Tư Duy Bình Luận

Thảo luận trong 'Thể loại khác' bắt đầu bởi Vtadao, 4/10/13.

Moderators: virgor
  1. Vtadao

    Vtadao Lớp 3

    TƯ DUY BÌNH LUẬN - CRITICAL THINKING

    Author: Dr. Joe Lau, Associate Professor
    Department of Philosophy
    The University of Hong Kong (UHK)
    Aug. 2003

    MỤC LỤC

    1. Dẫn nhập
    2. Nghĩa
    3. Định nghĩa
    4. Điều kiện cần và đủ
    5. Cạm bẫy trong ngôn ngữ
    6. Khái niệm cơ bản về luận lý
    7. Biện luận
    8. Tính hiệu lực và vững-chắc
    9. Mẫu của các biện luận có hiệu lực
    10. Nhân quả
    11. Đạo đức
    12. Ngụy biện
    13. Đi xa hơn nữa

    Trong tập sách nhỏ này ta đã bàn về một phần rất nhỏ của TDBL mà thôi. Nếu muốn học hỏi nhiều hơn, bạn có thể tham khảo những sách và tài liệu sau:

    Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link - “Critical thinking web”, a web site with online tutorials and exercises on critical thinking and creative thinking skills.

    Tim van Gelder’s critical thinking on the web.

    Patrick Hurley (2003) A Concise Introduction to Logic 8th edition Wadsworth.

    Anthony Weston (2001) A Rulebook for Arguments 3rd edition Hackett.

    Đối chiếu các thuật ngữ Anh-Việt

    A
    Affirm ............. Xác nhận
    Ambiguity ........ Thể không rõ ý
    Antecedent ..... Mệnh đề nếu
    Argument ........ Biện luận
    Association ..... Sự liên kết
    Assumption ..... Giả định
    Attribute ........ Thuộc tính

    C
    Category ......... Loại
    Causation ........ Nhân quả
    Circularity ........ Đi vòng vòng
    Claim .............. Câu nói
    Concept .......... Khái niệm
    Conclusion ....... Kết luận
    Condition ......... Điều kiện
    Conversation .... Thảo luận
    Consequent ...... Mệnh đề hệ quả
    Consistent ....... Tương hợp
    Context .......... Tình huống, bối cảnh
    Correct .......... Đúng cách
    Correlation ...... Sự tương quan
    Creative ......... Sáng tạo
    Critical Thinking . Tư duy bình luận

    D
    Definien ............. Phần định nghĩa
    Definiendum ....... Phần được định nghĩa
    Definition ........... Định nghĩa
    Deny ................. Phủ nhận
    Dilemma ............. Sự Khó xử
    Disambiguation .... Giải toả thể không rõ ý
    Disjunctive ......... Phân liệt, cách ly
    Distortion ........... Sự bóp méo
    Dramatic ............ Mang kịch tính

    E
    Entail ................. Dẫn theo, đưa đến
    Equivalent .......... Tương đương
    Essential ............ Thiết yếu
    Event ................ Biến cố, sự cố, sự biến

    F
    Fallacy .............. Ngụy biện
    False ................ Sai sự thật hay sai luận lý
    Follow .............. Đi theo
    Formal Logic ...... Luận lý minh bạch

    H
    Hypothetical ..... Có tính giả thuyết

    I
    Inconsistent ...... Bất tương hợp
    Incorrect .......... Không đúng cách
    Infer ................ Suy ra, suy luận
    Invalid .............. Bất hiệu lực

    J
    Judgement ........ Phán xét

    L
    Lexical .............. Theo tự điển
    Literal meaning ... Nghĩa từng chữ, nghĩa đen
    Logic ................ Luận lý

    M
    Meaning ............... Nghĩa
    Meaningless .......... Vô nghĩa
    Metaphors ............ Phép tỷ dụ
    Modus ponent ....... Xác nhận mệnh đề nếu
    Modus tollens ....... Phủ nhận mệnh đề thì
    Morality ............... Đạo đức

    N
    Necessary ........... Cần (thiết yếu)
    Norm .................. Tiêu chuẩn xã hội

    O
    Obscurity ........... Tối nghĩa

    P
    Pattern ............. Mẫu, khuôn mẫu
    Persuasive ......... Có tính thuyết phục
    Precising ........... Tạo chính xác
    Premise ............. Tiền đề
    Property ........... Đặc tính
    Proposition ........ Đề xuất

    R
    Rational .............. có lý luận
    Reasoning ........... Lý luận
    Referential .......... Tham chiếu
    Reflection ........... Suy nghĩ cẩn thận, sâu sắc
    Reification .......... Phép cụ thể hoá
    Reportive ........... Có tính tường thuật
    Rhetorical .......... Có tính hùng biện
    Right ................ Đúng đắn

    S
    Semantic ............. Ý nghĩa
    Skill .................... Kỹ năng
    Soundness ........... Tính vững chắc, chặc chẽ
    Statement ........... Mệnh đề
    Stipulative ........... Có tính ước định
    Sufficient ............ Đủ
    Suppose ............. Giả sử
    Syllogism ............ Kết luận
    Syntax ............... Cú pháp

    T
    Thinking ............. Tư duy
    True .................. Đúng sự thật hay đúng luận lý

    V
    Vagueness ......... Thể không rõ mức độ
    Validity .............. Có hiệu lực

    W
    Wrong .............. Sai trái

    Bản tiếng việt: Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link

    **********************
    Nguồn: TVE
    Người viết bài: hi_vietnamese
     
Moderators: virgor

Chia sẻ trang này