Part 24-1: 4DHN (Done)

4/9/15
Part 24-1: 4DHN (Done)
  • Acanthaceae - (Ô rô)

    Andrographis paniculata - Công cộng

    Baphiacanthes cusia - Chàm mèo

    Berleria lupulina - Kim vàng

    Justicia gendarussa - Tần cừu

    Rhinacanthus communis - Bạch hạc

    Strobilanthes acrocephalus - Cơm nếp

    Strobilanthes flaccidifolius - Chàm

    Thunbergia grandifora - Bông báo

    Agaricaceae - (Nấm tán)

    Agaricus rhinozetis - Nấm hương

    Alismataceae - (Trạch tả)

    Alisma plantago-asiatica - Trạch tả

    Amaranthaceae - (Giền)

    Achyranthes aspera - Cỏ xước

    Achyranthes bidentata - Ngưu tất

    Celosia argentea - Mào gà trắng

    Celosict cristata - Mào gà đỏ

    Gomphrena globose - Cúc bách nhật

    Amaryllidaceae - (Thủy tiên)

    Agave americana - Dứa bà

    Crirnan asiaticurn - Náng hoa trắng

    Crinum ertsifolium - Náng hoa đỏ

    Crinum latifolium - Trinh nữ hoàng cung

    Cucurligo orchioides - Sâm cau

    Narcissus lazeita - Thủy tiên

    Ampelidaceae - (Nho)

    Cissus modeccoides - Dây chìa vôi

    Tetrastigrm strumarium - Quai bị

    Anacardiaceae - (Đào lộn hột)

    Anacardium occidentale - Đào lộn hột

    Choerospondias axillaris - Xoan nhừ

    Dracontomelum duperreanum Sấu

    Mangifera indica - Xoài

    Rhus semialata - Diêm phu mộc

    Rhus succedanea - Cây sơn

    Amonaceae - (Na)

    Annona squanmosa - Na

    Xylpia vielana - Dền

    Aplaceae - (Hoa lán) Xem Umbellìferae

    Apocynaceae - (Trúc đào)

    Alstonia scholaris - Sữa

    Catharanthus roseus - Dừa cạn

    Cerbera odollam - Mướp sát

    Holarrhena antidysenterica - Mộc hoa trắng

    Nerium oleander - Trúc đào

    Parameria glanduliyera - Đỗ trọng nam

    Plumeria acutifolia - Đại

    Rauwolfia cambođiana - Ba gạc Cămpuchia

    Rauwolfia serpentina - Ba gạc Ấn Độ

    Rauwolfia verticillata - Ba gạc Việt Nam

    Rauwolfia vomitora - Ba gạc (bầu giác)

    Strophanthus balansae - Sừng dê

    Strophantus caudatus - Sừng dê hoa đỏ

    Strophantus divaricatus - Sừng dê hoa vàng

    Strophantus robusus - Sừng dê hoa đỏ

    Thevetia neriifolia - Thông thiên

    Araceae - (Ráy)

    Acorus calamus - Thủy xương bồ

    Acorus gramineus - Thạch xương bồ

    Aglaenema siamense - Vạn niên thanh ,

    Alocasia odora - Ráy

    Amorphophalus rivieri - Khoai nưa

    Homalomena sagittaefolia - Thiên niên kiện

    Lasia spinosa - Chóc gai

    Pinellia ternata - Bán hạ

    Pistia stratiotes - Bèo cái

    Raphidophora decursiva - Lân tơ uyn

    Solanum nigrum - Lu lu đực

    Typhonium divaricatum - Chóc

    Typhonium giganteum - Bạch phụ tử

    Araliaceae - (Ngũ gia bì)

    Acanthopanax acuieatus - Ngũ gia bì

    Acantkopanax trifoliatus - Ngũ gia bì

    Aralia armata - Cuồng

    Aralia cordata - Độc hoạt

    Tetrapanax papyrifera - Thông thảo

    Panax birinnatifidus - Tam thất hoang

    Panax ginseng - Nhân sâm

    Panax pseudoginseng - Tam thất

    Panax sp. - Tam thất

    Panax vietnamensis - Sâm ngọc linh

    Polydas fruticosa - Đinh lăng

    Schefflera octophylia - Nam sâm

    Arecaceae = Palmaceae - (Cau hoặc Dừa)

    Areca catechu - Cau

    Areca laoensis - Sơn binh lang;

    Arenga pinnata - Bụng báng

    Borassus flabellifer - Thốt nốt

    Calamus draco - Huyết kiệt

    Cocos nucifera - Dừa

    Elaeis guineensis - Cọ dầu

    Aristolochiaceae (Mộc thông)

    Aristoỉơchìữ westỉandi - Quáng phòng kỷ

    Asarum sieboldi - Tế tân

    A sa rum caudigerum - Biến hóa

    Asarum maxtmum - Hoa tiên

    Hocquartia manshuriensis - Mộc thông

    Asclepiadaceae - (Thiên lý)

    Callotropis gigantea - Bồng bồng

    Dischidia acuminata - Tai chuột

    Telosmaia Cordata - Thiên lý

    Streptocaulon griffithii - Mã liên an

    Streptocolon juventas - Hà thủ ô trắng

    Asteraceae xem Compositae

    Auriculariaceae - (Mộc nhĩ)

    Auricuiaria polyiricha - Mộc nhĩ

    Balanophoraceae - (Dó đất)

    Balanophora sp. - Tỏa dương

    Baseliaceae - (Mồng tơi)

    Baselia rubra - Mồng tơi

    Balsaminaceae - (Bóng nước)

    Impatiens balsamine - Bóng nước

    Berberidaceae - (Hoàng liên gai)

    Berberis vulgaris - Sơn thường sơn

    Berberis wallichiana - Hoàng liên gai

    Dysosma chengii - Bát giác liên

    Dysosma pleiantha - Bát giác liên

    Epimedium sagittatum - Dâm dương hoắc

    Mahonia bealii - Hoàng liên ô rô

    Podophylium tonkinense - Bát giác liên

    Bignoniaceae - (Núc nác)

    Crescentia cujete - Đào tiên

    Oroxylum indicum - Núc nác

    Bixaceae - (Điều nhuộm)

    Bixa orellana - Điều nhuộm

    Bombaceae - (Gạo)

    Durio zibethinus - Sầu riêng

    Gossampinus malabarica - Gạo

    Rorraginaceae - (Vòi voi)

    Cordia bantamensis Chua ngút

    Cordia obliqua - Thiên đầu thống

    Heliotropium indicum - Vòi voi

    Brassicaceae xem - Crudferae

    Bromeliaceae - (Dứa)

    Atianas sativa - Dứa

    Burseraceae - (Trám)

    Canarium album - Trám trắng

    Canarium nigrum - Trám đen

    Commiphora abyssinica - Mộc dược

    Commiphora momol - Mộc dược

    Cactaceae - (Long cốt)

    Hylocereus undulalus - Thanh long

    Caesalpiniaceae - (Vang)

    Caesalpinia bonducella - Móc mèo núi

    Caesalpinia nunax - Vuốt hùm

    Caesalpinia sappan - Tô mộc

    Cassict alata - Muống trâu

    Cassia angustifolia - Phan tả diệp

    Cassia grandis - Ô môi

    Cassia occidentalis - Vọng giang nam

    Cassia tora - Thảo quyết minh

    Erythophloeum fordi - Lim

    Gleditschia australis - Bồ kết

    Hematoxylon campechianum - Tây tô mộc

    Tamarindus indica - Me

    Campanulaceae - (Hoa chuông)

    Adenophora verticiliata - Sa sâm

    Campanula vincaeliora - Sa sâm

    Codonopsis pilosula - Đảng sâm

    Codonopsis sp. - Đảng sâm

    Codonopsis tangshen - Đảng sâm

    Platycodon grandiflorum - Cát cánh

    Cannabinaceae - (Gai mèo)

    Cannabis sativa - Gai dầu

    Humulus japonicas - Sàn sạt

    Humulus lupulus - Hublông

    Cannaceae - (Dong riềng)

    Canria edulis - Khoai riềng

    Capparidaceae - (Màn màn)

    Stixis elongata Trứng cuốc

    Caprifoliaceae - (Kim ngân)

    Lonicera dasystyla - Kim ngân dại

    Lonicera japomca - Kim ngân khôn

    Sambucus javanica - Cơm cháy

    Caryophyllaceae - (Cẩm chướng)

    Pseudostellana raphonorrhiza - Thái tử sâm

    Stellaria dichotoma - Ngân sài hồ

    Celastraceae - (Dây gối = Hải đồng)

    Euonymus - Đỗ trọng

    Chenopodiaceae - (Rau muối)

    Chenopodium ambrosioides - Dầu giun

    Combretaceae - Bàng

    Combretum quadrangulare - Châm bầu

    Quisqualis indica - Sử quân tử

    Termittalia chebula - Kha tử

    Terminalia catappa - Bàng

    Terminalia nigrovenulosa Preah phneou

    Clusiaceae - (Măng cụt) xem Guttiferae

    Commelinaceae - (Thài lài)

    Commelina communis - Thài lài trắng

    Rhoe discolor - Bạng hoa

    Compositae = Asteraceae - (Cúc)

    Ageratum conyzoides - Cứt lợn

    Arctium lappa - Ngưu bàng

    Artemisia annua - Thanh cao hoa vàng

    Artemisia apiaceae - Thanh cao

    Artemisia capiliaris - Nhân trần

    Artemisia vulgaris - Ngải cứu

    Aster tataricus - Tử uyển

    Atmctyhs lancea - Thương truật

    Atractylis macrocephalus - Bạch truật

    Bidens pilosa - Đơn buốt

    Blumea balsomifera - Đại bi

    Blumea lacera - Cải trời

    Blumea myriocephala - Xương sông

    Blumea subcapitata - Cải trời

    Carthamus tinctorius - Hồng hoa

    Centipeda minima - Cóc mẳn

    Cephalanopios segerum - Tiểu kế

    Chrysanthemum cinerariatefolium - Cúc trừ sâu

    Chrysanthemum coronarium - Cải cúc

    Chrysanthemum indicum - Cúc hoa

    Chrysanthemum sinerise - Cúc hoa

    Cnicus japonicus - Ô rô đại kế

    Crossostephium chinense - Cúc mốc

    Cynara scolymus - Actisô

    Eclipta alba - Nhọ nồi

    Elephantopus scaber - Chỉ thiên

    Elephanloqus spicatus - Chỉ thiên

    Emilia sonchifolia - Rau má lá rau muống

    Enhydra fluctuans - Rau ngổ

    Eupatorium staechadosmum - Mần tưới

    Gnaphalium indicum - Rau khúc

    Gynura crepidiodis - Rau tàu bay

    Gynura pseudochina - Thổ lam thất

    Gynura sarmentosa - Bầu đất

    Gynura segetum - Thổ tam thất

    Inula helenium - Thổ mộc hương

    Lactuca indica - Bồ công anh

    Launaea pinnatifida - Sa sâm

    Parthenium hysterophorus - Cúc liên chi dại

    Pluchea indica - Cúc tần

    Pluchea pteropoda - Cúc tần (sài hồ)

    Saussurea lappa - Vân mộc hương

    Serratula sinensis - Thăng ma

    Siegesbeckia orientalis - Hy thiêm

    Spilanthes acmella - Cúc áo

    Stevia rebaudiana - Cỏ ngọt

    Taraxacum officinale - Bồ công anh

    Tussilago farfara - Khoản đông hoa

    Wedelia sinensis - Sài đất

    Wedelia prostata - Lỗ địa cúc

    Xanthium Strumarium - Ké đầu ngựa

    Connaraceae - (Khế rừng)

    Rourea microphylla - Khế rừng

    Convolvulaceae - (Bìm bìm)

    Argyreia acuta - Bạc thau

    Cuscuta sinensis - Tơ hồng

    Ipomea quatica - Rau muống

    Ipomea batatas - Khoai lang

    Ipomea digitata - Tầm sét

    Ipomea hederacea - Khiên ngưu

    Ipomea turpethum - Chìa vôi

    Tromeca biloba - Muống biển

    Cornaceae - (Sơn thù)

    Cornus officinalis - Sơn thù

    Crassulaceae - (Thuốc bỏng)

    Kalanchoe pinnata - Thuốc bỏng;

    Cruciferae = Brassicaceae - (Chữ thập)

    Brassica alba - Bạch giới

    Brassica campestris - Vân đài tử

    Brassica juncea - Cài canh

    Brassica nigra - Hắc giới tố

    Brassica oleracea - Cải bắp

    Capsella bursa pastoris - Tề thái

    Isatis indigotica - Thanh đại

    Nasturtium officinale - Cải xoong

    Raphanus sativus - Củ cải

    Cucurbitaceae - (Bí)

    Citrullus vulgaris - Dưa hấu

    Cucumis sativus - Dưa chuột

    Cucurbita pepo - Bí ngô

    Hodgsonia macrocarpa - Đài hái

    Luffa cylindrica - Mướp

    Momordica chrantia - Mướp đắng

    Momordica cochinchinensis - Gấc

    Momordica grosvenori - La hán quả

    Trichosmthes sp. - Qua lâu nhân

    Cupressaceae - (Trác bách)

    Thuyja orientalis - Trắc bách diệp

    Cynomoriaceae - (Tích dương)

    Cynomorium coccineum - Tích dương

    Cycadaceae - (Tuế)

    Cycas revoluta - Vạn tuế

    Cyperaceae - (Cói)

    Cyperus maiaccensis - Cói

    Cyperus rotundus - Hương phụ

    Cyperus stoloniferus - Hương phụ

    Heleocharis Plantaginea - Mã thầy

    Kyllinga monocephala - Cỏ bạc đầu

    Dicksoniaceae - (Cẩu tích)

    Cibotium barometz - Cẩu tích

    Dilleniaceae - (Sổ)

    Dillenia indica - Sổ

    Tetracera samientosa - Day chặc chìu

    Dioscoreaceae - (Củ mài)

    Dioscorea persimilis - Hoài sơn

    Dioscorea cirrhosa - Củ nâu

    Dioscorea tokoro - Tỳ giải

    Dipsacaceae - (Tục đoạn)

    Dipsacus japonicas - Tục đoạn

    Dipteroearpaceae - (Dầu = Họ quả 2 cánh)

    Dipterocarpus alatus - Dầu rái

    Hopea odorata - Sao đen

    Droseraeeae - (Bắt ruồi)

    Drosera burmanii - Cỏ trói gà

    Drosera indica - Cỏ trói gà

    Drosera rotundifolia - Cỏ trói gà

    Ebenaceae - (Thị)

    Diospyros decandra - Thị

    Diospyros kaki - Hồng

    Diospyros mollis - Mặc nưa

    Elaeagnaceae - (Nhót)

    Elaeagnus latifolia - Nhót

    Ephedraceae - (Ma hoàng)

    Ephedra equisetina - Mộc tặc ma hoàng

    Ephedra intermedia - Ma hoàng

    Ephedra sinica - Ma hoàng

    Equisetaceae - (Mộc tặc)

    Equisetum arvense - Mộc tặc

    Equisetum hiemale - Mộc tặc

    Ericaceae - (Đỗ quyên)

    Gauitheria fragrantissima - Châu thụ

    Eriocaulaceae - (Cốc tinh thảo)

    Eriocaulon sexangulare - Cốc tinh thảo

    Eriocaulon buergerianum - Cốc tinh thảo

    Erythroxylaceae - (Côca)

    Erythroxylon coca - Côca

    Eucommiaceae - (Đỗ trọng)

    Eucommia ulmoides - Đỗ trọng

    Euphorbiaceae - (Thầu dầu)

    Aleurites moluccana - Lai

    Aleurites montana - Trẩu

    Bischofia trifoliate - Nhội

    Breynia fruticose - Bồ cu vẽ

    Croton tiglium - Ba đậu

    Croton tonkinensis Khổ sâm

    Euphorbia antiquorum - Xương rồng

    Euphorbia hirta - Cỏ sữa lớn lá

    Euphorbia lathyris - Tục tùy tử

    Euphorbia pilulifera - Cỏ sữa lớn lá

    Euphorbia tithymaloides - Thuốc giấu

    Euphorbia thymifolia - Cỏ sữa nhỏ lá

    Euphorbia tirucalli - Xương khô

    Excoecaria cochinchinensis - Đơn lá đỏ

    Fluggea virosa - Bỏng nổ

    Glochidion eriocarpum - Bòn bọt

    Hura crepitans - Ba đậu tây

    Jatropha curcas - Đậu cọc rào

    Jatropha multifidi - Bạch phụ tử

    Mallotus barbatus - Bùng bục

    Mallotus furetianus - Mật mông hoa

    Mallotus philippinensis - Rùm nao

    Mercunalis indica - Lộc mại

    Phyllanthus distichus - Tầm duột

    Phyllanthus eỉegans - Rau sắng

    Phyllanthus embiica - Cây me rừng

    Phyllanthus reticulatus - Phèn đen

    Phyllanthus urinaria - Chó đẻ

    Ricinus Lơmnutnis - Thầu dầu

    Sapium sebiferrum - Sòi

    Sauropus androgynous - Rau ngót

    Sauropus rostratus - Cam sùng

    Flacourtiaceae - (Mùng quán)

    Hydnocarpus anthelmintica - Đại phong tử

    Ganodermataceae - (Nấm gỗ)

    Ganoderma nucidum - Nấm linh chi

    Gelidiaceae - (Thạch hoa thái)

    Gelidium sp. - Thạch

    Gentianaceae - (Long đởm)

    Gentiana lutea - Khổ sâm

    Gentiana scabra - Long đởm

    Gentiana macrophylla - Tẩn cừu

    Geraniaceae - (Mỏ hạc)

    Pelargonium roseum - Hương diệp

    Ginkgocaceae - (Bạch quả)

    Ginko biloba - Bạch quả

    Gnetaceae - (Dây sót)

    Gnetum montanum - Gắm

    Gramineae = Poaceae - (Lúa)

    Bambusa sp. - Thiên trúc hoàng

    Chrysopogon aciculatus - Cỏ may

    Coix lachryma jobi - Ý dĩ

    Cymbopogon citratus - Sả chanh

    Cymbopogon nardưs - Sả

    Cynodon dactylon - Cỏ chỉ

    Eleusine indica - Cỏ mần trầu

    Hordeum sativum - Mạch nhủ

    Imperaía cylindrica - Cỏ tranh

    Lophatherum gracile - Đạm trúc diệp

    Oryza sativa - Cốc nha

    Phyllostachys sp. - Trúc nhự

    Phyllostachys nigra - Tre

    Saccharum officinarum - Mía

    Thysanoloena maxima - Chít

    Vetiveria zizanioides - Hương lâu

    Zea mays - Ngô

    Zizania latifolia - Niễng

    Guttiferae = Clusiaceae - (Măng cụt)

    Calophylium inophyllum - Mù u

    Garcinia hamburyi - Đằng hoàng

    Garcinia mangostana - Măng cụt

    Garcinia oblongifolia - Bứa

    Garcimia pedunculata - Tai chua

    Hamamelidaceae - (Sau sau)

    Altingia gracilipes - Tô hạp

    Liquiđamhar formosana - Sau sau

    Liquidambar orientalis - Tô hạp

    Hydrangeaceae - (Thường sơn)

    Dichroa febrifuga Thường sơn

    Hydrangea sp. - Thường sơn tía

    Hydrangea thunbergli - Thổ thường sơn

    Hypericaceae - (Ban)

    Cratoxylon prunifolium - Thành ngạnh

    Hypericum japonicum - Ban

    Hydrocaryaceae - (Củ ấu)

    Trapa bicornis - Củ ấu

    Hypocreaceae - (Nhục tòa khuẩn)

    Cordyceps sinensis - Đông trùng hạ thảo

    Icacinaceae - (Thụ đào)

    Gomphartdra tonkinensis - Bổ béo

    Illieiaccae - (Hồi)

    Illicium - griffithii - Hồi núi

    Illicium verum - Hồi

    Iridaccae - (Layơn)

    Belamcanda chinensis - Xạ can

    Eleutherine subaphylla – Tỏi lào

    Juglandaceae - (Hồ đào)

    Engelhardtia chrysolepis - Chẹo

    Juglans regia - Óc chó

    Juncaceae - (Bấc)

    Juncus effuses - Bấc đèn

    Labiatae = Lamiaceae - (Hoa môi)

    Acrocephalus capitatus - Bồ bồ

    Anisomeles ovata - Thiên thảo

    Coleus aromaticus - Húng chanh

    Elsholtzia blanda - Chùa dù

    Elsholtzia cristata - Kinh giới

    Hypris suaveolens - Tía tô dại

    Leonurus heterophyllus - Ích mẫu

    Leonurus sibiricus - Ích mẫu

    Mentha arvensis - Bạc hà

    Mentha piperita - Bạc hà châu Âu

    Mentha viridis - Lưu lan hương

    Mesona chinensis - Xương sáo

    Mosla diamhera - Lá men

    Ocimum basilicum - Húng quế

    Ocimum basilicum - Trà tiên

    Ocimum gratissimum - Hương nhu

    Orthosiphon stamineus - Râu mèo

    Perilla ocymoides - Tía tô

    Pogostemon cablin - Hoắc hương

    Prunella vulgaris - Hạ khô thảo

    Salvia miltiorrhiza - Đan sâm

    Schizonepeta tenuifolia - Kinh giới

    Scutellaria baicalensis - Hoàng cầm

    Lamiaceae - (xem Lablatae)

    Laminariaceae - (Côn bố)

    Laminaria japonica - Côn bố

    Lardizabalaceae - (Lạc di)

    Akebia trifoliate - Bạch mộc thông

    Lauraceae - (Long não)

    Cassytha filiformis - Tơ xanh

    Cinnamontum camphora - Long não

    Cinnamomum cassia - Quế Trung Quốc

    Cinnamomum iners - Hậu phác

    Cinnamomum loureiri - Quế Thanh

    Cinnamomum parthenoxylon - Cây xá xị

    Cinnamomum zeylanicum - Quế Xrilanca

    Lindera myrrha - Ô dược

    Litsea cubeba - Màng tang

    Litsea glutinosa - Bời lời nhớt

    Leeaceae - (Gối hạc)

    Leea rubra - Gối hạc

    Liliaceae - (Hành tỏi)

    Allium cepa - Hành tây

    Allium fistuiosum - Hành ta

    Allium odorum - Hẹ

    Allium sativum - Tỏi

    Aloesp. - Lô hội

    Anemarhena aspheloides - Trí mẫu

    Asparagm cochinchinensis - Thiên môn đống

    Colchicum autumnale - Tỏi độc

    Cotivallaria maialis - Sì to

    Cordyline terminalis - Huyết dụ

    Dianella ensifolia - Hương bài

    Fritillaria roylei - Xuyên bối mẫu

    Fritillaria verticillata - Triết bối mẫu

    Gloriosa superba - Ngọt nghẹo

    Hemerocallis fulva - Hoa hiên

    Lilium brownie - Bách hợp

    Liriope spicata - Tóc tiên

    Ophiopogon japonicas - Mạch môn

    Paris delavayi - Bẩy lá một hoa

    Paris fargesii - Bẩy lá một hoa

    Parts hainanensis - Bẩy lá một hoa

    Paris polyphylla - Bảy lá một hoa

    Pleomele cochinchinensis - Huyết giác

    Polygonatum kinglanum - Hoàng tinh

    Polygonatum officinale - Ngọc trúc

    Polygonatum sibiricum - Ngọc trúc

    Rhodea japonica - Vạn niên thanh

    Sanseviera guineensis - Hổ vĩ

    Sanseviera trifasciata - Hổ vĩ

    Scilla maritima - Hành biển

    Smilax glabra - Thổ phục linh

    Lobeliaceae - (Lôbêli)

    Isotoma longiflora - Mù mắt

    Lobena pyramidilis - Bã thuốc

    Loganiaceae - (Mã tiền)

    Buddlela asiatica - Bọ chó

    Buddleia variabilis - Mật mông hoa giả

    Buddleia officinalis - Mạt mộng hoa

    Gelsemium elegans - Lá ngón

    Strychnos castellanei - Curarơ

    Strychnos gauthierana - Hoàng nàn

    Strychnos nux vomica - Mã tiền

    Loranthaceae - (Tầm gửi)

    Loranthus parasiticus - Tang ký sinh

    Lythraceae - (Tử vi)

    Lagerstroemia calyculata - Săng lẻ

    Lawsonia inermis - Móng tay

    Magnoliaceae - (Mộc lan)

    Kadsura japonica - Nam ngũ vị tử

    Magnolia officinalis - Hậu phác

    Magnolia hypoleuca - Vối rừng

    Schizandra chinensis - Ngũ vị tử

    Talauma - Giổi

    Malpighiaceae - (Măng rô)

    Hiptage madabiota - Tơ mành

    Malvaceae - (Bông)

    Abutilon avicennae - Mãnh ma

    Abutilon indicum - Cối xay

    Aithaea officinalis - Sâm bổ chính tây

    Gossypium - Bông

    Hibiscus abelmoschus - Vồng vang

    Hibiscus escuientus - Mướp tây

    Hibiscus mulabilis - Phù dung

    Hibiscus rosa sinensis - Dâm bụt

    Hihisctis sagittifolius - Sâm bố chính

    Hibisccus syriacus - Mộc cân

    Sida cordifolia - Ké hoa vàng

    Sida rhombifolia - Ké hoa vàng

    Sida scoparia - Ké hoa vàng

    Urena iobata - Ké hoa đào

    Marantaceae - (Dong)

    Maranta arundinaceae - Hoàns tinh

    Phrynum parvifolium - Lá dong

    Marsileaceae - (Tần)

    Marsilea quadrifolia - Cỏ bợ

    Meliaceae - (Xoan)

    Aglaia duperreana - Ngâu

    Melia azedarach - Xoan

    Mena azedarachta - Xoan Ấn Độ

    Melia india - Xoan Ấn Độ

    Melia toosendan - Xoan

    Menispermaceae - (Tiết dê)

    Chomiodendron tomentosum - Curarơ

    Cissampelos pareira - Tiết dê

    Cocculus sarmentosus - Dây xanh

    Cocculus trilobus - Mộc phòng kỷ

    Coscinium usitatum Vàng đắng

    Cyclea bicristata - Hoàng đẳng lông trơn

    Cyclea peltata - Hoàng đằng chân vịt

    Fibraurea tinctoria - Hoàng đằng

    Stephania japonica - Thiên kim đằng

    Stephania glabra - Củ bình vôi

    Stephania longa - Dây lõi tiền

    Stephania rotunda - Củ bình vôi

    Stephania ietrandra - Phấn phòng kỷ

    Tinospora capillipes - Củ gió

    Tinospora crispa - Dây ký ninh

    Tinospora sagittata - San sư cô

    Tinospora sinensis - Dây đau xương

    Mimosaceae - (Trinh nữ)

    Acacia farnesiana - Keo nước hoa

    Albizia myriophylla - Sóng rắn

    Entada phaseohdes - Bàm bàm

    Leucaena gịauca - Keo dậu

    Mimosa pudica - Xấu hổ (trinh nữ)

    Moraceae - (Dâu tằm)

    Antiaris toxicaria - Sui

    Artocarpus incisa - Xakê

    Artocarpus integrifolia - Mít

    Artocarpus tonkinensis - Chay

    Broussonetia papyrifera - Dướng

    Cudrania tricuspidata Mỏ quạ

    Ficus benjamina - Si

    Ficus etastica - Đa búp đỏ

    Ficus glomerata - Sung

    Ficus heterophyllus - Vú bò

    Ficus pumila - Xộp

    Morus alba - Dâu

    Streblus asper - Ruối

    Myricaceae - (Dâu rượu)

    Myrica rubra - Dâu rượu

    Myristicaceae - (Nhục đậu khấu)

    Knema corticosa - Máu chó

    Myristica fragrans - Nhục đậu khấu

    Myrsinaceae - (Đơn nem)

    Ardisia sylvestris - Khôi

    Embelia ribes - Thùn mũn

    Maesa balansae - Đơn răng cưa

    Maesa chinensis - Xương sáo

    Maesa indica - Đơn núi

    Myrtaceae - (Sim)

    Baeckea fruiescens - Chổi xuể

    Cỉleitocalyx operculatus - Vối

    Eucalyplus globulus - Bạch đàn

    Eugenia caryophyllata - Đinh hương

    Eugenia jambolam - Vối rừng

    Melaleuca leucadendron - Trèm

    Psidium guyava - Ổi

    Rdodammia trinervia - Sim lớn

    Rhodomyrtas tomentosa - Sim

    Syzyglum formosum var ternifolium - Đơn tướng quân

    Syzyglum resinosa - Sắn thuyền

    Netumbonaceae - (Sen)

    Netumbo nucifera - Sen

    Nepenthateae - (Nắp ấm)

    Nepenthes mirabilis - Nắp ấm

    Nyetaginaceae - (Hoa phấn)

    Boerhaavia repens - Sâm rừng

    Myrabilis jalapa - Hoa phấn

    Nympheacea - (Súng)

    Nymphea Stellata - Súng

    Euryale ferox - Khiếm thực

    Oenotheraceae - (Rau dừa nước)

    Jussieuae repens - Dừa nước

    Oleaceae - (Nhài)

    Fotsythia suspense - Liên kiều

    Jasminum samhac - Nhài

    Jasminum subtriplinerve - Chè vằng

    Ophioglossaceae - (Lưỡi rắn = Hoa phấn)

    Orchidaceae - (Lan)

    Bletilil striata - Bạch cập

    Dendrobium sp. - Thạch hộc

    Dendrobium sp. - Hoàng thảo

    Nervilis fordil - Thanh thiên quỳ

    Pleione bulbocoidioides - Sơn từ cô

    Spiranthes sinensis - Bàn long sâm

    Orobanchaceae - (Nhục thung dung)

    Cistanche anibigua - Nhục thung dung

    Oxalidaceae - (Chua me đất)

    Averrhoa carambola - Khế

    Biophylum sensitivum - Chua me lá me

    Oxalis acetosella - Chua me núi

    Oxalis corniculata - Chua me hoa vàng

    Oxalis deppei - Chua me hoa đỏ

    Palmaceae - (Dừa) xem Arecaceae

    Pandanaceae - (Dứa dại)

    Pandanus odorus - Dứa thơm, cơm nếp, lá dứa

    Pandanus tectorius - Dứa dại

    Papaveraceae - (Thuốc phiện)

    Argemone Mexicana - Cà dại hoa vàng

    Corydalis anibigua - Duyên hồ sách

    Papaver Somniferum - Thuốc phiện

    Papayaceae - (Đu đủ)

    Carica papaya - Đu đủ

    Papilionaceae = Fabaceae - (Cánh bướm)

    Abrus precatorlus - Cam thảo dây

    Antheroporum pierrei - Hột mát

    Arachis hypogea - Lạc

    Astragalus membranaceus - Hoàng kỳ

    Astragalus mongholicus - Hoàng kỳ

    Cajanus indicus - Đậu chiểu

    Canavalia giadiata - Đậu Tựa

    Crotalaria mucronala - Lục lạc ba lá tròn

    Derris elliptica - Cây thuốc cá

    Desmodium cephalotes - Ba chẽ

    Desmodium gangeticum - Thóc lép

    Desmodium heterophyllum - Hàn the

    Desmodium styracifolium - Kim tiền thảo

    Desmodium triquetrum - Cổ bình

    Dolichos lablab - Bạch biển đậu

    Erythrina indica - Vông nem

    Glycine soja - Đậu nành

    Glycyrrhiza glabra - Cam thảo

    Glycyrrhiza uralensis - Cam thảo

    Indigofera tinctoria - Chàm

    Lablab vulgaris - Bạch biển đậu

    Melilotus suaveolens - Nhãn hương

    Milletia ichthyochíom - Thàn mát

    Milletia sp. Cổ giải

    Milletia speciose - Cát sâm

    Pachyrrhizus erosus Củ đậu

    Phaseohts angularis - Đậu đỏ nhỏ

    Phascolus aureus - Đậu xanh

    Psoralea corylifolia - Phá cố chỉ

    Pueraria thompsoni - Sắn dây

    Sesbania grandiflora - So đũa

    Sophora flavescens - Khổ sâm

    Sophora japonica - Hòe

    Vigna catiang – Đậu đen

    Passifloraceae - (Lạc tiên)

    Passiflora foetida - Lạc tiên

    Passiflora incarnate - Lạc tiên tầy

    Pedaliaceae - (Vừng)

    Sesamum indicum - Vừng

    Philydraccae - (Đuôi lươn)

    Philydrum lanuginosum - Đuôi lươn

    Phytolaccaceae - (Thương lục)

    Phytolacca esculenta - Thương lục

    Pinaceae - (Thông)

    Pinus khaysya - Thông ba lá

    Pinus massoniana - Thông đuôi ngựa

    Pinus merkusii - Thông nhựa

    Phytocrenaceae - (Mộc thông)

    Iodes ovalis - Mộc thông

    Piperaceae - (Hồ tiêu)

    Piper betle - Trầu không

    Piper lolot - Lá lốt

    Piper longum - Tất bạt

    Piper nigrum - Hồ tiêu

    Plantaginaceae - (Mã đề)

    Plantago asiatica - Mã đề

    Plumbaginaceae - (Đuôi công)

    Plumago rosea - Xích hoa xà

    Plumbago seylanica - Bạch hoa xà

    Poaceae xem - Graminae

    Polygalaceae - (Viễn chí)

    Polygala cardicarpa - Viễn chí

    Polygala japonica - Viễn chí

    Polygala tonkinensis - Viễn chí

    Polygonaceae - (Rau răm)

    Fagopyrum esculentum - Mạch ba góc

    Polygonum aviculare Rau đắng

    Polygonum cuspidatum - Cốt khí

    Pơỉygonum hydropiper - Nghể

    Polygonum multiflorum - Hà thủ ô đỏ

    Polygonum odoratum - Rau răm

    Polygonum perfoliatum - Rau má ngọ

    Polygonum sinense – Thồm lồm

    Polygomun tictorium - Nghể tràm

    Rheurn sp. - Đại hoàng

    Rumex wallichii - Chút chít

    Polypodiaceae - (Dương xỉ)

    Adiantum capillus veneris - Ráng chắc

    Cyrtomium fortunei - Quán chúng

    Drymria fortunei - Cốt toái bổ

    Pteris multifida - Seo gà

    Pyrrhosia lingua - Thạch vĩ

    Polyporaceae = pleurotaceae - (Nấm lỗ)

    Ganoderrm lucidum - Nấm linh chi

    Lentinus cdodes - Nấm hương

    Poria cocos - Phục linh

    Pontederiaceae - (Bèo tây)

    Eichhornia crassipes - Bèo tây

    Portulacaceae - (Rau sam)

    Portulaca oleracea - Rau sam

    Talinum crassifolium - Thổ cao ly sâm

    Punicaceae - (Lựu)

    Granatum - Lựu

    Ranunculaceae - (Mao lương)

    Aconitum chinense - Ô đầu

    Aconitum fortunei - Ô đầu Việt Nam

    Aconitum napellus - Ô đầu

    Cimicifuga dahurica - Thăng ma

    Cimicifuga foetida - Thăng ma

    Cimicifuga heracleifolia - Thăng ma

    Clematis armandii - Tiểu mộc thông

    Clematis chinensis - Mộc thông

    Ciematis vitalba - Mộc thông

    Coptis chinensis - Hoàng liên

    Paeoma lactiflora - Thược dược

    Paeonia obovaia - Xích thược

    Paeonia suffruticoa - Mẫu đơn

    Paeonia veichii - Xích thược

    Thalictrum foliolosum - Thổ hoàng liên

    Rhamnaceae - (Táo ta)

    Berchemia lineata - Rung rúc

    Gouania leptochya - Dây đòn gánh

    Hovenia dulcis – Chỉ cụ

    Rhanmus crenatus - Táo rừng

    Sageretia theezans - Canh châu

    Zizyphus jujuba - Táo ta

    Zizyphus sativa - Đại táo

    Rosaceae - (Hoa hồng)

    Agrimonia nepalensis - Long nha thảo

    Chaenomeles lagenaria - Mộc qua

    Crataegus sp. - Sơn tra

    Docynia doumeri - Chua chát

    Docynia indica - Táo mèo

    Eriobotrya japonica - Tỳ bà diệp

    Malus doumeri - Chua chát

    Prunus armeniaca - Mơ

    Prunus petsica - Đào

    Rosa laevigata - Kim anh

    Rosa multiflora - Tầm xuân

    Rubus alceaefolius - Mâm xôi

    Rubus cockinchinensis - Đùm dũm

    Sanguisorba officinalis – Địa du

    Rubiaceae - (Cà phê)

    Canthium parvifolium - Cẩm xà lặc

    Cinchona calisaya - Canhkina

    Cinchona ledgeriana - Canhkina

    Cinchona officinalis - Canhkina

    Cinchona succirubra - Canhkina đỏ

    Gardenia florida - Dành dành

    Hydrophytum formicarum - Bí kỳ nam

    Ixora coccinea - Đơn đỏ

    Ixora nigricans - Đơn trắng

    Morinda citrifolia - Nhàu

    Morinda officinalis - Ba kích

    Morinda umbellata - Mật quỷ

    Mussaenda divaricatica - Bạch thường sơn

    Mussaenda pukescens - Bướm bạc

    Oldenlandia corymbosa - Vương thái tô

    Oldenlandia capitellata - Dạ cẩm

    Paederia tomeniosa - Mơ tam thể

    Psychoria montana - Lấu

    Psychotria reevisii - Bông trang trắng

    Psychotria sp. – Hé mọ

    Randia dumetorum - Găng tu hú

    Randia tomentosa - Găng

    Ruhia cordifolia - Thiến thảo

    Sarcocepkalus cordatus - Cây gáo

    Uncaria rynchophylla - Câu đằng

    Rutaceae - (Cam quít)

    Acronychia laurifolia - Bưởi bung

    Atolantia buxifolia - Tầm xoọng

    Citrus deliciosa - Quít

    Citrus grandis - Bưởi

    Citrus limonia - Chanh

    Citrus medica var digitata - Phật thủ

    Citrus sp. - Chỉ thực, Chỉ xác

    Clausenia dentate - Vương tùng - (Củ khỉ)

    Clausenia excavate - Dâu gia xoan

    Clausenia lansium - Hồng bì

    Evodia lepta - Ba chạc

    Evodia rutaecarpa - Ngô thù du

    Glycosmis pentaphylla - Bưởi bung

    Micromeỉum falcatum - Kim sương

    Orixa japonica - Thường sơn Nhật Bản.

    Phellodendron amurense - Hoàng bá

    Ruta graveolens - Cửu lý hương

    Zanthoxylum avicenniae - Muồng truổng

    Zanthoxylum nitidum - Hoa tiêu

    Sapindaceae - (Bồ hòn)

    Aesculus sinensis - Mắc kẹn

    Euphoria longaria - Long nhãn

    Litchi sinensis - Vải

    Sapindus mukorossi - Bồ hòn

    Sapotaceae - (Hồng xiêm)

    Achras sapota - Hồng xiêm

    Chrysophyllum cainito - Vũ sữa

    Lucuma mammosa - Lêkima

    Sargassaceae - (Rong mơ)

    Sargassum - Rong mơ

    Sargentodoxaceae - (Đại huyết đằng)

    Sargentodoxa cuneate - Huyết đằng

    Saururaceae - (Lá giấp)

    Houttuynia cordata - Diếp cá

    Saururus chinensis - Hàm ếch

    Saxifragaceae - (Thường sơn)

    Dichroa febrifuga - Thường sơn

    Schizandraceae - (Ngũ vị)

    Schizandra chinensis - Ngũ vị

    Kadsura japonica - Nam ngũ vi

    Schizaeaceae - (Thòng bong)

    Lygodium flexuosum - Thòng bong

    Scrophulariaceae - (Mõm chó)

    Adenosma caeruieum - Nhân trần

    Adenosma capitatum - Bồ bồ

    Curanga amara - Thanh ngâm

    Herpestis monniera - Ruột gà

    Limnophila arormtica - Rau om

    Rehmannia glutinosa - Sinh địa

    Scoparia dulcis - Cam thảo nam

    Scrophularia buergeriana - Huyền sâm

    Selaginellaceae - (Quyển bá)

    Selaginella laniamcina - Móng lưng rồng

    Simaroubaceae - (Thanh thát)

    Ailanthus glandulosa - Phượng nhỡn thảo

    Ailanthus malabarica - Thanh thất

    Brucea javanica - Sầu đâu rừng

    Eurycoma longifolia - Bách bệnh

    Solanaceae - (Cà)

    Capsicum annuum - Ớt

    Datura metel - Cà độc dược

    Hyoscyamus niger - Thiên tiên tử

    Nicotima rustica - Thuốc lào

    Nicotinia tabacum - Thuốc lá

    Salanum dulcamara - Dây toàn

    Lycium sinense - Kỷ tử

    Lycopersicum esculentum - Cà chua

    Solanum indicum - Cà dại hoa tím

    Solanum lyratum - Dây toàn

    Solanum melongena - Cà dái dê tím

    Solanum nigrum - Lu lu đực

    Solanum procumbens - Cà gai leo

    Solanum spirale - Chanh trường

    Solanum torvum - Cà dại hoa trắng

    Solanum tuberosum - Khoai tây

    Solanum verbascifolium - Cây la

    Solanum xanthocarpum - Cà tàu

    Stemonaceae - (Bách bộ)

    Stemona tuberosa - Bách bộ

    Sterculiaceae - (Trôm)

    Cola nitida - Cola

    Theobroma cacao - Cacao

    Sterculia lychnophora - Lười ươi

    Sterculia lanceolata - Sảng

    Sterculia platanifolia - Ngô đồng

    Sterculia scaphigeria - Lười ươi

    Symplocaceae - (Dung)

    Sympiocos racemose - Dung

    Styracaceae - (Bồ đề)

    Styrax ỉonkinensis - Cánh kiến trắng

    Taccaceae - (Củ nưa)

    Schizocapsa plantaginea – Hồi đầu thảo

    Theaccae - (Chè)

    Camellia sasanqua - Sở

    Thea sinensis - Chè

    Thymdeaceae - (Trầm)

    Aquilaria agallocha - Trầm

    Wikstroemia indica - Niệt gió

    Tiliaceae - (Đay)

    Corchorus capsularis - Đay quả tròn

    Cởrchorus olitorius - Rau đay

    Tropaeoiaceae - (Sen cạn)

    Tropaleolum majus - Sen cạn

    Typhaceae - (Hương bồ)

    Typha orientalis - Cỏ nến

    Umbelliferae = Apiaceae - (Hoa tán)

    Anethum graveolens - Thìa là

    Angelica acutiloba - Đương quy

    Angelica anornala - Bạch chỉ

    Angdica dahurica - Bạch chỉ

    Angelica laxiflora - Độc hoạt

    Angelica pubescens - Độc hoạt

    Angelica sinensis - Đương quy

    Apium graveolens – Cần tây

    Bupleurum chinense - Sài hồ bắc

    Centella asiatica - Rau má

    Changium smyrnioides - Minh đảng sâm

    Cnidium monnieri - Xà sàng

    Conioselinum unvittatum - Xuyên khung

    Coriandrum sarivum - Mùi

    Daucus carota - Cà rốt

    Etygium foetidimi - Rau mùi tàu

    Glehnia littoralis – Bắc sa sâm

    Heradum hemsleyani - Độc hoạt đuôi trâu

    Hydrocotyle rotundifolia - Rau má mơ

    Ledebouriella seseloides - Phòng phong

    Ligusticum brachylobum - Phòng phong

    Ligusticum jeholense - Cảo bản

    Ligusticum sinense - Cảo bản

    Ligusticum wallichii - Xuyên khung

    Nothosmyrnium japonicum - Cảo bản

    Notopterygium forbesii - Khương hoạt

    Notopterygium incisum - Khương hoạt

    Oenanthe stolonifera - Rau cần

    Petroselinum sativum - Mùi tây

    Peucedanum decursieum – Tiền hồ

    Phyllanthus urimria - Chó đẻ răng cưa

    Seseli delavayi - Phòng Phong

    Urticaceae - (Gai)

    Boehmeria nivea - Gai

    Pouzolzia zeylanica Bọ mắm

    Valerianaceae - (Nữ lang)

    Vateriana jatamansi - Sì to

    Verbenaceae - (Cỏ roi ngựa)

    Avicenia marina - Cây mắm

    Calicarpa cana - Nàng nàng

    Citharexylon quadrangulare - Nhội

    Clerodendron cyrtophyllum - Bọ mảy

    Clerodendron fragrans - Bạch đồng nữ

    Clerodendron infortunatum - Mò đỏ

    Clerodendron paniculatum - Mò trắng

    Clerodendron squamatum - Bạch đồng nữ

    Clerodendrcon trichotomum - Xú ngô đồng

    Lantana camara - Bông ổi

    Lippia dulcis - Cỏ ngọt

    Lippia nodiflora - Sài đất giả

    Premna integrifolia - Vọng cách

    Verbena officinalis - Mã tiền thảo

    Vitex heterophulla - Chân chim

    Vitex trifolia - Màn kinh tử

    Vitaceae - (Nho)

    Tetrastignia strumarium - Quai bị

    Zingiberaceae - (Gừng)

    Alpinia galanga - Hồng đậu khấu

    Alpinia katsumadai - Thảo đậu khấu

    Alpinia officinarum - Riềng

    Alpinia oxyphylia - Ích trí nhân

    Amomum cardamomum - Đậu khấu

    Amomum villosum - Dương xuân sa

    Amomum tsao-ko - Thảo quả

    Amomum xanthioides Sa nhân

    Costus speciosus - Mía dò

    Curcuma longa - Nghệ

    Curcuma zedoaria - Nga truật

    Kaempferia galangal - Địa liền

    Zingiber cassumunar Gừng dại

    Tingiber officinale - Gừng

    Zingiber zerumbet - Gừng gió

    Zygophyllaceae - (Tật lê)

    Tribulus terrestris - Tật lê