120. Phần 120 - Thế Anh (type done)

3/8/15
120. Phần 120 - Thế Anh (type done)
  • công việc nó làm – ba – bảy. Công việc nó làm được nhiều lắm.

    Đi – con nước. Đi luôn cả nước ngược.

    Làm – về đêm. Làm thêm về đêm.

    - xỉ. Gần bằng.

    Hai đứa – xỉ. Hai đứa gần bằng nhau. (không cao thấp).

    Một – trâu. Một liễn trâu.

    - giấy. Một tập giấy.

    - vải. Một cây vải.

    Cái – xải. Đồ nhạc, đúc bằng thau giống hai cái nón, để mà đánh chụp lại với nhau.

    - lá chuối. Một tập lá chuối.


    ... Xát. c. Chà vào, đánh qua đánh lại làm cho dính vào, thấm vào.

    - vào. id.

    Chà –. id. Mắng nhiếc, bạc đãi.

    - muối. Đánh muối cho thấm vào.

    Mắng –. Mắng đùa, mắng tạt mặt.

    Nói – mặt. Nói nặng quá, không sợ mất lòng.

    Nói – quá. id.

    Nói xăm –. Nói hỗn hào, không kiêng nể.


    ... Xắt. n. Cắt ra từ khúc, từ miếng.

    - nhỏ. Cắt ra từ khúc nhỏ nhỏ.

    - lát. Cắt ra từ miếng mỏng mỏng.

    - miếng. Cắt ra từ miếng.

    - khúc. Cắt ra từ khúc.

    Băm –. Băm ra cho nhỏ.

    Đày –. Làm khổ sở ; làm cực lòng, không cho ở không.


    ... Xạu. n.

    - mặt. Xấu mặt, buồn mặt, làm mặt giận.


    ... Xàu. n.

    - lâu. Bộ lắc xắc, làm mặt giỏi.


    ... Xâu. n. Héo don.

    Héo –. id.

    Bàu –. id.

    - mặt. Héo mặt, buồn mặt.

    Mềm –. Mềm lắm, mềm lụn.

    ... Xâu. c. n. Phân công việc phải làm cho quan. cho làng ; xổ lại mộ dọc, cột lại một chùm. (Chữ quan chỉ nghĩa là nhà nước).

    - thuế. Công việc quan ; thuế đóng cho quan.

    - góp. Công việc quan ; tiền góp cho làng.

    Đi –. Đi làm công việc cho quan.

    Làm –. id.

    Cấp – Bắt phải đi làm công việc cho quan.

    - lon. Công việc chung phải làm.

    - bơi.

    Trốn – lậu thuế. Quân binh bông, không chịu nhập vào làng nào.

    Phiên –. Phiên thứ mình phải đi xâu.

    Đầu –. Phân mình phải đi xâu.

    Một đầu – hai đầu thuế. Một mình đã chịu một phần xâu, lại còn phải chịu hai phần thuế. Xâu thuế nặng nề.

    Xổ –. Xổ, cột lại một dọc.

    - lại. Bắt cột lại một chỗ ; cột xổ làm một.

    - đầu. Nằm đảo. (nhiều người).

    - xé. Níu kéo, giành xé.

    - chuối. Một tràng chuối.

    Một –. Một chùm, một dọc.

    Cả –. Nguyên một chùm.

    ... Xấu. n. Khó coi, trái mắt, đáng hổ thẹn, hoặc hay làm hại, đối với tiếng tốt.

    - xa. id.

    - hổ. Lấy làm hổ thẹn.

    - mặt. id.

    - danh. Hư danh, thất danh.

    - tiếng. id.

    - chứng. Tính nết không tốt.

    - chứng đói. Không hay chịu đói.

    - số. Số phận không may mắn.

    - tuổi. Năm sinh để không được may mắn.

    - phước. Vô phước.

    Vô doan – phước. id.

    - bông.

    - đứng. Hình dạng, tướng tá kho coi

    - tướng.

    - môi. Bày môi xấu, coi vọi không xong.

    - sau.

    - bụng, dạ. Không có lòng rộng rãi, không hay thương xót.

    - nết. Không có nết hạnh.

    - máu. Tính tình không tốt ; máu me hay lắm bịnh.

    - thế. Không có thế thân; thế thân không vững.

    - tay sai. Không có tay sai cho giỏi, ít tay sai.

    - người. Người không lịch sự, người không giỏi.

    Người –. Người không tốt.

    - mặt mà chặt dạ. Tướng mặt không đẹp, mà bụng dạ tốt.

    - quá. Hư hên quá, khó coi quá.

    - tệ. id.

    - quá tệ. id.

    - đau – đớn. id.

    - cay – đắng. id.

    Làm –. Làm điều xấu hổ ; làm bộ nhiều mũi nhiều miệng. Nhăn mặt nhăn mày mà chơi như con nít.

    Làm – làm hổ. Làm đều sỉ nhục.

    Nói cho người. Nói láo xược mà làm xấu cho kẻ khác.

    Chịu –. Chịu xấu hổ.

    Mang –. id.

    Không biết –. Tiếng mắng đứa lì lợm, mặt chai mày đá.

    - thuốc. Không có thuốc cho tốt, (thuốc bắc). Uống không nhầm thuốc hay.

    - lo. Không hay lo, không biết lo.

    - hay làm tốt. Có câu đối rằng: dốt hay nói chữ.

    - bát đĩa, đồ ăn cũng vậy. Qui tại đồ ăn ngon, chẳng phải tại bát đĩa.

    - mẹ, – cha. Làm cho cha mẹ phải sỉ nhục. Cũng có nghĩa là cha mẹ nghèo hèn.

    - phù ly, – tuy viễn. Ấy là, xấu lá xấu nem, xấu em xấu chị.

    - sòng. Cuộc cờ bạc không được may mắn.

    Làm – chơi. Khuấy chơi bậc tử ; tiếng trách nhau không có bụng thật thà ; anh làm xấu chơi, mặt cày quát tôi.

    Xổ –. Đuổi cái rủi, cái xấu đi hết.

    - háy; – háy hủi. Rủi ro, xung khắc (nói về con mới đẻ, hay sinh bệnh cha mẹ nó phải cho kẻ khác nuôi).

    Thằng con – quá. Tiếng khen đứa con nít đâu dễ, mà phải nói trẹo. (mị mộng).


    ... Xe. c. n. (Xa). Đồ dùng mà chuyên chở theo đàng bộ.

    Cổ –. Cái xe. (cổ ấy là tiếng kêu kể).

    - cộ. Các đồ dùng mà chuyên chở theo đàng bộ. (Tiếng nói chung)

    - giá. Xe chở người.

    - loan.

    - ngựa. Xe ngựa kêu.

    - trâu bò. Xe trâu bò kéo.

    - lửa. Xe lấy hơi nước sôi mà chạy.

    - mui. Xe có mui chờm.

    - kiệu. Xe có khuôn bao phủ.

    Tàu bánh – ngoài. Tàu dùng bánh xe đạp nước mà chạy.

    Điếu –. Cái ống vỗ

    Đánh. Đưa xe đi, coi cho xe đi.

    Chạy.

    Châu châu chông –. Không lường sức mình.

    - chỉ. Đậu hai sợi tơ mà làm ra sợi chỉ.

    - đi. Chạy đi, không dám khinh chồng.

    Tôi đâm –. Tôi đang chạy mặt.

    Gà –. Gà chạy.

    Xo –. Khoe trẻ


    ... Xẹ. n. (Coi chữ xinh).


    ... Xé. n. Tét ra, làm cho rách tét.

    - ra. id

    - rách. id

    - tét, tẹt. id

    - hai, ba. Xé ra nhiều miếng.

    - thịt, thấy. Tiếng ngăm đe.

    Bứt –. Bứt ra, rút ra.

    Cấu –. Bấu xé.

    Cay –. Cay quá.


    ... Xè. n. Tiếng trợ rừ.

    Bò – Loài trùng có cánh hay đục cây lớn.

    Xô – Khóc trẻ.

    - - Tiếng nước tiểu chảy ra (thường nói về đờn bà).

    ... Xẻ. n. Cắt dài, mổ ra làm hai.

    - ra. id.

    Mổ –. id.

    - khô. Xẻ cá, thịt mà phơi khô.

    thịt. Cắt sả từ miếng thịt, lóc thịt.

    Khai mương – rãnh. Cát đàng mương, khai đàng rãnh.

    Nghề mổ -. Nghề thầy thuốc, chuyên một việc cắt mổ chỗ đau, có khoa riêng.

    Chết -. Tiếng mắng mỏ.

    Đánh – xương, lưng. Tiếng đe loi.


    .... n. Lui ra, đứng dẹp.

    - ra. id.

    - lên xích xuống. Xích lên hay là xích xuống, (trong một phân tấc).

    - xích. Gần bằng nhau.

    - xang. Bộ đi khoan thai, ăn mặc lịch sự.

    Đi – xang. Đi khoan thai, khoe khoang.

    Ăn mặc – xang. Ăn mặc khoan thai, khoe khoang.


    ...Xệ. n. Trề ra và thòng xuống.

    - xuống. id.

    - -. id.

    - môi. Môi trề xuống quá, môi dày quá, (thường nói về môi dưới).

    - cánh. Cánh sa xuống, trệ xuống, cất lên không đặng (chim chóc).


    ...Xế. n. Nghiêng về phía mặt trời lặn, đổ về một bên, suy đi.

    - chiều. Buổi chiều.

    - bóng hay là bóng -. Quá đứng bóng, nghiêng về buổi chiều; cảnh muộn.

    - -. Nghiêng về một phía; mới xế qua.

    - một bên. Nghiêng một bên; suy đi một phía.


    ...Xề. n. Xít lại, gần lại.

    - lại. id.

    Ngồi -. Ngồi lại một bên, ngồi ghé.

    - đít. Ghé vào đâu, ngồi lại chỗ nào.


    ...Xể. n. Sướt ra, trầy ra, rạch ra.

    - ra. id.

    - mặt. Rách da mặt.

    - da. Trầy da, sướt da.

    Xái -. Bộ rách rưới.

    Làm không -. Làm không lại, không chuyển.


    ...Xếch. n. (Xích).

    - xác. Rã rời, tan tác.

    Nhà cửa – xác. Nhà cửa xờ xạc, tan hoang.

    Xóc -. Tiếng khua động tiền đồng.

    - ra. Xít ra.


    ...Xệch. n. (Xịch). Tiếng trợ từ.

    Xọc -. Khua động.

    Có ba đồng tiền xọc – hoài. Có ba đồng tiền, mà khua khoắng hoài, (Có ý khoe trẻ).

    Lơi -. Lơi quá, xe không sẵn (dây nhợ).

    Ít -. Ít quá.

    Lạt -. Lạt lắm.


    ...Xem. n. Coi, ngó.

    - thấy. Ngó thấy.

    - coi. Coi xét.

    Thương -. Thương xót.

    - đến. Đoái đến.

    - lại. id.

    - ra. Nghe ra.

    - đường, lợ. Sánh đường.

    - tướng mạo. Coi tài tướng.


    ...Xen. n. (Chen).

    - vào . Chen vào, trôn vào.

    - vai. Đông đán quá.

    - hàng. id.

    - lộn. Lộn lạo, chen lộn.

    Đi – kẽ. Đi xen lộn nhiều thứ người; đi chung một dây.

    Chuối xổ -. Chuối xổ nhiều thứ hột lộn lạo.


    ...Xén. n. (Ít dùng).

    Hàng -. Hàng hóa xen lộn nhiều thứ; tiệm bán hàng tạp.

    - tóc. Hớt tóc.


    ...Xèn. n. Tiếng đồng la kêu.

    - -. id.

    Bèn -. Sơ sịa, xài xể, không hay trau giồi.


    ...Xèn. n.

    - lèn. Bộ mắc cỡ, bộ nhát sợ.


    ...Xên. n. Luyện cho trong sạch; tính cho xong; bái đi.

    - đường. Dùng tròng trắng gà luyện đường cho trong sạch.

    - trắng gà. id.

    - sàng. Bái cuộc chơi cờ bạc.

    - đi. Bái đi, thôi đi.


    ...Xện. n.

    - đòn. Đánh đòn.

    - chuyện. Hư việc, bể chuyện.


    ...Xển. n. Tiếng trợ từ.

    Kéo -. Kéo đại.

    Kéo – lưng. Nắm lưng mà kéo đại.


    ...Xênh. n. (Xinh).

    - xang. Nở nang, tươi tốt, khoe khoang.

    Đi – xang. Đi khoe khoang.

    Khuông -. (Coi chữ xinh).


    ...Xeo. n. Nống cây mà nạy lên, cất lên.

    - lên. id.

    - nạy. Id.

    Ba đòn một -. Nặng nề quá, khó chuyển.

    Nói – hay là nói – nạy. Nói gay gắt, nói chuyện phân bì.

    Đòn -. Cây dùng mà xeo.

    - son, mực. Dùng cây nắm nhỏ mà nhồi son, mực.


    ...Xẹo. n. Xiên đi, giẹo giọ, không ngay thẳng.

    - xọ. id.

    Xiên -. id.

    Làm xiên -. Làm quỉ quái, gian lận.

    Méo -. Méo nhiều.

    Đi -. Đi tránh, đi lảng.


    ...Xéo. n. Có khóe, có góc, đâm về một phía.

    - xẹo.

    - meo. id.

    Xiên -.

    - xó.

    - xát. Hay đánh đập, hay véo ngắt, làm khổ khắc từ đều nhỏ mọn; hay xớ bớt từ chút.

    Đất -.

    Ruộng -. Đất ruộng có một xéo đâm xiên như cánh buồm.

    Khăn -. Khăn cầm tay, có bốn chéo.


    ...Xèo. n. Tiếng dầu mỡ cháy thình lình; tiếng chiên xào đổ mỡ.

    - -. id.

    Bánh -. Thứ bánh chiên mỡ, mới bỏ vào khuôn thì nó kêu, lấy tiếng nó kêu mà đặt tên.

    Đúc bánh -. Đúc thứ bánh ấy.


    ...Xẻo. n. Cắt hớt, cắt lấy một thẻo.

    Cắt -. id.

    - lấy. id.

    - thịt. Cắt hớt từ miếng thịt.

    Chút -. Một chút đỉnh.


    ...Xẽo. n. Đàng nước vẳn vẳn, ngọn rạch nhỏ, như cái cựa gà.

    Rạch -. id.

    Cái -. id.


    ...Xẹp. n. Xệp xuống, sát xuống, lép xẹp.

    - xuống. id.

    Lép -. Lép quá, xép khô.

    Lẹp -. Tiếng đi giầy giấy, hoặc giầy da mỏng.


    ...Xép. n. Cái hói, cái hóc; cái đàng nước nhổ ra mà chẹt.

    Cái -. id.

    Cửa -. Cửa nhỏ ở về phía chái, phía góc.

    - xẹp.

    - ve. Lép xẹp, sát khô, tóp vạt.

    - khô.


    ...Xếp. n. Xấp lại, sắp, liền lại.

    - lại. id.

    - xuống. Xấp xuôi xuống, sập xuống, (dù lọng).

    - cánh. Xấp cánh lại.

    Ngồi – bằng. Ngồi co xấp hai chơn ra trước.

    Ngồi – chè he. Ngồi co xếp hai chơn lại sau, về một phía; (cách đờn bà ngồi mà lạy).

    Ngồi – tó. Ngồi xếp lại một bên, dẹp lại một bên, ngồi không vững.

    - nghề. Dẹp nghề, thôi làm nghề.

    - sách. Xấp sách lại, không coi, không học nữa.

    Bánh -. Thứ bánh làm ra hai miếng mà nhập lại.

    Dao -. Thứ dao nhỏ có thể mở ra cùng bẻ xấp lại.


    ...Xẹt. n. Sa xuống hoặc đi thoáng qua mau.

    - xuống. id.

    - ngang.

    Xì -. Thoảng qua vậy, chút đỉnh. Nó mới buôn bán xọt xẹt.

    Xọt -.

    Bốc -! Chẳng có chi cả; chẳng nên chi cả.


    ...Xét. n. Suy nghĩ, thầm nghĩ, kiếm tìm cho ra lẽ, cho hiểu biết việc gì.

    - đoán. Thầm nghĩ, đoán định.

    Đoán -. id.

    - nét. Coi xét kĩ càng.

    Xem -. id.

    Quan -. Quan thẩm phán, lãnh việc tra hỏi cùng đoán tội phước.

    - mình. Xét hỏi lương tâm cho biết mình đã phạm tội gì.

    - nhà. Tìm kiếm, đáo soát trong nhà, dưới ghe.

    - ghe.

    - lưng. Lần lưng, lục lưng, tìm kiếm trong lưng ai.

    - lương tâm. Xét hỏi lòng mình.

    - được. Tra được, tìm ra được.

    - không ra. Nghĩ không ra, kiểm soát không được.


    ...Xệu. n.

    - xạo. Dịu dạo, xếu xáo, không chắc, không vững.



    ...Xếu. n. Thế hòng ngả nghiêng, muốn xiêu, muốn ngã.

    - xáo. id.

    - mếu. id.

    - xệu. Xiên xỏ.

    Hàm răng – xáo. Hàm răng lung lay, ngã qua ngã lại.

    Ai nấy đều – mếu. Ai nấy đều kinh sợ, ngả nghiêng, ngã ngửa.


    ...Xều. n.

    - xào. Bộ ăn nói thật thà vui vẻ, không hay làm kiểu cách.

    Ăn nói xều -. id.

    Cười – xào. Bộ cười cũng thật tình vui vẻ, (như kẻ già cả).


    ...Xi. n. (Xuy). Tiếng cắn răng mà đưa hơi ra.

    - cho con ỉa. Làm ra tiếng xi, giục cho con nít ỉa.

    Xầm – xầm xài. Giụm miệng nói nhỏ nói to về chuyện gì, (như chuyện cẩn mật v. v.).


    ...Xi. c. Cười.

    - tiếu. Cười chê.


    ...Xị. n.

    Loạn -. Rối bậy; nhiều quá.

    Xuôi -. Rũ bệt, xuôi lơ.

    Năm xuôi -. Nằm xuôi lơ, mệt nhọc quá.

    Nói xuôi -. Nói xuôi lơ, nói buông trôi; bộ nói ngã lòng, không tính chi được.


    .... c. n. Cờ; Giành lấy.

    Cờ -. id.

    Xích -. Cờ điểu.

    - lấy. Giành cho mình.

    - phần. Bắt phần cho mình.

    - được. Thì may mà gặp vật người ta làm rơi rớt.

    - sót. Lấy được vật bỏ sót.

    - hụt. Hụt rồi!


    .... c. Nhà tiêu.

    Nhà -.

    Cầu -. id.

    Lỗ -.


    .... c.

    Xa -. Phá tán, hủy của.

    - xô – xao. Tiếng nói om sòm như Ngô.

    Xú -. Có tình ý riêng cùng nhau.


    ... . n. Xịt ra, bắn ra.

    - hơi. Xịt hơi ra, bắn hơi ra.

    Hơi thở - xịt. Mũi nghẹt hơi thở không thông.

    Nói xầm -. Nói thầm thì.

    Nói – ra. Nói lậu chuyện.

    - bậy, vầy. Xì ra vầy vá (hơi kẻ chết liệm trong hòm); phát ra, lậu ra vầy vá, (chuyện kín đáo).


    ... . n.

    - xả. Tiêu dùng; bộ rộng rãi: ăn ở xì xả.

    Đủ - xả. Đủ tiêu dùng.

    Mốc -. Mốc thích; chẳng có giống gì, chẳng có của mốc gì.


    ... Xỉ. c. Răng; tuổi.

    Niên -. Tuổi tác.

    Xấp -. Gần bằng nhau.

    Lồi -. Răng cái lồi cái lõm.

    Ung -. Thúi mục chân răng cùng lở lói ra.

    - lô. Cây lọng cột ở đầu lái đầu mũi ghe.

    Ông -. Tước hiệu binh lính thuở xưa.

    Cân -. Cái muổng.

    Dày -. Dày lắm, dày bi dày bít.


    ... Xỉ. n. Chỉ trỏ; làm nhục.

    - ... – mạ. Mắng chưởi.

    - vả. Lấy ngón tay mà chỉ vào mặt cùng vả mặt; làm xỉ nhục.

    - xỏ. Chỉ trỏ vào mặt, làm nhục.

    - mặt. id.


    ... Xía. c. Xen.

    - vào. Xen vào; dự vào; ghé vào. Nói xía, ăn xía thì là nói leo, ăn khịa.


    ... Xỉa. n. Xoi gỡ, đánh chửi; cách đếm tiền đồng; giắt vào, mắc vào.

    - xoi. Xoi gỡ, xeo nạy. Chỉ chọc: Nói xỉa xoi thì là nói xeo nạy, nói đâm bóng, nói chỉ chọc.

    Xoi -. id. Nói xoi xỉa.

    - răng. Gỡ vật ăn dính trong răng.

    - lược. Xoi gỡ đất dính trong lược.

    Tăm – răng. Cái tiêm dùng mà xỉa răng.

    - thuốc. Dùng thuốc ăn mà đánh răng cho sạch.

    Thuốc -. Thứ thuốc bột hay làm cho sạch răng, hoặc đen răng.

    Đứng – tiền. Đứng sắp hàng, liễn theo nhau.

    Không ai đếm -. Không ai kể, không coi ra sự gì.

    - vào. Gài vào, mắc vào; xỏ vào: Nói xỉa vào thì là nói xía.

    - rãnh. Dây mắc vào trong kẽ róc rếch.


    ... Xịch. n. Sổ ra, muốn rớt ra; lỏng lẻo, xiêu xọ, như đồ sút đinh sổ chốt.

    - xạc. id.

    Lơi -. Lơi quá, (dây, chạc); không có săn chặt.


    ... Xích. c. Đỏ.

    │... – thân. Một mình, mình trần.

    │... – đạo. Đàng vắt vòng chia trái đất ra làm hai khắp, nam bắc bằng nhau.

    - tứ. Con đỏ, dân.

    │... – lợi. Chứng trường phong hạ huyết: kiết ra máu.


    ... Xích. n.

    - chó. Cột chó lại.

    Dây -. Dây xích cột chó.


    ... Xích. c. Mở ra, tỏ ra; xua đuổi.

    ... │ Chỉ -. Chỉ bắt điều lầm lỗi.

    │ ... – hậu. Phần thủ, dò điểm.

    - khứ. Đuổi đi.


    ... Xích. c. n. thước; (tiếng trợ từ).

    ... │ Chỉ - . Gang thước.

    │ ... – thốn. Thước tấc.

    ... │ Thần -. Tay thước thầy pháp.

    Xê -. Xê lên xít xuống; gần bằng nhau.

    Ngồi – lên. Ngồi xê lên, nhớm đít mà ngồi tợ.

    - ra. Xê ra, lui ra.

    Đi – phê. Đi thơ thới, khoan thai.

    Xúc -. Bộ đi chậm rãi.


    ... Xiêm. c. Đồ bận dưới, cái cùn, cái váy.

    Áo -. id.

    Vận -. Bận xiêm.


    ... Xiêm. c. Tên nước ở giáp Cao-mên cùng Miếng-điện, ở về cõi đông.

    - la, mon. id.


    ... Xiểm. c. (Coi chữ siểm).

    Gièm - . Gièm chê.


    ... Xiên. n. Nghiêng triềng, chúc về một phía; không ngay thẳng.

    - xẹo. id.

    - -. Có hơi chúc về một bên, không được ngay thẳng.

    Đi băng – băng nai. Đi xiêu xỏ, ngã qua ngã lại; không ngay hàng thẳng lối.

    - xáo. Nhựa cỏ tiên hay là tiên thảo, giống xoa xoa, người khách hay ăn.


    ... Xiến. n.

    Xao -. Rung động, xào xáo, tao loạn.


    ... Xiển. c. Mở.


    ... Xiềng. n. Xích sắt, dây khoen sắt, thiết tỏa.

    - tỏa. id.

    - lại. Tra dây xiềng.

    Đóng -. id.

    Bóp -. id.

    Mang -. Mắc trong dây xiềng, bị đóng xiềng.

    - rùn. Chơn, cổ xiềng rút lại làm cho phải rùn mình, đi không thẳng lưng.


    ... Xiểng. n. Xỉu xuống; ngã xiêng; chúi lủi; xửng vửng.

    - niểng. id.

    Ngã -. id.

    Chết -. Ngã ra mà chết điếng.

    Bớp tai một cái – niểng. Bớp tai một cái xửng vửng.

    Đi liển -. Đi xiêu xỏ, không vững; đi bà lều.

    Cà -. Cà lều; không có công việc mẫn.

    Xà -. id.


    ... Xiết. n. Tính được, đếm được; lấy mà trừ nợ; kéo đi.

    Chi -. Vô số, chẳng cùng, kể không cùng.

    Chẳng -. id.

    sNào -.

    Sao -. id.

    Đâu -.

    Kể chẳng -.

    - bỏ. Lấy đi mà trừ.

    - đi. id.

    - nợ. Lấy mà trừ nợ.

    Nước -. Nước chảy đùa đi; trôi theo dòng nước.


    ... Xiêu. n. Dật lạc; trôi nổi; ngả nghiêng; nghiêng chìu.

    - lạc. Dật lạc, lạc loài.

    - lưu. Lưu lạc xa vời.

    Ngã – (ngã to). Sự thế không vững, ngã nghiêng ngã ngửa.

    - theo. Chìu theo, nghe theo (lời quến dụ).

    - lòng. Mê theo, lạt lòng.

    Tàu -. Tàu bị gió dòng mà lưu lạc.

    Nhà dột cột -. Sự thể nghèo nàn, khốn khổ.


    ...Xin. n. Cầu khẩn, hỏi han cho được sự gì.

    - xỏ. id. (Tiếng đôi).

    - cùng. Xin với ai.

    - cho. Xin cho ai; cầu cho được.

    Nái -. Nái hà, gần vó.

    Ngửa -. Tiếng xin cùng kẻ lớn, ước trông cho người nhậm lời.

    Cầu -. Cầu khẩn.

    Nguyện -. id.

    Ăn -. Ăn mày.

    Đi -. Đi ăn mày.

    - keo. Sủ quế mà vái cho được sự gì.

    - về. Cho kiếu mà về, cho phép đi về (tiếng nài)

    - đi. Xin phép đi; xin cho khỏi.

    Cho tôi – đi. Xin hãy vì tôi mà cho khỏi, mà tha thứ, (như xin cho ai khỏi giam cầm v. v.).

    ... Xỉn. n.

    Ít -. Ít lắm.


    ... Xinh. n. Đẹp đẽ, lịch sự.

    - tốt. id.

    - lịch. id.

    - xang. Bộ thơ thới, khoe khoan.

    Khuông -. Cuộc đời, cuộc tạo hóa.

    - trai. Lịch sự trai.


    ... Xinh. n.

    Xàng -. Bộ khoe trẻ.

    - vinh. Lấy làm lo sợ, không yên.


    ... Xình. c.

    - xoàng. Say.

    Xùng -. Bộ rộng quá, (áo xống).


    ... Xình. n.

    Xàm -. Nói bá xàm, nói không nên chuyện gì.


    ... Xịt. n. Xì ra, bắn ra, (khói, lửa) Tiếng trợ từ. Tiếng xịt hơi mà cấm ngăn sự gì.

    Xì -. Hơi thở không thông, nghẹt lỗ mũi.

    Ít -. Ít quá.

    Xụt -. Thông đồng.


    ... Xít. n. Đưa lên, đánh lên.

    - lên. Đưa lên, nới lên; ngồi xê lên.

    - đu. (Coi chữ đu).

    Bọ -. Loài trùng có cánh mà mùi hôi nồng nặc.

    Xăng -. Lăng xăng, nhiều việc.


    ... Xíu. n. Rối nùi, đánh chùm, gỡ không ra; tiếng trợ từ.

    - xịu.

    - bè.

    Líu -. id.

    Xoắn -.

    Nhỏ -. Nhỏ lắm.

    Chút -. Chút đỉnh.


    ... Xìu. n. Xàu đi; xuống nước.

    - mặt. xàu mặt, dàu mặt.


    ... Xỉu. n. Ngã xiêu, ríu mình ngã xuống; nhọc nhằn quá.

    - đi.

    - xuống. id.

    Mệt -.

    Một chút -. Một chút đỉnh.


    ... Xo. n. Tiếng trợ từ.

    - ro. Bộ xó ró, bộ khép nép.

    Ốm -. Ốm quá.

    Buồn -. Buồn quá.

    Đói -. Đói quá.

    - xe. Khoe trẻ.

    - hồn. Dàu dàu, khô héo (ít dùng).


    ... . n. Chỗ góc, chỗ hóc.

    - góc.

    - hóc. id.

    - kẹt. Chỗ kẹt.

    - hè.

    - chái. Chỗ hè chái.

    Nói – hè – chui. Nói chúng vụng.

    Nói bỏ -. Nói lời dễ duỗi quá, nói cho mat.

    Nằm -. Nằm bếp.

    - ró. Bộ khép nép, sợ sệt.


    ... . n. Tiếng trợ từ.

    - xè. Bộ khoe trể.


    ... Xỏ. n. Lòn qua, đút vào.

    - vào. id.

    - tiền. Luồng tiền đồng vào chuỗi.

    - chuồi. Luồng hột chuồi.

    - tai. Xoi trái tai.

    - mũi. Xoi mũi làm ra cái lỗ.

    - thẹo. Xỏ cái giang mũi trâu, cho có thể mà cột dây.

    - kim. Lòn sợi chỉ qua trôn kim.

    - rẽ. Lòn xỏ qua lại, hoặc trèo trả như thắt rẽ.

    - lá. Cuộc chơi gian lận, cuộc gạt gẫm; một người lấy giấy, lá dài xấp lại cùng vần tròn, đố người khác lấy chiếc đũa cắm vào giữa khoanh tròn, như chiếc đũa không mắc trong cuốn giấy thì phải thua tiền.

    - rễ. Đâm rễ.

    - miệng vào. Nói chuyện mình không phải nói; nói leo.

    Xỉ -. Chỉ trỏ, mắng nhiếc.


    ... . n. Ôm, (thường nói về heo).

    - đi. Ôm bảy xương.


    ... . n. Đùa đi, nạng ra, tống đi; tiếng trợ từ.

    - đẩy. id.

    - xuống. Đùa xuống, đẩy xuống.

    - nhào. Xô cho té nhào.

    - bồ. Hàm hồ, lộn lạo, chung chạ.

    - xàm. Nhám nhúa, giò giàm.

    Nói – bồ. Nói không phân biệt kẻ lớn người nhỏ.

    Nói xí -. Nói lào xào như Ngô.


    ... Xố. n. Bộ vượt tược, mạnh mẽ, (cây cỏ).

    - -. id.

    Lúa lên - -. Lúa lên vượt tược.

    Cỏ mọc - -. Cỏ mọc xanh um.

    Lố -. Xao xiền, om sòm, (lao xao lố xố).


    ... Xồ. n.

    Lớn -. Lớn lắm.


    ... Xồ. n. Đổ ra; trút ra; tháo ra; xả đi; cởi đi.

    - ra. id.

    - xuống. Làm cho đổ xuống.

    - cờ. Kéo cờ.

    - buồm. Giương buồm.

    - súng. Bắn súng.

    - nục. Làm cho hết nục, (thường nói về gà trống, cho nó đá cho bớt mập).

    - gà. Cho gà đá thử lần đầu.

    - xấu. Làm cho hay, cho hết cái xấu, nghĩa là cái rủi ro, như đi ra ngoài cho làng v.v.. thường nói về những người đánh cờ bạc thua muốn đổi chỗ cho hết hồi xấu.

    - phong long. Phải đi mà xả hơi xấu, (đờn bà nằm bếp).

    Nói -. Nói ngoài miệng, nói dối.

    Thuốc -. Thuốc hạ.

    Đi – qua. Đi đổ qua, băng qua.


    ... . n. Rã rời, tan tác, còn cái xác không, cái bã không, cái vỏ không.

    - -.

    - xác.Rách rã, tơi bời, tan tác.

    - xải.

    - rơ (xác vác). Thưa thớt, còi cụt, trơ trọi, còn nhánh không, (cây cối). Bão bùng nhánh ngọn xơ rơ.

    Quạ quạ đánh – đầu. Quạ quạ đánh xổ tóc xơ xải.

    Cùi -! Chẳng có cái gì, chẳng có mốc gì, chỉ có một cái cùi với cái xơ mà thôi; (cùi mít, xơ mít, đồ bỏ).

    - dừa. Vỏ ngoài trái dừa đã lột ra từ miếng.

    - mít. Vỏ trái mít đã ăn múi rồi.

    - vơ (xứng vững). Cháng váng, xửng vửng.


    ... Xớ. n.

    - bớt. Lấy bớt, ăn bớt.

    Ăn – ăn bớt. id.

    - rớ. Đi ra đi vô, không có công chuyện mần.

    - lợ. Lầm lạc.

    - lỡ. id.

    Nói – lợ. Nói lắm, nói lạc; ăn nói ơ hờ.


    ... Xờ. n. Bộ xơ xài.

    - xạc. Bộ u xù, không sửa soạn, bộ xơ rơ, xác rác.

    - -. id.


    ... Xở. n. Gỡ bớt, gỡ lần; sửa soạn, mở ra.

    - bớt. Bớt đi, làm cho nhẹ bớt.

    - ra.Mở ra; gỡ bớt; tháo ra.

    - đi.

    - việc. Gỡ việc, làm cho bớt việc.

    - rối. Gỡ rối, làm cho hết rối.

    - mương. Mở hai mép mương cho rộng.

    - đất. Xắn đất bớt.

    Xuất -. Đi sống, tháo dạ.

    Đàng xuất -. Đàng đi sống bên.


    ... Xoa. n.

    Kim -. Trâm nỉa.

    Chiếc -. id.

    - -. Nhựa rau câu, vật ăn mát mẻ.

    - mị. Mị mộng, gạc gẫm.


    ... Xọa. n.

    │ ... ... Mì -. Thứ bột làm ra từ sợi, từ lá.


    ... Xóa. n. (Xá).

    - đi. Khỏa lấp, bỏ đi, thứ tha.

    - cho. id.


    ... Xòa. n. Tuôn ra, (thường nói về nước).

    - ra. id.

    Cười -. Cười gượng, cười cho qua việc.


    ... Xoác. n. Giang hai tay mà ôm, mà bắt; vóc giạc; sự thể bày ra.

    Ôm -. Ôm choàng ngang.

    - ngang lưng. Giang hai tay mà choàng ngang lưng.

    Một – hai -. Một ôm, hai ôm.

    Nhắm -. Nhắm vóc, nhắm gièo, coi mòi, (thường nói về sự giàu nghèo).

    Coi -. id.

    Có –. Có vóc. Có gièo dớp.


    ... Xoai. n.

    Mệt -. Mệt lắm.

    - sơn bị trận. Mặc thì vận bĩ.


    ... Xoái. n.

    Bái -. Mệt nhọc, khổ sở, rã rời gân cốt.

    Phát -. Phát dọn, làm cho khoản khoát.


    ... Xoài. n. Thứ cây lớn, trái chua, đến khi chín lại ngọt; đất nầy đâu đâu cũng có.

    - quéo. id.

    - voi, tượng, anh ca, móc muồng, hương, cơm, ngựa, xiêm, min, sẻ. Các thứ xoài người ta hay ăn; tùy theo hình tích nó mà đặt tên.

    - cà lăm, hôi, mút, quéo. Các thứ xoài người ta ít dùng.

    Nói chuyện trồng -. (Coi chữ trồng).

    Đau hột -. Đau mụt độc bên kẽ háng, (cho là cốt khí).

    ... Xoay. n.

    Mắc -. Mắc việc nhiều.

    Làm – đầu. Làm vùi vã, làm công chuyện nhiều quá.


    ... Xoáy. n. Chỗ lông, tóc hay là nước vận lại; chỗ chót vót.

    - vận. Xoắn vít, xây vận lại một chỗ.

    - -. id.

    - lông. Chỗ lông vận lại, xoắn lại.

    - đầu. Có xoáy trên đầu; đỉnh đầu.

    - trâu. Chỗ vận lông tóc bày ra trước trán như xoáy ngựa, trâu, cũng gọi là xoáy hổn.

    - ngựa.
    :rose: