122. Phần 122 - vqsvietnam (type done)

28/7/15
122. Phần 122 - vqsvietnam (type done)
  • … Xuổng. n. Đồ xắn đất giống cái lưỡi cuốc, mà tra cán đứng.

    Cuốc--. Cuốc, xuổng hai thứ, cũng là tiếng đôi.


    … Xương. c.n. Cái sườn, cái cốt ở trong mình người ta cùng trong mình hủ vật.

    --hóc. id.

    --sườn. Xương cong cong vát hai bên ức.

    --sống. Xương có nhiều khúc nối, nằm dài giữa lưng.

    --ống. Xương ống chơn.

    --sụn. Xương có gân có bầy nhầy, chính tại đầu @@@@.

    --hom. Xương làm sườn, xương sườn.

    --mông. Hai cái xương lớn dưới mỏng tròn.

    --cá. Xương hom con cá, nó là một cái xương lớn có những xương nhỏ đam ra hai bên.

    Rẽ--. Rẽ quạt.

    Một—một thịt. Bởi một cha một mẹ mà ra.

    Còn da bọc--. Ốm quá.

    Giòi trong—giòi ra. Bà con hại nhau; bà con làm xấu cho nhau.

    Ngay--. Làm biếng.

    Nhót--. id.

    Giơ--. Ốm quá.

    Rục--. Làm biếng; mục xương.

    Giũ--. id. Hết thịt còn xương không; mục xương.

    Đau xanh--. Đau bịnh nặng quá.

    Văn--. Tên sao, tên vi thần.

    … … … … Vỏ bãi—ngôn. Vua Vỏ nghe lời lành thì kinh phục.


    … Xương. c. Loại cỏ thơm, vị thuốc trị chứng nhứt đầu, vẻ nó có nhiều ngăn nhiều mắt, thứ lớn gọi là @@, thứ nhỏ thơm hơn gọi là thạch xương bó.

    Cây—rồng. Thứ cây mình xương có gai nhiều mà không có lá.

    Đậu--. Loài @@, rán nó ra thì nó kêu rắc rắc.


    … Xướng. c. Cất tiếng, hô lên; bây đâu; @@@

    Ca—hoặc – ca. Ca hát.

    Hát--. id.

    --tên. Họ tên tai.

    --danh. Họ tên ai.

    --suất. Quản suất, làm @@

    Nhát—bà họa. Một người xướng trăm người theo.


    … Xưởng. c. Trại, nhà trống.

    --trại. id.

    --tàu. Trại để tàu.


    … Xúp. n. Một mình ít dùng

    Chạy--. Chạy chậm chậm.

    Bụi lúp--. Chỗ có nhiều bụi nhỏ thấp.

    Một gánh--. Vừa được một gánh.



    … Xụt. n.

    --xịt. Thông hơi qua lại; thông đồng/


    … Xút. n. Chút.

    -----
    CHUNG




    HẾT
    :rose: