. Khoát nước lên, đánh nước lên.

    Gàu -. Gàu vụt nước, gàu chữa lửa.

    Lấy tay mà -. Lấy ta mà khoát.

    …..Vày. c.n. Bao phủ chung quanh.

    - phủ.

    Phủ -.

    - chung quanh

    - tứ phía.

    Trùng –

    Bị trùng - . Bị vây nhiều lớp.

    Giải -. Phá được giặc, giải khỏi trùng vây.

    Cái – hùm. Cái gắn ở theo vai con cọp, có người nói lấy đặng cái gân ấy mà đeo thì thêm sức mạnh.

    - cánh. Phe đảng, bộ hạ, tay chơn.

    Trời không cho hùm có - . Hùm có vây có cánh thì ắt hẳn là được thế làm dữ hơn nữa; trời không giúp sức cho đứa dữ.

    Ngồi -. Ngồi bao phủ.

    …. Vậy. n. Thế ấy, theo cách ấy, là thế ấy; tiếng chấm câu, để sau lời nói; khuấy lên, làm cho nhào lộn.

    Làm -.

    Như - . Là như vậy, phải như vậy.

    Ấy - .

    - thì. Ấy thì, thế thì, theo cách nầy thì.

    Sao -. Cớ sao ra thế ấy; làm sao cũng phải (tiếng quả quyết).

    - sao. Thế vậy sao, như vậy sao ( tiếng lấy

    - a. làm lạ)

    Chỉ -. Giống gì, thế gì , (tiếng hỏi)

    Gì -.

    - chúc. Phải chúc, nhằm đó.

    - mà. Thế mà, nhưng mà.

    Thế -. Thế đâu như vậy, phải như vậy, thế là như vậy.

    Thể -. Id

    Nhưng -. Nhưng mà, song le.

    Nếu -. Nếu có thể ấy.

    Phải -. Phải rồi, nhằm cách rồi.

    Bởi -. Bởi thế ấy, bởi đó.

    Dầu -. Thế thì mặc lòng.

    Đã -. Đã làm ra thế ấy.

    Thôi -. Thôi thì.

    Đã – thì thôi. Đã ra cớ dĩ thì thôi.

    -chớ. Tiếng hỏi về việc trước.

    Có đâu như -. Chẳng có phải như thế ấy.

    Chẳng - . Chẳng dè, chẳng có như vậy.

    – thì hay. Được như thế ấy thì là hay.

    Đánh – Làm cho lộn bậy

    - vạ.

    - lên. Đánh cái dưới lên trên; khuấy bậy.

    - bùn. Đánh bùn, làm cho nổi bùn.

    - đục. Khuấy cho đục.

    Hoa -. Hoa cây vậy, thứ cây nhỏ, lá lớn, hay mọc theo rãnh cỏ, có đồ trắng hai (sắc). Sách thuốc gọi là xích đồng nam, bạch đồng nữ. ……. Trị chứng xích bạch đài hạ. ……

    …. Vấy.n. Dính vào, bết vào, làm lồi, không xứng đáng; làm bậy bạ.

    - vá. Lầm lỗi, bậy bạ.

    - mực, bụi, nước dơ. Làm nước mực, cùng bụi nhơ.

    - áo;quần. Quần áo lầm lỗi.

    Làm -. Làm cho phải lầm lỗi; làm cho hư việc, làm không nên.

    Làm lầm -. Làm không nên việc.

    Nói -. Nói bậy bạ, quấy quá, không kín miệng.

    Nói tầm -. Id

    - chuyên. Hư chuyện, bể việc; làm cho người ta hay biết chuyện mình.

    … Vầy.n. Thế nầy, sự thể nầy.

    Làm - . id.

    Như - . id.

    Phải -. Nếu phải thế nầy.

    Hay –ta chẳng thượng trình làm chi. Bằng biết có thế nầy thì là chẳng đi đàng làm chi (Vân tiên).

    …. Vầy.c. Nhóm họp, xúm xít; vây quanh.

    - hiệp hoặc hiệp -. Id.

    - lại. id

    - đoàn. Hiệp bọn, kết đoàn lũ.

    Sum -. Sum hiệp, đông đảo.

    Vui -. Vui vẻ chung cùng.

    - vui. Id

    - lửa – củi. Đem củi lửa lại, nhúm lửa một bên, (làm cho ấm)

    …. Vầy.n.

    - vùng. Làm cho chuyển động, làm cho nổi sóng; đua sức đua tài. Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đờn nửa gánh, non sông một chèo (Từ Hải)

    Vùng - . Giãy giụa, tung động, xỏ đạp; không an, không chịu.

    …. Vàm.n. Miệng song rạch, chủ vào song rạch.

    Vỏ -. Vào trong sông, rạch, vào vòng

    Ra -. Ra ngoài sông rạch, đi tới chỗ đầu sông rạch.

    Còn ở ngoài -. Còn ở ngoài vòng, chưa có dính ăn thua, chưa có việc gì (thường nói về chuyện cưới hỏi).

    Nói không ra -. Nói không ra vì, nói không thông.

    Nói không nhằm -. Nói không nhằm việc.

    - nao.

    - tuần.

    - tần.

    - cổ. Ngã sông lớn về cửa Lôi vạp; (tỉnh Gia – định)

    - lượng. Vàm lớn, thuộc tỉnh Biên Hòa.

    … Vặm.n.

    - vở. Bộ to xương hóe và mạnh mẽ.

    … Vằm.n. Chặt phúp phúp, chặt nhỏ, bằm nát.

    - cho tê. Bằm cho nát.

    - cá.

    - thịt Chặt cá thịt ra cho nhỏ bấn.

    - mắm. Chặt bằm cá mặn cho nát mà làm mắm

    Mắm -. Cá mặn đã băm nát rồi.

    Chết - . Bị bằm chặt mà chết, (tiếng rủa)

    - đầu. Chặt nát đầu (tiếng ngầm đe)

    - mặt xuống. Gầm mặt xuống; không dám mở mặt.

    - đầu xuống. Gầm đầu, không dám ngóc đầu.

    …. Vằm.n.

    Chầm -. Chần vần, bộ to quá.

    Mặt -; bộ mặt chầm -. Bộ mặt lớn quá.

    Mác - . Cây mác to lưỡi mà dày.

    … Van.n. Kêu rên, than thở, năm nỉ.

    Than –

    Kêu –

    - siếc.

    - vỉ.

    - vái. Kêu khẩn, vái xin sự gì.

    Vía - , Bóng vía, hơi người ta.

    …. Vạn. c. Muôn

    Bá -. Trăm muôn, nhiều lắm.

    Thiêu -. Ngàn muốn.

    - - . Vô số.

    - toàn, tuyên. Vững vàng, trọn vẹn, toàn hảo.

    - sự. Muôn việc.

    - phước. Muôn phước, phước đức mọi đằng

    - dân. Muôn dân, thiên hạ.

    - hộ. Tước hầu, ăn lộc một muốn nóc gia.

    - niên cơ. Nền muôn năm, lăng tẩm các hoàng đế.

    Lễ - thọ,Ngày vía hoàng đế.

    Cả -. Cả muôn, nhiều lắm.

    ….|…. Nhứt nhứt – cơ. Một ngày muôn việc lớn, (nói về vua)

    Đàng thiên san – thủy . Đàng cách trở xa xôi.

    …. Vạn.c. Một phường, một hội.

    - đò. Một hội người làm nghề đưa đò.

    - chài. Một hội người làm nghề chài

    - lưới lưới.

    - trưởng. Người làm đầu vạn.

    … Ván.c.n. Cây cưa cắt ra từ tấm.

    - phên. Tiếng đôi.

    - be. Ván dài để làm be ghe.

    - rầm. Ván dài để mà lót rằm.

    - bồ kho. (Coi chữ bồ)

    Bộ - . Một cấp ván đôi ba tấm lót theo nhau.

    Cầu -. Cầu lót ván.

    Cưa -. Cưa cây ra từ phiến, từ tấm.

    Khép -. Khép mí nhiều tấm ván cho liền.

    - nhót. Ván rút lại, thâu lại.

    - mo, nao. Ván cong, cóp, nao núng.

    - chành. Ván dùng rìu búa mà sả ra, không phải là cưa.

    Đậu -. Thứ đậu dây, trái nó dẹp mà lớn, chữ gọi là biên đậu ……. Vị thuốc tiêu thực.

    …… Vàn.c.n. Muôn.

    Mướn -. Vô số.

    Thiên -. (lạy). Muôn ngàn lạy, (tiếng nói khiêm trong thơ từ).

    Tám xe mười -. Giàu lắm.

    Một – lúa. Mười ngàn giạ lúa hay là mười muôn lúa, thói kể lúa một ngàn giạ kêu là một muôn, phải hiểu là một muôn ở mười).

    - -. Vần vần theo, quanh theo.

    …. Vần.c.n. Chuyện đặt có ca vần; lời than tiếc, viết vào vải trắng mà đưa kẻ chết; kéo, dắc; làm cho vần.

    Chuyện -. Chuyện nói, chuyện đặt có ca vần, cũng là tiếng đôi.

    -. Tiếng đôi, thường hiểu là vè.

    Đi một đôi -. Đi đưa một đôi liễn viết vào vải trắng.

    - ca. Những câu ca đạo hò, hò với nhau trong lúc khiêng quan tài đi chôn.

    Ve - . Nâng tới lui, quiến dụ làm cho kẻ khác xiêu lòng.

    - lên. Thâu lên, làm cho vắn (áo)

    - áo. Id

    - hồi. Kéo lại, đem lại như cũ; lập lại.

    …. Vãn.c. Chiều tối; muộn.

    Tào -. Sớm mai, chiều tối; sớm tối.

    - sinh. Kẻ hậu sinh

    - tiết. Tiết muộn, thi tiết muộn màng.

    …….| Hồi chỉ dĩ – Ăn năn thì đã muộn rồi.

    ……..| …. Tang du – cảnh. Cảnh muộn màng, mặt trời đã lặn; cảnh già, bóng xế nhành dâu.

    … Văn.c.n. Chữ, chữ nghĩa đặt hay cùng cố phép; lịch sự, thanh cảnh, vẽ vời, trau giồi; tiên đồng; vấn lại, xe lại.

    - . Nghề văn, nghề vũ; quan hay chữ, quan chuyên nghề đánh giặc.

    Nghề - Nghề làm văn chương.

    - nhơn. Người hay chữ, thông chữ nghĩa, học hành giỏi.

    - vật.id

    - học. id

    - sách . Phép làm văn, nghị luận lễ gì.

    - tự. Chữ nghĩa; giấy tờ.

    - thể. Chữ nghĩa đặt theo phép.

    - chúc. Lời chúc nguyền; lời cáo báo cùng quỷ thần, cùng là văn tế.

    - cáo. Id

    |…… - thần. Quan văn, các nho sĩ.

    |…. – thân. Về mình, (thói Giao chỉ hay về mình, người nước Miến điện cũng hay về mình).

    - nói. Cách nói hay, khoa ngôn ngữ.

    Trát -. Tờ trát của quan sức ra.

    Bài – Bài vở đặt theo điệu văn chương,

    Làm -. Làm bài vở đặt theo điệu văn chương. Đọc -. Đọc bài vở; đọc chúc.

    - vũ kiêm tuyến. Người tài bộ, gồm cả văn vũ.

    - kỉ. Bàn viết, ghế viết mực.

    |…… - án. Id

    Nhứt – Một đồng tiền.

    - hay chẳng luận đặt dài. Hay dở trong một lời, chẳng phải nói nhiều.

    Hồ - . Đồ chạm, đồ xoi trổ nét ngang nét dọc, cây đứng cây nằm, ráp theo khuôn cửa, thanh ghế v.v.

    Chồng hồ -. Chồng ráp những cây ngang cây dọc nho nhỏ, làm ra từ khuôn.

    Cái – diều. Cái cung để trước đầu con diều giấy, dây cung mỏng như lá lúa, có gió thổi qua thì nó kêu.

    - lại. Vấn lại, xe lại.

    - tiêm đèn. Vấn vải sợi làm tiêm đèn.

    - đôm đốm. Vấn giấy làm rọi.

    …. Văn.c. Nghe.

    - danh. Nghe tiếng.

    ……| Quảng kiến - . Rộng thấy nghe; làm cho rộng đàng hiểu biết.

    ….| …. Đa – quảng kiến. Nhiều nghe, rộng thấy; tầng trải, thông hiểu nhiều việc.

    …………| Mục đổ nhỉ -. Mắt thấy tai nghe; việc rõ ràng.

    …… Vặn.c.n. Rồi; nắm mà xây mà trở, bề trái.

    - loạn. Rối loạn.

    - lại . Nắm mà xây mà đánh tréo lại.

    - qua – lại. Nắm mà xây qua xây lại.

    - ốc. Xây cái ốc, lùa cái ốc vào.

    - khu ốc. Có khoanh có ngấn như khu con ốc.

    - cổ. Nắm cổ mà vặn trái, bẻ cổ (tiếng ngầm đe).

    - mình - mẩy. Chuyển gân cốt, trăn trở không yên.

    - quai chèo. Đánh trái dây quai, làm cho riết lại; (Cách kẹp khảo).

    - trù. Nâng nâng xin cho được.

    - đồng hồ. Vặn khóa mà thâu dây thiều.

    - dây. Đánh tréo sợi dây; nắm sợi dây mà đánh cho săn.
    …. Vắn.n. Cụt cẳng, không có bề dài.

    - với. id

    - - Vân vừa vừa, không phải là vặn quá.

    - tắt. Đã vắn mà lại gần (Đàng xá).

    - chủn, xử, Vân lắm

    - cổ kêu không thấu ông trời. Oan ức quá, kêu nài không được.

    - tay với chẳng tới cao. Thân phận nghèo hèn không có thể làm bạn với kẻ giàu sang.

    - đàng. Gần đàng.

    - đầy. Hụt dày.

    Áo – giũ chẳng nên dài. Dài vẫn cón chừng, không làm quá được.

    Của – mặt dài. Của ăn hay hết, người còn thấy nhau.

    ….. Vằn.n. Có sọc, có rằng, có đem dài.

    - vện. id

    có vện. id

    - cọp. Có vện có sọc như cọp.

    - vọc. Đá động, khuấy khỏa.

    - vọt. Nắm bóp, nặn vọt.

    Chăn -. Cái chăn có sọc, có nhiều sắc xen lộn.

    …. Văn. c. Rối.

    … | Phần -. Rối rắm, lăng xăng.

    …. Vân.c. Rằng.

    - vi. Kể chuyện đầu đuôi; nói chuyện.

    - -. Luôn theo một thể, (tiếng hiểu ngầm).

    - vỉ. Năn nỉ.

    …… Vân.c. Mây; có gân, có vẻ như mây; thứ hàng dệt có chớn có vòi mây.

    - vụ. Mây ngút.

    - ê. Mây che áng

    - vũ. Mây mưa.

    - thể. Thang mây, nấc trèo cao, bậc đậu cao. (Thi cử)

    ….|…… Thanh – đắc lộ. Được đàng lên mây xanh, biểu thị là thi đỗ.

    Tường -. Mây sắc, chỉ điềm lành.

    Của phù - . Của không bền chắc, trôi nổi như mấy.

    Chí lăng -. Có chí anh hung, chí làm việc cả thể.

    Lang -. Tội ngoại tình, Lang vân trắc nết.

    - dài. Đài mây (Các tía)

    - khổ địa. Vân rộng khổ.

    - khổ giề. Vân hẹp khổ.

    - sa. Hàng dêt nuộc mày.

    -. Có gân, có vẻ uốn khúc như mây.

    - cây. Gân chỉ cây gỗ.

    - sư. Thân làm mây mưa.

    …. Vận.c.n. Xây; số hệ, cuộc xày vần; sự gặp gỡ.

    Thì -. Tuấn thì, số mạng.

    - thì. Id

    - hệ.id.

    Căn -. Id.

    Thời -. Hoặc – thời. Thì vận tốt.

    Tốt -. Id.

    Xấu -. Tuấn thời xấu, làm ăn không được; xấu số.

    Không có -. Không có số, vô phước.

    - dụng. Xây dùng.

    - lương. Chuyên chở lương thực.

    Tào -. (Coi chữ tào).

    - quần, áo. Cuộn thắt lưng quần cho chặt; guộn áo lên, xắn áo lên.

    |….. – mao. Cái xoáy.

    …. Vận.c. Cắt, chật. (Coi chữ vẫn)

    Tự -. Giết mình

    …. Vận.c. Âm vần, tiếng rập ràng.

    Âm - . id

    - bình. Giọng êm mà dài là dấu huyền cùng không dấu.

    - trắc. Giọng nặng mà vẫn là dấu nặng, dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã.

    Bộ -. Y theo vận trong thơ kẻ khác, mà họa lại.

    Lục -. Sái vận; không đồng âm vận.

    Hạn -. (Coi chữ hạn)

    Phong -. Phong thể, cốt cách lịch sự.

    …. Vấn.c.n. Hỏi; ráng rịt, bao buộc, cuốn lại.

    Tâm – Tìm hỏi, kiếm tìm.

    Lược - …..| Hỏi sơ qua.

    - vít. Bao buộc, quấn lấy, vương mang.

    - lây. Id

    - vương hoặc vương -. Vương mang, mắc lấy.

    - con. Lấy khăn, áo mà ràng lấy con mình.

    - kèn. Cuốn lá cây làm ra cái kèn.

    - khăn. Bịt khăn; lấy khăn mà quấn.

    - dây. Lấy dây mà ràng buộc.

    - giấy. Dùng giấy mà vấn..

    - chăn. Bận chăn.

    - giẻ. Dùng giẻ mà bao buộc.

    …. Vần.n. Xây trở.

    -chuyển. Luân chuyển, xây qua xây lại.

    Xây đi lại. id

    Xây -. Id

    Của đời là của xây -. Không chắc về ai; nay về người nầy, mai về kẻ khác.

    -. Trời làm mây, muốn mưa.

    - công. Thay phiên làm công việc cho nhau.

    - cơm. Xây nồi nơm đương để trong bếp cho nó chín đều.

    Nhà bắt -. Nhà có thêm cột hàng tư, có chái bốn phía.

    Bịt khăn chăn -. Bịt khăn đơm ra lớn quá.

    Mặt chần -. Mặt lớn quá.

    … Vần.c. Đồng một thinh âm. Nhiều chữ nhập lại, làm ra một tiếng nói.

    - ngược. Vần đọc ngược.

    - xuôi. Vần đọc xuôi.

    - đeo. Xuôi một vận, không trắc trở.

    Đánh - . Nhập nhiều chữ mà đánh lại, mà làm ra tiếng gì, vận gì.

    Luân - . id

    Đọc bắt - . Lấy vận kia nối theo vận nó, cứ một âm một vận mà đọc nối theo (như vần thơ tuồng)

    … Vẫn.c. Cắt, chặt.

    - hình giao |…. Bạn hữu thiết.

    …. Vẫn.n. Vốn là; xấu bẩn; tiếng trợ từ.

    - là. Vốn là.

    - nghe. Vốn nghe.

    Chuyên. – Trì hồi, chậm chạp.

    - theo. Bản theo, đoanh theo.

    - chơu. Id.

    Đục – Đục lắm.

    - -. Không dài, không vần (quần áo)

    Ăn bận - -. Id

    …. Vang. c.n. Vinh; tên cây.

    - hiển. Vinh hiển.

    - họa. id.

    - danh hoặc danh -. Danh tiếng, rỡ ràng.

    Vênh -. Vinh hiển, sang trọng.

    Oai - . Oai thế lẫy lừng.

    Cây -. Thứ cây có gai, người ta hay trồng mà làm hàng rào, rễ nó làm màu nhuộm đỏ.

    Bông -. Màu đỏ thắm người ta làm ra như bột.

    Nhuộm - . Nhuộm màu rễ vang.

    Sếc -. Nấu rễ - mà nhuộm.

    Lúa - -, thì vàng con mắt. Lúa gần chín thì nhiều nhà đói. (Lúa cũ hết rồi)

    … Vang.n. Dấy tiếng om sòm.

    - lừng.

    - dầy.

    - rần.

    - đầu. Nhức đầu, lói co

    - óc. Id

    La -. La rần, la chuyển

    - mình sốt mầy. Đau ốm không yên.

    . Vạng.n.

    Chạng -. Hồi gần tối, tắt quá, đổ đèn.

    - mặt . Qua trước mặt ai.

    …. Váng.n. Vật nhẹ mình, hay nổi từ lớp trên mặt đổ nước; mảnh vương như tơ chỉ, tiếng trợ từ.

    - nhện. Chỉ nhện.

    - sữa. Lớp sữa đóng trên mặt.

    Đóng -. Đóng một lớp mỏng, nổi lên trên như dầu mỡ, nồi màn màn.

    Choáng -. Bất xây xẩm.

    - mép. Thèm lắm.

    Dừa – cháo. Dừa trái mới đóng cơm, hãy còn mỏng cơm như váng cháo.

    ….Vàng.n. Loại kim quí báu; màu vàng tươi, màu vàng nghệ.

    - ròng. Vàng cao lắm, vàng đứng tuổi.

    - thập.

    - mười.

    - chín – mười

    - bát ngũ, cửu ngũ. Cũng về hạng vàng cao.

    - thầm.

    - thấp. Vàng kém sắc.

    - lợi . id

    Luyện -. Thét vàng làm cho tinh anh.

    -thiệt chẳng nệ gì lửa. Lòng ngay, lẽ chính chẳng phải sợ sự gì.

    - tương. Vàng nước.

    - nước. id

    Diễu

    Cẩn – Trang sức, đính ghép bằng vàng

    Đính -.

    - khối. Vàng nguyên cục lớn

    - lá. Vàng cán ra từ lá mỏng

    Hơi -. Gió mát mẻ, gió tây

    Dai -. Cái đai cột lưng, có đính vàng.

    Hoàn – bạc. Thuốc hoàn có tráng màu vàng bạc.

    Lòng – đá; hoặc đá -. Lòng bền vững, sắt son

    Son - . Bền vững, sắt son.

    Mình sống hơn một đống -. Mạng sống là trọng.

    Nhà -. Lâu đài vua chúa; (coi chữ nhà)

    Màu -. Màu giống như vàng, như nghệ.

    Sắc -. Id

    Thức -. Id

    - -. Có hơi vàng, không vàng cho lắm.

    - chảy, lườm, hườm, khẽ, chái, nghề, then, nghếnh. Vàng lắm.

    - như nghệ. Vàng như màu nghệ.

    - hoe, ngoách. Vàng lợt, vàng như lá úa.

    Vỏ -. Ốm o, gầy mòn, nước da huỳnh đán

    - vọt.

    - da. Nước da huỳnh đán.

    - dè. Thứ cây tạp vàng thịt, mọt hay ăn.

    …. Vàng.n. Tiếng trợ từ.

    Vững -. Vững bền, chắc chắn.

    Vội -. Vội vã, lật đật.

    … Văng.c. Qua.

    - qua. Đi qua

    - lai hoặc lai - . Qua lại

    - phản. id

    ………… - Bắt truy kí -. Chẳng dõi tra việc đã qua; việc qua rồi thì bỏ. (Nói về sự lầm lỗi).

    Quá -. Cũ càng; chết rồi.

    …|….. Cổ - kiêm lai. Xưa qua nay lại, xưa nay.

    Tuần -. Đi tuần (nói về quan)

    Ngày – vong. (thọ tử). Ngày xấu lắm, không nên đi đường.

    Phát - . Đày đi.

    - tuồng. Rồi một thứ tuồng; thôi hát, nghỉ hát.

    - hát. Thôi hát.

    …. Văng. N. Bay ra, vọt ra, xẹt ra thình lình.

    - đi. Id

    - ra. Id

    - mắt. Nhảy đi mất, vọt đi mất, (nói về vật nhỏ)

    Làm – đi. Làm cho văng đi; làm bươn cho mau.

    Vung - . Vùng vằng, bộ giận dữ.

    Vung – vúc vắc. Bộ lúc lắc, vúc vắc, không tế tình.

    - lửa. Lửa bay ra, xẹt ra.

    Bắt – óc – ruột. Bắn bay óc, bay ruột.

    Đạn – ra. Đạn bay ra, vọt ra.

    Xăng – Bộ lăng xăng.

    ….. Vắng.n. Lặng lẽ, quạnh quẽ, không có tiếng tăm.

    - vẻ.

    Quạnh –

    Thanh -. Id

    Khoảng –

    - bặt, tanh, tíu, hiu, hoe. Vắng vẻ quá.

    Đi -. Đi khỏi, không có ở nhà.

    -trước – sau. Quạnh quẽ, không có tiếng tăm, không có người.

    - tiếng. Lặng lẽ, không nghe tiếng.

    - mặt. Không có mặt, đi khỏi.

    - nhà. Nhà thanh vắng, không có ai ở nhà.

    - đi. Không nghe tin tức, không nghe tiếng tăm.

    - đến. Ít đến, không đến nữa.

    - tin. Bặt tin, không nghe tin.

    - mưa. Nhừng mưa, ít khi mưa

    - tiếng trống. Không nghe tiếng trống.

    Nhà -. Nhà bỏ hoang, nhà không ai ở.

    Đàng -. Đàng không ai đi, ít kẻ đi.

    Tưởng là đàng – hát chơi, ai hay đàng – có người vãng lai. Nói hành kẻ khác mà không nhẹm.

    … Vằng.n. Vùng vẫy, lắc qua lắc lại.

    - hái. Vòng tra lưỡi hái, đồ để mà gặt lúa.

    Vùng -. Bộ vung bên này trở bên kia, làm tuồng giận dữ.

    Trâu -. Trâu lắc đầu, đánh sừng qua lại.

    …. Vẫng.n.

    - - . Tiếng nghe xa xa.

    Nghe là - - . Tiếng kêu la xa xa.

    …. Vàng. n. Lãnh lấy, chịu lấy, làm theo ý kẻ khác.

    - chịu.

    - nghe

    - theo.

    - lời. làm theo lời dạy bảo.

    - lệnh.

    - chỉ. Kinh vâng theo lời vua quan truyền dạy

    - mạng.

    - ý. Kinh làm theo ý.

    - phép. Chịu phép; kinh làm theo phép dạy bảo.

    - giữ. Kinh giữ.

    - hộ. Bảo hộ, binh lực.

    ….. Vầng .n. (Vừng). Một khối một bậng lớn, một ôm, một xoác.

    Một -. Id

    - đất. Một bậng đất.

    - hồng. Mặt trời.

    - ô. Id

    - nguyệt. Mặt trăng.

    - thổ. Id

    Nhựt nguyệt hai -. Mặt trời, mặt trăng hai khối lớn.

    Đất lở cả -. Đất lở ra cả khối.

    Cây -. Thứ cây tạp, vỏ nó có mù giống như mủ xoài, lá non nó người ta dùng như rau sống, gọi là rau vằng.

    …. Vanh.n. Cắt hớt xung quanh.

    Cắt -. Id

    - vũm. Id

    - tay. Chặt ngón tay; (hình khổ dùng cho những Khách làm giặc, đời Ngụy khôi).

    - kiến. Chặt hớt lông cánh (kẻo chim bay).

    Ăn – ăn vũm. Ăn lần lần, xẻo xắt ăn cho hết.

    Thượng – hạ vũm. Id.

    Mặt như lá -. Mặt tròn vin.

    … Vánh.n.

    Chóng -. Chóng chối, mau mắn, nhặm lẹ.

    ….Vành.n. Cái khoanh, cái niền, cái vòng.

    - thúng. Cái niền kềm lấy mình thúng

    - vàng. Vòng vàng, đồ đeo cườm tay.

    Chiếc -. Chiếc vàng.

    Giặc ba -. Đảng giặc lớn, khuấy rối Bắc kì, đời vua Minh mạng.

    - ngoài – trong. (túy kiền). Bề ngoài, bề trong.

    … Vãnh.n. (Coi chữ vễnh).

    … Vào.n. Vô trong, ở ngoài mà đi vô trong

    Đi -. Id.

    Thâu -. Đi thấu phía trong

    Thầu-.

    Ăn -. Thâm, thấu phía trong.

    Lọt -. Thấu vô trong, rớt vô trong.

    Lọng. – Lén vào trong; lồng vào.

    Lộng -.

    Lồng -. Ráp vào, nhận vô.

    - phân.

    - hùn. Làm công ty, chung tiền buôn bán.

    - đạo. Chịu đạo, theo đạo (Thiên chúa)

    - dòng. Chịu theo dòng nào. (id)

    - chay. Trong chay, mắc trong tuần chay; đến kỳ ăn chay.

    - số. Biên vô số.

    - cữa. Đi vô cữa, (biển)

    - lòn ra cúi. Chịu lòn hết cách.

    - đơn. Đem đơn tới quan mà thưa việc gì.

    - hộp. Bỏ đồ cưới vào trong hộp.

    Nói -. Nói lời ràng buộc.

    Nói – nói ra. Nói tráo trở nhiều thế, nói thuận rồi lại nói nghịch.

    - măm. Bỏ mắm vào trong ghe trong thùng mà ém lại.

    Gạo – hơi. Gạo ẩm, gạo mắc nước có mùi nồng.

    - khem. Đến lúc phải kiêng cữ, mắc trong vòng kiêng cữ; (coi chữ khem).

    - vòng. Vào trong cuộc gì phải giữ phép như đi nói vợ mà chưa cưới thì gọi là vào vòng, nghĩa là giữ nhiều lễ nghi.

    - đám. Khởi việc làm đám (thường nói về đám chay).

    - thuốc. Bỏ thuốc ăn vào trong lang; hiệp các vị thuốc bắc.

    …. Vập.n. Chụp xuống, vỗ xuống, đánh úp xuống.

    - xuống. id.

    - mặt.

    Té - mặt Té úp mặt

    - cái thúng vào đầu. Đánh vành thúng, chụp vành thúng vào đầu. (tiếng ngăm đe)

    … Vấp.n. Chơn đi tuồng nhằm vật gì; mắc lấy vật chi cản trở, mà đi không được.

    - váp id

    - phải,nhắm. id

    - nhắm đá. Đi đụng nhắm đá.

    Ngựa -, Ngựa tuông nhằm vật gì, mà phải chúi xuống.

    Nói lắm cũng phải -. Nói nhiều chẳng khỏi sa sẩy.

    Chạy lắm cũng phải -. Dục tốc bất đạt.

    … Vạt .n. Một thân áo.

    - áo. Id

    -. Vạt áo nhọn đều về phía tra nút.

    - dài. Khổ hàng, vải dài lót trong vải hò.

    - cụt. Miếng lót cụt cụt ở trong vạt hò.

    - đất. Một dãy đất, một thẻo đất dài.

    Vi -. Thứ lớp, đầu đuôi, Nói không có vỉ vạt thì là nói không có đầu đuôi; nói không xuôi xả.

    … Vạt. n, Đẽo hớt.

    - nhọn. Đẽo hớt chung quanh, túm đầu cho nhọn.

    - nêm. Đẽo cây mà làm nêm.

    - vỏ cây. Chặt hớt lấy vỏ cây.

    Đừng nói lao – miệng. Tiếng cấm ngăn bảo đừng có nói.

    …. Vát.n. Chạy gió ngược, xiên xiên lá buồm, (ghe thuyền).

    Chạy - . Chạy xiên xiên.

    - qua – lại. Chạy xiên xiên cùng đảo qua đảo lại.

    - lời – lỗ. Lẻo lời lẻo lỗ, nghĩa là vát được vát thua.

    … Vắt.n. Ép nhồi trong lòng bàn tay làm ra một cục, nắm bóp chặt làm cho ráo nước; để choàng ngang, để thòng thòng.

    - cơm. Để cơm trong lòng bàn tay mà nhồi lại một cục.

    Cơm -. Cơm đã nhồi lại cách ấy.

    Một -. Một cục gì đã nhồi ép trong tay.

    - nước. Bóp riết làm cho nước chảy ra.

    -cho ráo nước. Bóp riết làm cho hết nước.

    - áo vai. Để áo choàng lên vai.

    Nằm – ngang. Nằm ngang trên vật gì.

    Tật – khăn. Chứng đau hạch đau ghế ăn lan dài dài như đau lục lạc.

    Khăn – vai. Khăn để choàng trên vai, khăn choàng hai vai.

    - khăn vai. Làm thái.

    Nước trong – Nước trong lắm.

    Con - . Loại giống như đỉa mà nhỏ con, hay ở đất rừng.

    Nhọn -. Nhọn lắm.

    …. Vật.n. Sự vật nhỏ mọn, lẻ loi, lụn vụn

    - mắt

    - vạnh id.

    - vụn

    Lặt -.

    Đồ -. Đồ dùng nhỏ mọn, đồ dư linh

    Đồ - -. Id

    Ăn -. (Coi chữ ăn)

    Nói - Nói từ đều nhỏ mọn; hay bắt tí

    Nói – mắt. bắt ồ về điều nhỏ mọn.

    Thầy kiện -. Hay có mấu, hay xân si, không hay nghe lời.

    …. Vất.n. Vây vá, tụ bạ một bên.

    -. Hư hoảng, bạ đâu ở đó.

    - vơ. Dật dờ, ngã qua ngã lại.

    Đi – vơ. Đi bơ vơ, đi vơ vững, làm như chết đuối vịn bờ.

    Nói – vơ. Nói vơ vững, quấy quá.

    Chết -. Tiếng mắng đứa hư, không lo việc làm ăn.

    Đồ chó -. Id

    Ỉa, đái – Bạ đâu ỉa đái ra đó, không đi cho xa.

    Bỏ - . Bỏ vấy vá một bên nhà.

    ….. Vật.c. Của cải, đồ sắm ra, các loại sinh sản trong trời.

    Nhơn -. Người ta cùng các loại cầm thú; các loài.

    Muôn -. Muôn loài.

    Vạn -. Id

    Ngoại -. Loài cầm thú.

    Loài -.

    Thú –

    Súc- .

    Báu -.Của báu, đồ châu báu.

    Trọng – hoặc – trọng. Vật nhiều tiền, vật quý.

    Quí -. Id

    - ngốc. Vật ngoan nhiên, như cây đá.

    - khinh

    - hèn. Vật không đáng đồng tiền.

    - dục. Tinh tư dục, lòng tham muốn.

    Tài - . Của cải.

    Sự -. Id

    - cố. Chết.

    - vỉ chí. Có trọng chí?

    Cách -. Thấu đáo các lẽ khôn ngoan.

    Người cách -. Người học biết các lẽ khôn ngoan.

    …. Vật.n. Bắt mà lật xuống, nhận xuống; quăng, ném.

    - xuống. id

    - thịch . id

    - như nhái. Bắt mà nhận xuống rất dễ.

    Đung - -. Cuộc chơi thử sức, hai người bắt lấy nhau hoặc vào rường, ôm, nhau mà đẩy mà nhận, làm cho té xuống.

    - thi. Id

    - tay. Cuộc chơi tay, hai người ngồi chồng kiến chỗ, gác hai cườm tay mà kéo mà dần cho ngã xuống.

    - một keo. Vật một cái.

    - mình. (- mẩy). Trăn trở, nhào lộn, ném mình bên này, quăng mình bên kia.

    - vã, dựa. id

    - qua – lại. id

    - vờ. Dật dờ, trôi nổi.

    - vờ - vưởng. id

    - trâu,heo mà ăn mắng. Ngã trâu, heo mà ăn mắng.

    Gió -. Gió đàn; gió trở ngọn.

    Nước -. Nước vặn, nước xiết.

    Giằn - . Quăng ném; bổ sấp bổ ngửa; giằn thúc, mắng nhiếc nhau.

    …. Vật. c. Mựa, chớ.

    ………| …. Nhơn phí hiền – giao. Người chẳng phải hiền đức thì chớ làm bạn.

    …. Vầu.n. Giằng lên.

    - tai. Giảng tai, lắng tai mà nghe.

    Tròn -. Bộ tròn vìn, tròn vo.

    …. Vấn. n. Cái vút hùm, cái móng ó; bâu, bốc; vật có thể mà mấu móc.

    Giương - . Sẻ vấu ra, sẻ móng ra.

    - nhấm. Bấu nhằm (cọp)

    Quán – tiệm. Những đứa vất mà hay ngồi tiệm cờ bạc, trông cho ai trúng mà xin; những đứa đem tiền bạc tới đó mà cho mướn cùng vuốt lời nặng.

    …. Ve. n. Loài trùng có cánh, kêu tiếng lảnh lót; lấy tiếng nó kêu mà đặt tên cho nó;

    Trêu chọc làm cho kẻ khác xiêu lòng.

    Con -. Con trùng có cánh bay kêu ấy.

    - -. Id

    - ngầm. Con ve kêu.

    - vần – thẹo. Nâng tới lui, ghẹo chọc làm cho xiêu lòng.

    - vặt. Đụng ai ve nấy.

    Vuốt -. Vuốt xuống, vỗ về, mơn trớn, dỗ dành.

    Xép -. Xốp khô, ốm nhom.

    Đạn -. Đạn ria, đạn chái.

    - -. (chằm mè chằm mặt), Cuộc con nít chơi, một đứa ngửa bàn tay, các đứa khác thò ngón trỏ vào mà quây quây, đứa nào giựt chậm thì liền bị bàn tay nắm lại.

    Kêu - -. Tiếng muỗi mỏng kêu.

    - chó. Con ruồi chó.

    ….. Ve. N. Đồ đựng nho nhỏ mà eo lưng hoặc nhỏ cổ.

    - rượu. Ve đựng rượu.

    - chè. Ve đựng chè; ve pha chè.

    Bầu -. Thứ bầu nhỏ cổ giống cái ve.

    … Vé. n. Giấy nhỏ biên đỏ mua, biên vị thuốc.; hoặc biên rút chuyện gì.

    Toa -. Id

    Xin -. Xin giấy nhỏ ấy.

    - ba chữ. Viết sơ ba chữ.

    ….. Vè.n. Chuyện chê khen; đặt có ca vần, ghé lại, bản theo; cái nèo, cái vành.

    - vần. Chuyện đặt có ca vần.

    Đặt -. Đặt chuyện chê khen có ca vần ấy.

    - theo. Đi theo một bên, bẩn theo, xẩn bẩn một bên.

    - lại. Quanh lại, ghé lại; (ghe thuyền).










    :rose:
  • Đang tải...