119. Phần 119-kimduyen (type done)

2/8/15
119. Phần 119-kimduyen (type done)
  • :rose:VƯƠNG.
    - Lòng. Lấy làm chắc chắn trong lòng, trong dạ ; giữ một lòng một ý ; bền ý chí
    - Chí. { id
    - Ý. { id
    - Lụng {id
    - minh. Chắc minh, khỏi sợ thứ gì
    - Thẻ. Thẻ chắc chắn , nương cậy đặng
    - Gối. Mạnh gối, đi đứng được
    - Tay. Chắc tay
    Chơn. Có chơn đứng, có chỗ nương ngụ, chẳng phải đi đâu nữa
    An cho - bụng. Ăn cho chắc bụng, cho khỏi đói
    - như trông. Vững vàng lắm
    Chông - Chông chỏi được, giữ gìn được ( nói về nước nhà)
    Trân -. id.
    Đặt - Đặt yên, sắp đặt yên ổn, ( nước nhà)
    Đi, đứng, ngồi không - Đi, đứng, ngồi còn xiêu xỏ

    Vược. n.
    Cá - loại cá sù, mềm thịt cùng ngon hơn
    Miệng - cách ráp vân, khép vân bàn, phải rà cho liễn mí

    Vuối. n. Cùng, cũng
    Xin - xin tại, xin cùng
    Đi - đi cùng ai
    - tôi. Cùng tôi; chúng tôi

    Vuội. n.
    Lá - thứ lá cây người ta hay dùng như trà huế

    Vươn. n. Rán ra, chuyển gân cốt.
    Vai - rán hai vai, uốn mình
    Dài - dài quá

    Vượn. Loài giống khỉ mà tay chưn dài hơn
    Tay - tay vịn
    xa cây có ngày - rũ. Tục nói vượn lìa cây thì phải chết

    Vườn. c. Chỗ lập ra mà trồng cây trái , hoa quả
    - tược . id
    Lập - lập chỗ trồng cây trái
    Nhà - nhà ở theo vườn tựợc
    Đất - đất lập vườn, có vườn tược nhiều
    Ngôi - một cái vườn, một thớt vườn
    Cây nhà lá - vật sẵn tại nhà chẳng thiếu gì cũng chẳng phải mua. ( tiếng nài chủ vườn cho thêm)

    Vuông. n. Hình chuồng bốn phía cùng bốn góc
    - vức. id
    - tượng. id
    - - .Gần chuồng bốn phía mà chưa thiệt là vuông
    - tròn. Toàn vẹn ; bề vuông bề tròn đều được cả
    Mặt - tai lớn. Tướng mạo phi thường ; tướng làm lớn.
    Không ai được ba - bảy tròn. Không ai được toàn vẹn
    Khăn - khăn tay, khăn xéo
    Một - khăn. Một chuông khăn vuông vức; một cái khăn
    - Lúa. giạ lúa, giạ đong lúa
    - Già. giạ già
    - Non. giạ non
    Nhà - nhà làng, dô làng, xích hậu
    Vả - đẻo cho vuông

    Vương. c. Vua. Bỏ dấu nặng chỉ nghĩa là trị
    Đế - tiếng gọi chung các vị vua
    Quân - vua
    Vì - id
    Nhà - id
    - Công. Tước vương, tước công, hai tước lớn nhứt trong triều
    Dòng - tướng. Dòng vua , dòng tướng
    Trào - ( hiệu vua đương trị vì)
    Đời- ( hiệu vua đương trị vì )
    Đông như hội tản - đông đảo lắm
    Thần - tước phong cho bà con vua
    - víu .
    - vấn. Vần lày, mắc lày,
    - tay . mang lày.
    - mang.

    VỤT.
    - lây sâu. Mắc phải chuyện buồn rầu
    Các đời - nhà Nguyễn. Từ Gia-Long mới thiệt là vua, còn từ đó sắp về trước, đều gọi là chúa
    Tiên - làm chúa từ năm 1570- 1614
    Sái - từ năm 1614- 1635
    Thượng - từ năm 1635- 1649
    Hiên - từ năm 1649 - 1668
    Ngãi - làm chúa từ năm 1668- 1692
    Minh - từ năm 1692- 1724
    Ninh - từ năm 1724- 1737
    Võ - từ năm 1737- 1765
    Hiêu - từ năm 1765- 1777
    Gia- long - nhứt thông, từ năm 1779- 1820

    Vượng. c. Thạnh, mạnh , tốt
    - hình. Vật mới tượng
    - lại. Khá lại, lập lại được ít nhiều; ( thường nói về sự làm ăn)

    Vướng. n. Mắc lây, , vân vương, như mắc lấy tơ chỉ
    - lây. id
    Chỉ - chỉ thoang, chỉ nhỏ quá
    Đàm - trong cổ, cho nên bắt ho hoài. Mắc lầy đàm đạnh vương vấn trong cổ. . .
    - màu. Có máu dính theo, như sợi chỉ, ( đàm dãi)

    Vường. n. Nhỏ quá, phường phat vậy
    - với . id
    - vât. id
    Vất vơ vât - bộ yếu đuối quá

    Vuốt. n. Lấy bàn tay ra mà lần theo, mà dằn xuống, kéo xuống, làm cho sát; lấy ra, trừ ra.
    - ve. Mơn trớn, làm cho mát bụng; lấy bàn tay mà lần theo
    - giận. Dằn xuống, làm cho hết giận
    - xuông. id. Lấy bàn tay rà xuông, dằn xuông cho sát
    - ra. Căng ra cho thẳng
    - râu. Lấy tay rà rẫm, kéo râu xuông mà chơi
    - nợ. Trừ nợ, tụi nợ
    - vỉ. Trừ hết vỉ hành , vỉ thài ( cờ bạc)
    - lời. Chận nẻo lời, trừ tiền lời, nói về quân.... ( hai chữ cuối nhìn không được. Nếu anh/chị nào sửa bài này thì đánh vào dùm em với nha. Cảm ơn)
    Nói - lươn đàng đuôi. Nói gạt nhau; không giữ lời nói
    Ân rôi - mổ. Bội bạc
    - tóc mượn. Lựa tóc suôn sẻ mà làm tóc mượn, gỡ tóc rối mà lựa tóc mượn

    Vuột. n. Làm cho tuốt ra, lột ra, tróc ra; tót đi, sẩy đi, sút đi
    - tuốt. id
    Bị nước sôi - da. Bị nước sôi giộp da, tuốt da.
    - nhớt. Chà xát làm cho hết nhớt, ( như dùng tro trấu.v.v)
    - dây. Sút dây, sổ dây
    - mất. Chạy đi mất, sảy đi mất
    Chạy - chạy khỏi, chạy tuốt
    Làm - nhát. Làm không chắc chắn
    - nợ. Lật nỡ, khỏi trả nợ, hết nợ

    Vượt. n. Đi qua, tót khỏi
    - biển. Đi biển, trẩy làu
    - khỏi. Tót khỏi
    - ngục. Trốn ra khỏi ngục
    - đẳng. Bỏ bậc, nhảy bậc, không cứ thử mà đi ( như trước cứ đầu mối việc , sau mới tới quan trên)
    - bậc. id
    - vông. Bươn búc, làm tự ý
    Eo - tên đèo ải

    Vụt. n. Bộ bươn bức , lật đật; quăng, ném mạnh, vung đánh cho bay đi
    - chạc . id
    Làm - chạc. Làm lật đật làm nặng tay; làm không kì rang
    - chạy. Vùng chạy, lật đật chạy
    - đi. Đi thình lình, quăng ném nặng tay
    - ngang - ngửa. Đánh ngang đáng ngửa; quăng ném ngang ngửa
    Vì - tiếng vật thoái qua noi gió
    Đánh - - đánh mạnh quá, nghe tiếng kêu vụt vụt
    Gió - - gió thổi mạnh quá

    XA.
    Vút. n. Móng hùm heo
    Nanh - răng nanh, móng vút
    Mài răng trỗ - quyết ra tài làm dữ.

    Vút. n. Lây nước mà gụt , mà rửa
    - gạo. Vo gạo, làm cho sạch cám
    Ăn cơm - ăn cơm gụt nước

    Vưu. c. Sán lãi
    ...... - trùng. id
    Thổ - . mửa ra lãi.

    X
    Xa. c. n. Xe cộ ( nói chung)
    - mã . id
    - giá . id
    Mã - xe ngựa
    Ngưu - xe trâu
    Hỏa - xe lửa
    Hỏa loan - xe lửa; xe súng
    Thủy - xe nước; nó là một cái bánh xe lớn, kết bằng tre, có cột ống tre, có thể đạp mà lấy nước vào ruộng
    Long - vòi rồng, đô lấy nước mà chữa lửa
    Đại linh - ( coi chữ linh ). Cũng gọi là linh nghê
    ........ Tử hà - cái nhau ( con so ), vị thuốc bổ
    Hạ - xuống xe; tới chỗ làm quan
    - ươm. Cái trục hoa cửi để mà quây tơ ươm
    Xót - xót xáy, đau đớn
    Xâu - xâu tệ
    Bò - bò xít. Không yên trong lòng

    Xa. c. Xài phí
    - xi. Xài phi, phá của
    Cơm - cơm đen, cơm nguội

    Xa. c. n. Cách bức, phân rẽ, không phải một chỗ; chính chữ nho chỉ nghĩa là chưa trả tiền
    - cách. Id
    - xác. id
    - xuôi. id
    - lắc.
    - hoắc.
    - mù. Xa lắm
    - lơ - lắc
    - ti mú, ti tè
    - miếu. Hãy còn xa cách,
    - vời. Chưa tới nơi
    - nhau. Cách biệt nhau; không còn hòa hảo với nhau
    - - khá xa, không xa lắm
    - quê. Cách biệt sứ sở,
    - xứ. Quê quán
    - xem. Trông thấy xa xa
    - chơi cung đầu. Chết
    - nghe. Nghe thoáng qua.


    XÀ.
    Đi- về gân. đàng mới đi thì lấy làm xa, đến khi đi trở về , biết chừng rồi, thì chẳng gọi là xa

    Xạ. c .loài chôn , tại rún nó có cái bao đựng vị thơm, người ta hay dùng mà làm thuốc cũng gọi là xạ hương
    chuột - thứ chuột hôi

    Xạ.c. bắn
    loạn - bắn bậy, bắn đại
    - quán. chỗ mình ở ngụ, không phải là chính quán
    - can. loài cỏ, lá nó giống rẽ quạt mà xanh, củ nó là một vị thuốc trị yết hầu, ung độc
    tật qui - tật đơn hay làm cho người bệnh phải cùi cụt tay chưn, cũng gọi là cỏ xạ lửa

    Xá.c.n.( Xà). tua, phải; nhà cữa, khâu đâu; chắp hai tay đưa xuống; làm dâu cung kính; bổ
    - kip. tua kip, phải cho kip
    - tua. id
    thảo - nhà tranh lá.
    miễu - hương. ( coi chữ hương)
    ông - tục hiểu là một vi thân chủ việc nhà cùng lãnh việc tau đôi trên Ngọc hoàng
    ............. - sinh nhi thả nghĩa .liều bỏ mạng sống mà giữ nghĩa
    - hạc. nộm bong hình ông xá cùng hình con hạc để đốt trong lúc làm tuân tự
    ...- lợi. tinh khí ,trong mình người tu hành, đông cục như hột châu ; lấy theo phép thầy chúa, người nào chân tu, đến khi chết cùng khi thiêu rồi, thì có những hột trắng trắng kết lại thành châu không cháy, kêu là xá lợi.

    Xá.c. tha
    - tội. tha tội
    Ân - ơn tha thứ
    Đại - ơn tha chung

    Xà.c.n.Rắn ; cây gác nối hai đầu cột, nhận xuông
    Bạch hoa - rắn mái găm
    - bì. Da rắn, hiểu về thứ trái độc mạc lan cùng nhám xàm như da rắn cũng đồng thứ trái làm noãn, nghĩa là tràng tâm
    - máu. Đỏ binh khí, lưỡi uốn khúc
    - búp. Cái đọc đâm cá, cây mua
    - tich. Lôi tôi
    - dâu. Cây dài dan72 trên đầu cột
    xuyên - tiếng gọi chung cả cây xuyên, cây xà
    - đầu nó xuống. kéo đầu nó mà nhận xuống.
    cá - cá mập
    Đánh đàng - Đào hang quanh lộn dưới đất,( công việc kẻ trộm)
    Chạy đàng - chạy vòng quanh, vòng lộn, như lan rắn bò.
    - quât. cây chủ phât, để ma quât muỗi
    Xi - rộng rãi, hay đãi buôi, không hay làm kiên cách
    ........... Dẫn - nhập huyệt. Đem rắn váo hang, chỉ nghĩa lá rước đứa dữ về nhà, chỉ mạch máu cho nó.
    ...........Hoạ - thiêm túc. vẽ rắn thêm chưn, tự mình đặt để, thêm chuyện
    Đi - lai. Đi chưn chữ bát, đi hai hàng, đi phải giãi chưn.

    Xà.c.n. Bồ vải, bỏ rải; tháo ra, mở ra ; tiếng trợ từ.
    - xượi. thừa thãi, vô dụng.
    Bố tóc - xổ tóc ra không bối.
    - lèo. Thả lèo, tháo dây lèo làm cho dò gió.
    - buồm. id. nới dây lèo làm cho buồm quạt gió.
    - bè. Xả bè ra; mở dây kết bè.
    - khói, hơi. Xổ khói , hơi, làm cho khói hơi bay đi.
    Chỉ - chỉ quyết.
    Nói xăn - nói nặng lời; nói quyết; nói không sợ mất lòng.
    Chạy - vào. chạy xộc vào, chạy ngay vào.
    Đong xôi - đong đầy tràn, đong rộng rãi; (đổ nước).
    Xong - xong xuôi.
    Xuôi - id

    XÁCH
    Xã.c. thần đất đai. làng lớn, lấy theo lệ cũ, có từ 200 dân trở lên.
    Làng - làng.
    Thôn - id.
    Bỏn - chính làng mình.
    Chính - id.
    - quan. quan đôc sức việc làng, chức cũ, đời nhà Trần.

    Xạc.n. Tiếng trợ từ ; chèo ngồi.
    Xài - hư tệ, rã rời.
    Xệch - sổ ra, lỏng lẻo.
    Xừ - điêu tệ, xơ rơ, ( thường nói về cây trái).
    - - Tiếng chà xát mạnh.
    - Sam bàn. chèo sam bàn theo cách người Tày, hoặc lấy mái chèo mà chặt nước.

    Xác.n. Thân thể, mình vóc; cái thây, cái cái, cái vỏ, cái bã, tiếng trợ từ.
    Cái - id.
    - đât. Mình vóc người ta, luận riêng, không nói chung với linh tính hay là phân bón.
    - thịt. id
    Thân -. id
    Phần -. id
    - phàm. id.
    Mệt - mệt mỏi thân mình.
    Nhọc.- id.
    Dưỡng - ăn chơi sung sướng ; không chịu làm sự gì động tới mình.
    - thuốc. cái bã thuốc bắc đã sắc rồi.
    Chỉ - vỏ trái trút, vị thuốc trị đàm.
    Xao - tiếng xao động, tiếng đồn.
    Xếch - . bộ xơ xác, rã rời, điều tệ ; nhà cửa xếch xác thì là nhà cửa hư
    Xơ -. tệ, rách nát.
    Bỏ - . chết mất
    Mất - .
    Văng - văng cái bã ra, văng cái vỏ.
    - cau. vỏ xanh hay là vỏ trắng trái cau.
    - mía. chính mình cây mía người ta đã cắn đã nhai hết nước; bã mía.
    - pháo. cái bã pháo đã đốt rồi.
    - ghe. khuông tuồng chiếc ghe, chính mình chiếc ghe, ( còn tốt hay là đã hư tệ ).
    - nhà. khuông tuồng cái nhà.
    - đồng. đứa con nít, có quỉ thần nhập vào, ( coi chữ đồng).
    Bắt - bắt lấy nhau.
    Thí - liều mình.
    Trắng - trắng như xương khô.
    Xa - xa.

    Xác. c. chắc.
    Kiên - chắc chắn.
    Chân - thật chắc.
    - tạc.
    - thật. id.
    Thuộc -
    - biết. biết chắc.
    - mây. chừng bao nhiêu.

    Xấc. n.
    - xói. rầy rạc, làm bẩn nhau.
    Lắc - bộ siêng năng, làm công chuyện hoài.
    Xa - xa xác.

    Xấc.n. y mình, cậy thế,càng ngang, không biết kính vì ai.
    - lấc hoặc lắc. id
    - xược. id
    - tàu. id
    - làm. id
    - lờ. id.
    Nói - nói ỷ thị, nói trên kẻ khác.
    Hết - ! hết đời đứa xấc, hết đánh phách !

    Xách.n. nắm quai mà nhắc lên, cắm má dở hồng.
    Bâng - bưng ( tiếng đôi).
    Gánh - gánh ( tiếng đôi).
    - lên. cầm mà kéo lên, nhấc lên ; đầu cao đầu thấp không đều.
    - lai. nắm cái lai mà kéo lên.
    Một - đỏ nặng bằng một xách tay.
    Quai - cái quai cầm mà xách.
    Nói bộ miệng có quai - bộ nói gio dành, ngoai rạch, sắc sảo.
    - cân, cầm cân.

    XÂY.
    Cái - đồ dùng mà xách, đồ có quai.
    Xóc - tiếng khoa khuông vật nhẹ mình( thường nói về tiền đồng).
    Hút - hút ( tiếng đôi, thường nói về nha phiến).
    Kêu - mè. nhè tên tộc mà kêu, vô phép.
    Góp - thâu góp ( tiếng đôi).
    Nhóm - nhóm id.
    - bị. đi xin ăn.
    Gia tài chẳng phải một gánh một - gia tài bề bộn.

    Xạch.n .tiếng vật mềm sa xuống đất, ( nghe cái xạch).
    Xành - .
    Đi --. đi rông đi vát, vác chưn đi mãi.

    Xai.c .( thai). nghi ngờ, định chừng.
    - nghi. id.
    - kị. tật đô.

    Xai. n. dời đi, đem đi.
    - đi. id.
    - trắng. phép khảo tù, ( không tường).

    Xái. c. phần.
    - nha phiến. nhựa nha phiến đã hút rồi.

    Xái.n.
    Xăng -.
    Đi xăng - . đi bộ mau mắn, thong thả.
    Xỉnh - mặc ý, ( nói theo tiếng Triều châu).

    Xài. c.n. tiêu dùng.
    - phi. id
    Tiêu -. id
    Ăn -. id.
    - tiền. tiêu dùng tiền bạc.
    Rộng - xuất phát rộng rãi, có tiền nhiều.
    Túng - túng ngặt, không có tiền tiêu.
    Tiêu - tiền đã hao mòn.
    - rạc. hư tệ, rã rời,cũ rũ.
    Lài - lạc xạc. id.
    - xẻ hoặc xẻ - rách ra. xẻ ra , không còn nguyên vẹn.

    Xay.n . dùng máy xây mà cà đồ hột cho tróc vỏ hoặc nghiền nó cho nát như bột.
    - lúa. cà hột lúa cho đổ trấu ra.
    - bột. nghiền nếp gạo cho ra bột.
    Cối - đồ dùng mà xay có hai thớt cạ láy nhau.
    Thớt cối - hai thớt răng cối xay.
    Họng cối - cái lỗ tra ngòng cối xay.
    Trật họng cối - quá tiếng nói, nói không sợ tội.
    Cây cối - thứ cây cỏ, có trái giống cái thớt cối xay, cây giăng xay.
    Cây - thứ cây lớn, có trái nhỏ, đến khi chín thì khô vỏ, cơm nó có mùi chua chua ngọt ngọt, trái có lông mà trộng gọi là xay-lông, không lông gọi là xay-sẻ.

    Xáy.n. đâm chọt nhẹ nhẹ ; ngoáy vảy.
    đâm - id.
    ông - ông ngoáy trâu.
    xót - xót ngửa.
    xóc - xóc xáo.
    Đi - - bộ đi nhặm lẹ, đi đúng hoài hoài.

    Xạy. n.
    Xong - gì. không xong sự gì.
    Không - không nên.

    Xảy.n . tình cờ, bỗng chúc.
    - gặp. bỗng gặp.
    - thấy. bỗng thây.
    - nghe. bỗng nghe.
    - đên. việc tới t bình lình ; đều may hoặc đều rủi.
    Cái mỏ - cây có chia để mà đánh rơm cỏ.
    Nói - - nói vững vàng, nhặm lẹ.
    Đi - - đi mạnh mẽ, không có trắc trở sự gì.

    Xây.n .day, trở qua lại.
    - di. trở bề khác ; sấp mặt.
    - vân. vân đi vân lại.
    - quanh. xây trở vòng quanh.
    - đụn. sắp đặt ván ván, làm ra một đống cao.

    XĂM.
    - cá lang. chất lúa bó làm ra một đống cao.
    - mặt. sấp mặt, day mặt phía khác.
    - lưng. sấp lưng ( cho ai).
    - bồ bồ. xây tròn cái mình như vọ.
    - dựng. gầy dựng.
    - tường. làm vách tường.
    - thành. xây vách chung quanh chỗ quan quân ở.
    - tháp. cơi đá gạch làm ra cái tháp.
    - công. xây lỗ trỗ.
    - nền nhà. đập nền nhà.
    - huyệt mả. làm huyệt mả.
    - tròn. xây đắp làm ra hình tròn ; xây như cái vụ, xây tròn vo.
    - lò. làm lò nấu ăn hoặc lò vôi, than v.v.
    - trầu hoặc - mâm trầu.liễn trầu mà cơi lên mâm,( đồ làm lễ cưới hỏi).
    Vò vỏ - ồ, sao tròn mà - tài lực chẳng có thì chẳng làm chi nên.
    - tạm. quơ tạm mà dùng đỡ.
    - dùng.
    - xài. xuất dụng tiền bạc.
    Cầu - cầu chừa khoản giữa, bắc ván có thể xây qua xây lại.
    Bàn - thứ bàn một chơn, có côt xây.
    Ghê -. id.
    - xẩm . choáng voáng, chóng mặt.
    - ra - vô. đi ra đi vào.

    Xảy. n.
    - - bộ dai hoi, trì trợm, lâu mòn, lâu rách.
    Xậm - id.
    Thứ hàng áo nây, bận chừng nó cũng xậm - ấy là hàng bền bỉ lâu mòn lâu rách.
    Cù - trơ trơ, trơ trọi, trì trợm, dai hoi.
    Nói củ - nói không dứt vạt.
    Giã gạo - giã gạo không trăng.
    Gạo lứt - gạo chưa đổ cám, còn nguyên như gạo lứt.

    Xam. c. trộn lộn.
    - lộn. id.
    - vào. id.
    Nói - nói leo ; nói bắc câu, bắc quán.

    Xạm.n.
    Lạm - thô tục, tạp nạp, quảy quá.
    Đồ lạm - đồ quầy quầy, đồ tạp nạp.
    Quân lạm - những đứa tầm thường, không có danh giá gì.

    Xám.n. màu tro.
    Màu - . id.
    - tro. id.
    - - id.

    Xàm.c. nói quây quá, chạ lác ; nói như đứa điên.
    - xính. id.
    Làm -. id.
    Nói -. id.
    Nói làm -. id.
    Nói bạ -. id.
    Xôm - lông lá nhiều quá.

    Xảm.n. dụng dầu chai cùng vật gì mềm mà nhém mà trét, ( ghe thuyền vân vân).
    - trét. id.
    - tàu, ghe id.
    Xô - giò giảm ; xồm xàm ; không có trơn liền.
    Xồm - id.
    - đi cho hết. ăn đi cho hết,( nói lẩy).

    Xăm. n. dùng kim, dùng mũi nhọn mà đâm xáy.
    - mứt. đâm xáy vật dùng mà làm mứt.
    - gầng. đâm xáy củ gầng, làm cho mềm cùng cho hết cay.
    Bàn - -. cái bàn tra cây xăm.
    - xúi. bộ lủi lủi đi tới một bề.
    Đi - - đi tới một bề.
    - - bước tới. đi thẳng tới.
    Cỏ dâu lăm - cỏ dâu đâm nhiều chỗ.
    - nát. đâm nát.

    Xăm. n. tâm màn có cái trông bia ,( đồ bắn giàng).
    Tâm - id.
    Trúng - trúng ngoài màn.

    XANG.
    - trủ . lưới bằng trủ.
    Lưới - lưới ( tiếng đôi).

    Xẳm.n.
    - răm. sắm sửa, khiến làm việc gì.
    - răm đi nói vợ. sắm sửa đi nói vợ ; gần đi hỏi vợ.

    Xâm.c. lân, giành.
    - Chiêm, đoạt. id.
    - lân, lăng. id.
    - nhập. lân vào, lân vào.
    - khuy. xở bớt.
    Nói - nói châm chích, bài biếm.
    - kim. trỗ những đốm đen nhỏ nhỏ, gần chín gần úng,( nói về măng cụt, thơm, chuối .v.v).

    Xàm. n.
    Nói - xuât. nói đi, nói lại mà không rõ.
    Nghe - xuât. nghe nói đi nói lại mà không rõ.

    Xám. n.
    - xi.
    - xịt. nói thì thầm , to nhỏ.

    Xẩm.n . cháng váng, chóng mặt.
    Xây - id.
    - mắt. tối mắt, loà con mắt.
    Trời -. trời áng mây, không có nắng, không có sáng ;
    - trời. trời gần tối.

    Xan .n.
    - gió.
    - mưa. chỗ luông tuông, trông mưa trông gió.
    Sóng - sóng bổ, sóng đánh.

    Xán.n. đập xuông, đánh bể.
    - xuông. đập xuông, quăng xuông, ngã xuông.
    - vào. a vào, xốc vào.
    - xả vào. id.
    Nói - xả. nói chỉ danh, nói sàn sướt không sợ mất lòng.
    - vở. đập bể.
    - bể. id.
    - bệnh. mắc phải bệnh nặng ; phải ngã,phải nằm vì bệnh.

    Xăn. n. kéo lên, thâu lên cho gọn.
    - áo. kéo vạt áo lên.
    - tay áo. thâu tay áo vào cho gọn.
    - quần. kéo ống quần dồn lên,hoặc để mà giát vào lưng quần.
    - môi hài. kéo nhón ống quần lên,phía sau cao hơn phía trước.
    - van. bộ đứng ngồi không yên,bộ bức tức, có ý trông đợi sự gì.
    van xéo veo. id. ( dòng này có dấu nhưng không rõ, nhờ anh/chị/bạn nào chỉnh sửa thì xem lại nhé.)

    Xẳn.n. dùng cuốc xuổng, hay là đồ gì mà chân xuông,chặt sân xuông ;chia ra.
    - ra. id.
    - đất. chân, chặt đất cho lìa ra.
    - nọc. đóng nọc.
    Một cục máu - làm hai, ba, vân vân. con cái một nhà,đều bởi một khí huyết chia ra.

    Xẩn. n.
    - bẩn, vẩn. cứ đi chung quanh, cà rà một bên.
    - - . thạnh lợi, mạnh mẽ.
    Làm ăn - - làm ăn thạnh lợi.

    Xang. n. giăng tay, đưa tay lên; múa men ; chàng rang.
    - tay. giơ tay lên.
    - cui. đánh đấm ; tiêng tục.
    - ra - vô. qua lại chàng ràng.
    Nhật - tiếng đờn khảy nhật.
    Xênh - bộ thơ thới, thung dung.
    Quần áo xính - quần áo khoe khoang.
    Tiếng búa tiều phu - lạc chạc. lạc chạc thì là tiếng búa đánh giặp. đối với câu : con thuyền ngư phụ nổi lênh đinh.

    Xàng.n. thường thường.

    XAO.
    Nói - - . nói thường ; nói đi nói lại hoài.
    Làm - -. làm đi làm lại hoài ; cứ việc làm hoài.
    Đi - xê. đi chơi nhời, rông vât.

    Xăng.n. rộn ràng, túi búi, vội vã.
    Xung - id.
    Lăng - id.
    Làm lăng - làm túi búi, nhiều việc.
    Đi lăng - đi lật đật.
    - xít.
    - xiu. rối rắm, rộn ràng.
    - việc.
    Mắc việc - mắc việc bề bộn.
    - cả dung. rộn ràng quá.
    - bồng. id.
    Cá nhảy lăng - cá nhảy tứ phía.

    Xắng.n. rối rắm, mất nết.
    - xẻ. id.
    - xịu. không có nết hạnh, dâm đàm.
    Lằng - id. rối rắm.
    Củ - (củ đê). rối rắm, không nên sự gì.
    Nói - nói lều, nói quẩy,không nên sự gì.
    Làm - làm cho rối rắm. làm cho hư việc.
    Con ây - con ây mất nết.

    Xàng.n. mạnh quá, cứng quá, ôp chát, không có nghĩa dịu dàng.
    - xớm. id.
    - lè - ( lẹt).mặn quá ( nói về nước mắm).
    - đắng. mặn đắng.
    Lời - lời nói cứng cỏi.
    Nói - nói ôp chát, cứng cỏi.
    Lớn - lớn lắm.
    - xải . mặc ý ( nói theo tiếng Triều-châu).

    Xẳng.( Xừng). n.
    - trời. mát trời, im trời.
    Trời - id.
    - nắng. bớt nắng.

    Xanh .n. màu lá cây, lá cỏ ; màu chàm.
    Sắc - id.
    Màu - id.
    - lá cam. màu xanh đỏ.
    - lông kéc. màu xanh vàng.
    - ẻo. màu xanh lợt.
    - da trời. màu xanh tươi.
    - trăng ao. màu xanh trắng.
    - lục lìa. xanh lắm.
    - rì. id.
    - như tàu lá. xanh quá, mất máu.
    - lè, lẻo lét. id.
    - mét. sắc đau ốm, mất máu.
    - xao ( vàng vọt). úa úa vàng vàng.
    - xương. thất kinh ; chết.
    - cổ. chết.
    Chơn - mắt ếch. bộ lì lợm, gan ruột, ( gà chọi).
    Trời - trời.
    Non - núi.
    Rừng - rừng.
    Dòng - dòng nước.
    Xuân - tuổi trẻ.
    Tuổi - id.
    Dây - thứ dây rất bền có nhiều mắt, người ta hay dùng mà thắt rê.

    Xanh. c. thứ chảo đứng vành.
    Cái - - id.

    Xành. n. ( coi chữ xạch).

    Xành. n.
    - xẹ. làm bộ ngoai rạch, thái thẩm, ( làm gái, làm mụ).
    Xi - id.

    Xao. c.n. khua động, làm cho nổi tiếng tăm ; tiếng trợ từ.
    - động .
    - xác. khua động, nổi tiếng tăm.
    - xiên.
    Lao -.
    Xơn -. bộ đi tuông pha.
    Bát nước không - lặng lẽ, vô sự ; (nói về nết ở hoà nhã).
    Lảng - . lơ làng, không chủ tâm, không có
    - lẳng. ý chí.
    Xanh - ( coi chữ xanh).

    XÂP.
    Xạo. n. rộn ràng.
    ..... - xự. id.
    Đừng - xự. đừng rộn ràng.
    - lõi. làm bộ rộn ràng mà không có sự gì.
    Nói - nói cho rộn bộ, nói cho qua việc ; nói cho lớn lõi , mà không làm sự gì.
    Đi - đi đào chỗ khác.
    Bài - thứ bài 36 lá, giống bài phi.

    Xáo .n. trộn trạo, làm cho nhào lộn ; nàu lộn nhiêu vật ăn vô một.
    - lộn. id. làm cho xóc ôc, mất đều hoà thuận.
    - bản. id.
    - lên. bồi lên,làm cho bề dưới trở lên trên,( thường nói về sự trở đất).
    Xuồng - tuông pha, không kiêng nể.
    Xào - xốc ôc, sửng sề cùng nhau, ( bà con); lao động, không yên.
    Xóc - làm cho xao động, cho tiêu cơm.
    Ăn rồi đi cho xóc - ăn rồi phải đi cho tiêu cơm,cho nhẹ nhàng cái bụng.
    Hàng - ( coi chữ hàng).
    Ciêng hàng - ( coi chữ hàng).
    - thịt. xào nấu thịt thà mà đổ ít nước.
    Nồi da - lấy cái da làm nồi mà xáo thịt .( coi chữ da).

    Xáo. c. giọng ( Triều-châu).
    Xiên - thứ có nhiều nhựa ăn mát, giọng ta đọc là tiên thảo , nghĩa là cỏ tiên.

    Xào. c.n. xáo trộn vật ăn cho chín.
    - khô. xào không có nước.
    Chiên - chây mỡ làm cho chín.
    - xáo. rối loạn, không yên. thiên hạ xào xào.
    Lào - tiếng đông người nói thôt.
    Xí xô xí - làm om sòm như Ngô chim tàu.

    Xào. c. khéo léo ; tài năng.
    - quyệt. quỉ quyệt.
    - ngôn. lời nói quỉ quyệt , không thật thà.
    - kế. dùng chước quỉ quyệt, léo lắc.
    Cơ - máy móc ; khôn ngoan.
    Đầu - ( coi chữ đầu).
    - thủ. tay thợ, tay khéo léo.

    Xạp. n.
    Xàm - ăn hoài huỷ, ăn như heo.
    Ăn - id.
    Xộp - bộ xổm xảm, không trơn liền.

    Xáp. n. xép, trống ruột, xốp không.
    Xốp - id.
    - ve. id.
    - bụng. bụng không, bụng xốp xộp.

    Xáp. n. áp lại gần.
    - lại gần. id.
    - trận. áp vào mà đâu chiến.
    - mặt. giáp mặt.
    - nhau. id.

    Xấp. n. tạm đỡ, không thường; vừa thiếp ( nước).
    - xanh. một hai khi, không thường.
    Làm - làm một hai khi ; có hở khoản thì làm.
    Bắt - bắt một hai khi, bắt đỡ.
    Học - có hở ra thì học ; học một khi một ít.
    Làm ăn - thời. làm ăn dõi theo thời, theo buổi ; làm ăn dõi bữa.
    Đổ nước vừa - -. đổ nước cho vừa thiếp đồ nấu, không nên đổ ngập.
    Nước - mắt cá. nước vừa tới mắt cá.

    Xấp. n. xếp lại, nhập lại.
    - lại. id.
    - nhập. id.
    - sách. xếp sách.
    - đôi ba. xếp đôi, xếp ba ; lớn hơn, nhiều hơn đôi ba phân.
    Nói - nhập. nói hàm hổn, không phân biệt.
    Ăn - hơn nhiều lắm.
    Nó ăn - ba - bảy. nó ăn bằng ba bằng bảy người ; nó ăn nhiều quá.