Phật Giáo Phân Tích Đạo - Patisambhidamaggapāḷi

Thảo luận trong 'Tủ sách Tôn giáo' bắt đầu bởi hungtk, 18/1/15.

  1. hungtk

    hungtk Lớp 6

    Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link

    Tập 1
    MỤC LỤC
    PHẦN GIỚI THIỆU:THƯ MỤC CÁC CÂU KỆ & TỪ VỰNG:
    A. MAHĀVAGGO - PHẨM CHÍNH YẾU:
    I. Ñāṇakathā - Giảng về Trí:
    Mātikā - Tiêu Đề 02 - 09
    1. Sutamayañāṇa - Trí về yếu tố tạo thành điều đã được nghe 10 - 79
    2. Sīlamayañāṇa - Trí về yếu tố tạo thành giới 80 - 91
    3. Samādhibhāvanāmayañāṇa - Trí về yếu tố tạo thành việc tu tập định 91 - 95
    4. Dhammaṭṭhitiñāṇa - Trí về sự hiện diện của các pháp 94 - 101
    5. Sammasanañāṇa - Trí về sự thấu hiểu 100 - 103
    6. Udayabbayānupassanañāṇa - Trí quán xét sự sanh diệt 104 - 109
    7. Vipassanañāṇa - Trí về minh sát 108 - 111
    8. Ādīnavañāṇa - Trí về điều tai hại 112 - 115
    9. Saṅkhārupekkhāñāṇa - Trí về các trạng thái xả đối với các pháp hữu vi 114 - 125
    10. Gotrabhūñāṇa - Trí chuyển tộc 124 - 129
    11. Maggañāṇa - Trí về Đạo 128 - 133
    12. Phalañāṇa - Trí về Quả 132 - 137
    13. Vimuttiñāṇa - Trí về giải thoát 136 - 139
    14. Paccavekkhanañāṇa - Trí về việc quán xét lại 138 - 143
    15. Vatthunānattañāṇa - Trí về tính chất khác biệt của các vật nương 142 - 147
    16. Gocaranānattañāṇa - Trí về tính chất khác biệt của các hành xứ 148 - 153
    17. Cariyānānattañāṇa - Trí về tính chất khác biệt của các hành vi 152 - 159
    18. Bhūminānattañāṇa - Trí về tính chất khác biệt của các lãnh vực 160 - 161
    19. Dhammanānattañāṇa - Trí về tính chất khác biệt của các pháp 162 - 167
    20 - 24. Ñāṇapañcaka - Năm loại trí 166 - 167
    25 - 28. Paṭisambhidāñāṇa - Trí về sự phân tích 168 - 175
    29 -31. Ñāṇattaya - Ba loại trí 174 - 179
    32. Ānantarikasamādhiñāṇa - Trí về định không gián đoạn 180 - 183
    33. Araṇavihārañāṇa - Trí về sự an trú không uế nhiễm 184 - 185
    34. Nirodhasamāpattiñāṇa - Trí về sự chứng đạt thiền diệt 186 - 191
    35. Parinibbānañāṇa - Trí về sự viên tịch Niết Bàn 190 - 193
    36. Samasīsaṭṭhañāṇa - Trí về ý nghĩa của các pháp đứng đầu được tịnh lặng 192 - 195
    37. Sallekhaṭṭhañāṇa - Trí về ý nghĩa của việc dứt trừ 194 - 197
    38. Viriyārambhañāṇa - Trí về việc khởi sự tinh tấn 196 - 197
    39. Atthasandassanañāṇa - Trí về sự trực nhận ý nghĩa 198 - 199
    40. Dassanavisuddhiñāṇa - Trí về sự thanh tịnh trong việc nhận thức 198 - 201
    41. Khantiñāṇa - Trí về việc chấp nhận 200 - 201
    42. Pariyogāhanañāṇa - Trí về sự thâm nhập 202 - 203
    43. Padesavihārañāṇa - Trí về sự an trú vào các lãnh vực 202 - 203
    44 - 49. Vivaṭṭañāṇachakka - Trí về sự ly khai (nhóm 6) 204 - 209
    50. Iddhividhañāṇa - Trí về thể loại của thần thông 210 - 211
    51. Sotadhātuvisuddhiñāṇa - Trí thanh tịnh của nhĩ giới 212 - 213
    52. Cetopariyañāṇa - Trí biết được tâm 212 - 215
    53. Pubbenivāsānussatiñāṇa - Trí nhớ về các kiếp sống trước 214 - 217
    54. Dibbacakkhuñāṇa - Trí về thiên nhãn 216 - 217
    55. Āsavakkhayañāṇa - Trí về sự đoạn tận của các lậu hoặc 218 - 221
    56 - 63. Saccañāṇacatukkadvaya - Trí về Chân Lý (Hai nhóm bốn) 222 - 223
    64 - 67. Suddhikapaṭisambhidāñāṇa - Trí về sự phân tích có tính chất thuần túy 224 - 227
    68. Indriyaparopariyattañāṇa - Trí biết được khả năng của người khác về các quyền 226 - 231
    69. Āsayānusayañāṇa - Trí về thiên kiến và xu hướng ngủ ngầm 230 - 233
    70. Yamakapāṭihīrañāṇa - Trí song thông 234 - 235
    71. Mahākaruṇāsamāpattiñāṇa - Trí về sự thể nhập đại bi 236 - 243
    72 - 73. Sabbaññuta-anāvaraṇañāṇa - Trí Toàn Giác không bị ngăn che 242 - 249
    II. Diṭṭhikathā - Giảng về Kiến:
    Diṭṭhipucchā - Các câu hỏi về Kiến 250 - 261
    1. Assādadiṭṭhi - Khoái lạc kiến 262 - 267
    2. Attānudiṭṭhi - Tùy ngã kiến 266 - 281
    3. Micchādiṭṭhi - Tà kiến 282 - 283
    4. Sakkāyadiṭṭhi - Thân kiến 282 - 283
    5. Sakkāyavatthukāsassatadiṭṭhi - Thường kiến lấy thân làm nền tảng, 284 - 285
    6. Sakkāyavatthukā-ucchedadiṭṭhi - Đoạn kiến lấy thân làm nền tảng 284 - 285
    7. Antaggāhikādiṭṭhi - Hữu biên kiến 286 - 295
    8. Pubbantānudiṭṭhi - Quá khứ hữu biên kiến 294 - 295
    9. Aparantānudiṭṭhi - Vị lai hữu biên kiến 294 - 295
    10. Saṃyojanikādiṭṭhi - Kiến có sự ràng buộc 294 - 296
    11. Ahantimānavinibandhādiṭṭhi - Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘tôi,’ 296 - 297
    12. Mamantimānavinibandhādiṭṭhi - Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘của tôi,’ 296 - 297
    13. Attavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi - Kiến có liên hệ đến luận thuyết về tự ngã 298 - 299
    14. Lokavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi - Kiến có liên hệ đến luận thuyết về thế giới 298 - 299
    15 - 16. Bhavadiṭṭhi - Vibhavadiṭṭhi - Hữu kiến - Phi hữu kiến 300 - 307
    III. Ānāpānasatikathā -
    Giảng về Niệm Hơi Thở Vào Hơi Thở Ra:
    1. Gaṇanuddesa - Liệt Kê Số Lượng 308 - 309
    2. Paripantha-upakārasoḷasañāṇa - 16 Trí Ngăn Trở và Hỗ Trợ 308 - 311
    3. Upakkilesañāṇa - Trí về tùy phiền não 310 - 317
    4. Vodānañāṇa - Trí trong việc Thanh Lọc 316 - 331
    5. Satokāriñāṇa - Trí về việc Thực Hành Niệm 330 - 373
    6 - 11. Ñāṇarāsichakkaṃ - Nhóm Sáu về Trí 374 - 377
    IV. Indriyakathā - Giảng về Quyền:
    1. Paṭhamasutta - Bài Kinh thứ nhất 378 - 383
    2. Dutiyasutta - Bài Kinh thứ nhì 382 - 401
    3. Tatiyasutta - Bài Kinh thứ ba 400 - 413
    4. Catutthasutta - Bài Kinh thứ tư 412 - 423
    Indriyasamodhānaya - Tổng Hợp về Quyền 422 - 435
    V. Vimokkhakathā - Giảng về Giải Thoát: 436 - 495
    VI. Gatikathā - Giảng về Cõi Tái Sanh: 496 - 503
    VII. Kammakathā - Giảng về Nghiệp: 504 - 505
    VIII. Vipallāsakathā - Giảng về sự Lầm Lạc: 506 - 509
    IX. Maggakathā - Giảng về Đạo: 508 - 513
    X. Maṇḍapeyyakathā - Giảng về Tịnh Thủy Nên Uống: 514 - 521
    --ooOoo--

    Tập 2
    MỤC LỤC
    PHẦN GIỚI THIỆU:
    THƯ MỤC CÁC CÂU KỆ & TỪ VỰNG:
    B. YUGANADDHAVAGGO - PHẨM KẾT HỢP CHUNG:
    ***
    I. Yuganaddhakathā - Giảng về sự Kết Hợp Chung 02 - 23
    II. Saccakathā - Giảng về Chân Lý 24 - 41
    III. Bojjhaṅgakathā - Giảng về Giác Chi 42 - 67
    IV. Mettākathā - Giảng về Từ Ái 68 - 85
    V. Virāgakathā - Giảng về Ly Tham Ái 86 - 95
    VI. Paṭisambhidākathā - Giảng về sự Phân Tích 96 - 117
    VII. Dhammacakkakathā - Giảng về Pháp Luân 118 - 131
    VIII. Lokuttarakathā - Giảng về Tối Thượng ở Thế Gian 130 - 133
    IX. Balakathā - Giảng về Lực 134 - 151
    X. Suññatākathā - Giảng về Không Tánh 152 - 165
    C. PAÑÑĀVAGGO - PHẨM TUỆ:
    ***
    I. Paññākathā - Giảng về Tuệ 166 - 195
    II. Iddhikathā - Giảng về Thần Thông 196 - 211
    III. Abhisamayakathā - Giảng về Sự Lãnh Hội 212 - 219
    IV. Vivekakathā - Giảng về Sự Viễn Ly 218 - 227
    V. Cariyākathā - Giảng về Hành Vi 228 - 229
    VI. Pāṭihāriyakathā - Giảng về Phép Kỳ Diệu 230 - 235
    VII Samasīsikathā - Giảng về Các Pháp Đứng Đầu được Tịnh Lặng 236 - 239
    VIII. Satipaṭṭhānakathā - Giảng về sự Thiết Lập Niệm 240 - 245
    IX. Vipassanākathā - Giảng về Minh Sát 246 - 261
    X. Mātikākathā - Giảng về Các Tiêu Đề 262 - 269
    --ooOoo--
     

    Các file đính kèm:

  2. Zhiqiang

    Zhiqiang Moderator Thành viên BQT

    hungtk thích bài này.
  3. hungtk

    hungtk Lớp 6

    Mình cũng chưa ngâm được nhiều gì đâu, mà cứ đem lên cho mọi người thấy hay chỗ nào thì cùng ngâm, he he :p
     
    Zhiqiang thích bài này.

Chia sẻ trang này