23. Gói I-Ĩu - LQL (Type done)

10/8/15
23. Gói I-Ĩu - LQL (Type done)
  • I

    I

    I. Chữ thứ 9 trong 23 chữ cái vần quốc-ngữ.

    Ỉa

    Ỉa. Bài-tiết phân ở trong ruột ra đằng đít.

    Ích

    Ích “hán”. Thêm ; lợi, trái với tổn: Bạn với người làng có ích cho mình.

    Ích-hữu “hán”. Bạn có ích cho mình: Bạn với người có học-hạnh là được ích-hữu. || Ích-kỷ “hán”. Chỉ thiết lợi riêng cho mình: Ít người chơi với kẻ ích-kỷ.

    Ích-mẫu “hán”. Tên một thứ cỏ dùng làm thuốc, hay nấu cao.

    Ịch

    Ịch-ịch, thường nói là “ình-ịch”. Nói về trong bụng nặng-nề khó tiêu: Ăn no trong bụng ịch-ịch.

    Im

    Im. Yên lặng, không động đậy, không nghe tiếng gì: Ngồi im, im trời.

    Ỉm

    Ỉm. Trãm đi không nói đến: Câu chuyện lâu ngày ỉm đi không ai nhắc đến.

    Ỉm-ỉm, thường nói là “im-ỉm”. Nín lặng không nói: Ngồi im-ỉm không nói năng gì.

    In

    In. 1. Để giấy vào khuôn chữ dập thành bản: In sách, in báo. Nghĩa rộng: ấn vào để lấy hình: In hoa tay, in oản. - 2. Giống như hệt: Hai người in như nhau.

    Inh

    Inh. Làm vang tai lên: Trẻ con khóc inh cả nhà. Nghĩa rộng: nồng lên: Mùi gì thối inh.

    Inh-ỏi. Cũng nghĩa như “inh”

    Ĩnh

    Ĩnh. Nói về bụng to phồng lên: Ăn no ĩnh bụng. Đàn bà chửa ĩnh.

    Ĩnh-ương. Động vật thuộc loài ếch nhái, bụng to, mồm nhỏ, tiếng kêu to: Trời mưa thì ĩnh-ương kêu.

    Ít

    Ít. Không nhiều, chút đỉnh: Ít tiền, ít học.

    Ít-ít, thường nói là “in-ít”. Hơi ít, vừa-vừa: Buổi tối cho trẻ con ăn ít-ít chứ. || Ít lâu. Chẳng bao lâu: Đi ít lâu rồi lại về. || Ít nữa. Nói khoảng thời-gian ngắn-ngủi sắp đến, cũng nghĩa như: sau này: Việc đó để ít nữa sẽ liệu. || Ít nhiều. Không nhiều, không mấy: Gọi là có ít nhiều để làm phúc. || Ít-ỏi. Ít lắm: Ít-ỏi chẳng thấm vào đâu.

    Ít (bánh). Thứ bánh ngọt làm bằng bột nếp, có nhân, gói bằng lá chuối, như hình củ ấu.

    Ịt

    Ịt. 1. Tiếng lợn kêu đằng mũi. -2. Nói người béo và ngu như lợn: Người béo ịt không biết gì cả.

    Ịt-ịt, thường nói là ìn-ịt. Cũng nghĩa như “ịt”.

    Ỉu

    Ỉu. Thấm hơi ẩm vào mất dòn: Bánh đa ỉu, bánh quế ỉu.

    Ĩu

    Ĩu. Cũng nghĩa như “ỉu”.