Góc chiết tự chữ Hán

Thảo luận trong 'Góc dịch các tác phẩm tiếng Hoa' bắt đầu bởi khiconmtv, 25/4/15.

  1. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Hay.cute_smiley60
     
  2. conruoinho

    conruoinho Lớp 1

    Cách viết 読 hình như không thông dụng? Mình tra thì thấy họ hay dùng trong kanji (tiếng Nhật) hơn. :-/

    讀 hoặc 读, đọc/học= ngôn (lời nói) + sĩ (sĩ tử) + mãi (mua) = mua lại lời nói, kiến thức từ sĩ tử tức là học/đọc.


    Này theo mình biết chỉ có nghĩa là an chứ hông có nghĩa rẻ.
    Người phụ nữ được che chở dưới mái nhà thì đó là sự bình an (安).
     
    sannyas60, canaximuoi and whatcsvt100 like this.
  3. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Vâng, tôi đang học tiếng Nhật.cute_smiley18
     
  4. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Hôm trước về quê, ra nhà bác chơi, thấy có bức tranh đỏ treo tường về chữ HIẾU, ở dươí là nói về cha, mẹ, trời, biển,...
    Untitled.png

    Đứng nhìn một lúc, tự hỏi sao để nhớ được từ này nhỉ, rồi chợt nhớ đến câu chửi mà của bà ngày xưa: "Con người(子) là do cha mẹ sinh ra chứ có phải chui từ lỗ nẻ(土) lên đâu mà" ...=> phải có HIẾU ...
    Cái chữ đất (土) có cái xuyẹt 1 cái phía dưới chính là "lỗ nẻ".
    :think:cute_smiley81

    Cho hỏi là, sao tra từ này trên google translate không thấy có các bác nhỉ??? Với lại không biết trong tiếng Anh có từ nào có nghĩa tương đương không nhỉ???
     
    lavender.ficland thích bài này.
  5. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    Chữ Hiếu 孝 từ điển tiếng Anh nó dùng là be dutiful tức là có trách nhiệm.:)
    Hiếu Tử 孝 子 là a filial son.
     
    cungcung and sannyas60 like this.
  6. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Tra trên google thì filial sẽ ra 孝. Từ filial bây giờ mới thấy..
     
  7. Ban Tang Du Tử

    Ban Tang Du Tử Moderator Thành viên BQT

    Cho mình hỏi chữ "vãn" trong ba trường hợp sau khác, giống nhau thế nào nhé.

    1. Ai tư vãn.
    2. Vãn khách.
    3. Ve vãn.
     
    Zhiqiang thích bài này.
  8. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    1. Vãn 挽: phúng điếu, Ai tư vãn nghĩa là bài phúng điếu thể hiện nỗi mong nhớ buồn bã
    2. Vãn 晚: muộn, vãn khách là người khách muộn
    3. Không phải từ Hán Việt
     
  9. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Oày, trước giờ toàn nghĩ là khách vãng lai, thì ra là vãn lai...
     
  10. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    [​IMG]
    Có lẽ đây là chữ Hán nhiều nét nhất...:eek:
     
  11. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Sốc, chờ chút để phân tích....
    1 con thuyền
    1 mặt trăng
    1 cái trần nhà/ cái chăn
    1 lời nói
    1 con ngựa
    1 trái tim
    Hình như có 2 cuộn chỉ/ hoặc ngọn cây
    Cuối cùng là 2 cái gì gì đó chưa biết.

    Nghĩa nó thế nào vậy bác>???
     
  12. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Chờ chút, còn thiếu 2 cái nết giống lông mày, ngay dưới cái chăn/trần nhà.
    ....
    2 nét gạch dọc bên phải nữa.
     
  13. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    "1 con ngựa đau(tim), cả tàu bỏ cỏ". Chỉ đoán...:think:
     
  14. giaitich

    giaitich Lớp 6

    Khách vãng lai (có g) là khách lui tới, chứ không nói khách vãn lai, cũng không nói khách vãn lai là khách tới...muộn.
     
    sannyas60 thích bài này.
  15. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    @giaitich giải thích hộ luôn khách vãng lai nghĩa là thế nào ?
     
  16. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    來往 (lai vãng) nghĩa là đi qua đi lại. Khách vãng lai hay khách lai vãng ý chỉ khách qua lại không phải người thân thiết.
     
    sannyas60 thích bài này.
  17. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    Đố mọi người tại sao trong mấy tranh may mắn, thần tiên lại hay có hình con dơi, trong khi dơi là con vật nhìn giống chuột rất xấu xí phá hoại? :p
     
  18. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Dơi không phải làoi phá hoại, nó ăn sâu phá hoại, giúp thụ phấn, phần đời còn dùng làm pháo nổ lét đét...
     
  19. khiconmtv

    khiconmtv Cử nhân

    Dơi nó không phá thì thôi, nó mà phá là ăn trụi trái cây luôn đấy...:D
    Như xoài nó mà ăn thì đúng phá, không ăn hết thì thôi, chỉ khoét 1 miếng ngay chỗ nào thơm ngon nhất...:p
     
    sannyas60 thích bài này.
  20. sannyas60

    sannyas60 Lớp 7

    Vừa mới biết thêm, chữ 長 - nghĩa là dài
    quần dài, áo dài, đoàn tàu dài...
     

Chia sẻ trang này